Thông tin gia ca thi truong dua kho mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về gia ca thi truong dua kho mới nhất ngày 21/02/2020 trên website Ngayhoimuanhagiagoc.com

Giá vàng

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 44,700 45,050
Nhẫn 9999 1c->5c 44,650 45,150
Vàng nữ trang 9999 44,250 45,050
Vàng nữ trang 24K 43,604 44,604
Vàng nữ trang 18K 32,541 33,941
Vàng nữ trang 14K 25,017 26,417
Vàng nữ trang 10K 17,538 18,938
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 44,700 45,070
SJC Đà Nẵng 44,700 45,070
SJC Nha Trang 44,690 45,070
SJC Cà Mau 44,700 45,070
SJC Bình Phước 44,670 45,080
SJC Huế 44,680 45,070
SJC Biên Hòa 44,700 45,050
SJC Miền Tây 44,700 45,050
SJC Quãng Ngãi 44,700 45,050
SJC Đà Lạt 44,720 45,100
SJC Long Xuyên 44,700 45,050
DOJI HCM 44,710 44,940
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
DOJI HN 44,690 44,890
PNJ HCM 44,600 45,050
PNJ Hà Nội 44,600 45,050
Phú Qúy SJC 44,600 44,950
Bảo Tín Minh Châu 44,720 44,950
Mi Hồng 44,700 45,200
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
EXIMBANK 44,780 44,980
ACB 44,750 45,000
Sacombank 44,600 45,080
SCB 44,700 44,950
VIETINBANK GOLD 43,900 44,270

Tỷ giá ngoại tệ

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,140.00' 23,170.00 23,310.00
AUD ĐÔ LA ÚC 15,233.88' 15,387.76 15,712.14
CAD ĐÔ CANADA 17,187.50' 17,361.11 17,727.09
CHF FRANCE THỤY SĨ 23,163.78 23,397.76 23,891.00
DKK KRONE ĐAN MẠCH - 3,298.53 3,422.40
EUR EURO 24,577.76 24,826.02 25,700.74
GBP BẢNG ANH 29,749.82' 30,050.32 30,378.46
HKD ĐÔ HONGKONG 2,939.69' 2,969.38 3,013.84
INR RUPI ẤN ĐỘ - 323.93 336.64
JPY YÊN NHẬT 204.34 206.40 213.67
KRW WON HÀN QUỐC 17.83 18.77 20.57
KWD KUWAITI DINAR - 75,937.22 78,916.69
MYR RINGGIT MÃ LAY - 5,538.83 5,655.59
NOK KRONE NA UY - 2,442.31 2,544.18
RUB RÚP NGA - 362.91 404.39
SAR SAUDI RIAL - 6,181.48 6,424.01
SEK KRONE THỤY ĐIỂN - 2,332.64 2,420.23
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,426.34 16,592.26 16,807.03
THB BẠT THÁI LAN 656.51' 729.46 762.93

Lãi suất ngân hàng

Ngân hàng Kỳ hạn : Tháng - Lãi suất: %/năm
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36
ABBank 0.4 4.9 4.9 5.3 6 5.7 7 7 7 7
ACB 1 5.1 5.2 5.4 6.3 6.3 6.9 7.2 7.2 7.2
Bắc á bank 1 5.4 5.4 5.5 6.9 7 7.4 7.65 7.65 7.65
Baoviet Bank 1 5.5 5.5 5.5 5.5 5.5 8 8.2 8.2 8.2
BIDV 0.2 4.3 4.3 4.8 5.3 5.5 6.9 6.8 6.8 6.8
HD Bank 0.7 5 5 5.2 5.9 6.2 7 7.6 6.9 6.9
Kiên Long bank 1 5.3 5.4 5.4 6.5 6.5 7.1 7.2 7 7
LienvietPostBank 1 4.4 4.5 5 5.5 5.7 6.8 7.1 7.2 7.4
Maritime Bank 0 5.2 5.2 5.3 6.7 6.9 7.1 7.1 7 7
NCB 0 5.3 5.35 5.5 7 6.7 7.3 7.8 8 7.5
Ngân hàng ANZ 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Ngân hàng Nam Á 1 5.4 5.4 5.4 6.6 6.7 7 7.4 7.4 7.1
Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.6 6.8 6.8 6.8 0
Ngân Hàng Phương Đông 0 5.4 5.5 5.5 6.6 6.75 7.4 7.4 7.5 7.6
Ngân hàng quân đội 0.3 5 5.1 5.3 6.1 6.1 7.2 0 7.5 7
Ngân Hàng TM TNHH MTV Dầu khí toàn cầu 0 5.4 5.4 5.5 6.1 6.2 6.9 0 6.9 6.9
Ngân Hàng TMCP Công Thương Việt Nam 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 6.7 6.8 6.9
Ngân hàng TMCP Đông Á 0 5.4 5.5 5.5 6.7 6.8 7.2 0 0 0
Ngân hàng TMCP Sài gòn 0 5.4 5.5 5.5 8.1 8.25 8.25 8.5 8.5 8.5
Ngân Hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội 0.5 5.1 5.1 5.3 6.4 6.4 7 7.2 7.2 7.2
Ngân hàng TMP Quốc tế Việt Nam 0.8 5.4 5.5 5.5 6.2 6.4 8.4 7 7.3 7.4
Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam 0.25 4.1 4.3 4.6 5.1 5.3 6 6.1 6.1 6.2
Ngân hàng Việt Nam Thương Tín 0.3 5.4 5.4 5.5 7.1 7.35 7.5 7.7 7.8 7.9
Ngân hàng xây dựng 1 5.4 5.45 5.45 6.55 6.55 7.2 7.2 7.3 7.3
Ocean Bank 0.8 5.2 5.2 5.5 6.2 6.3 7 7.2 7.3 7.4
PGBank 0 5.3 5.4 5.5 6.6 6.7 7.1 7.3 7.3 7.3
PVCom bank 0 5.3 5.4 5.5 6.5 6.8 7.5 7.6 7.7 7.7
Sacombank 0 5 5.1 5.4 6 6 6.8 7 7 7
Sai Gon Bank 0.5 4.8 4.8 5.5 5.9 5.8 6.8 7 7.1 0
SeaBank 0.3 5.1 5.2 5.25 5.8 6.2 6.8 6.85 6.9 6.95
Techcombank 0 5.2 5.2 5.3 6.3 6.3 6.8 6.9 0 0
TP Bank 0.6 0 0 0 0 0 0 0 0 7.45
Viet Á Bank 0.3 5.5 5.5 5.5 6.8 6.9 7.5 7.8 7.8 7.8
Viet Capital Bank 1 5.4 5.4 5.4 7.4 7.8 8 8.5 8.6 8.6
Vietcombank 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 0 6.8 6.8
Vietnam Russia bank 1 5.1 5.1 5.3 6.1 6.2 6.9 7.2 7.3 7.3
VPBank 0 5.5 5.3 5.5 7.7 7.7 7.7 7.9 7.9 8
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36

Giá xăng dầu

Sản phẩmVùng 1Vùng 2
Xăng RON 95-IV19,48019,860
Xăng RON 95-II,III19,38019,760
Xăng E5 RON 92-II18,50018,870
DO 0.05S15,17015,470
DO 0,001S-V15,47015,770
Dầu hỏa13,95014,220

Giá cà phê trong nước

TT nhân xôGiá trung bìnhThay đổi
FOB (HCM)1,370Trừ lùi: 80
Giá cà phêĐắk Lăk31,100-100
Lâm Đồng30,900-100
Gia Lai31,100-100
Đắk Nông31,100-100
Hồ tiêu37,0000
Tỷ giá USD/VND23,1700
Đơn vị tính: VND/kg|FOB: USD($)/tấn

Giá cà phê Robusta giao dịch tại London

Kỳ hạnGiáThay đổi% thay đổiKhối lượngCao nhấtThấp nhấtMở cửaHĐ mở
03/201262-3-0.24 %970312701249126622506
05/201290-3-0.23 %1350812991278129256413
07/201307-2-0.15 %422613151295131030620
09/20132500 %151413321312132314677
Đơn vị tính: USD($)/ Tấn Giá cà phê| Đơn vị giao dịch: lot = 10 tấn

Giá cà phê Arabica giao dịch tại New York

Kỳ hạnGiá Giá cà phêThay đổi% thay đổiKhối lượngCao nhấtThấp nhấtMở cửaHĐ mở
03/20106.80+0.25+0.23 %17063107.75105.50106.3010596
05/20109+0.15+0.14 %37950110.05107.55108.50112761
07/20111.15+0.1+0.09 %10900112.20109.70110.6064264
09/20113.10+0.15+0.13 %3909114.15111.60112.8036951
Đơn vị tính: USD Cent/lb | 1USD = 100cent | 1Lb ~= 0.45Kg | Đơn vị giao dịch: lot = 37,500 lb
Tỉnh
/huyện (khu vực khảo sát)
Giá thu mua
Đơn vị: VNĐ/kg
Đắk Lắk  
— Ea H'leo 37,500
Gia Lai  
— Chư Sê 36,000
Đắk Nông  
— Gia Nghĩa 37,500
Bà Rịa - Vũng Tàu  
— Giá trung bình 38,500
Bình Phước  
— Giá trung bình 38,000
Đồng Nai  
— Giá trung bình 36,000

Giá xe Honda

Bảng giá xe tay ga Honda tháng 2/2020
Giá xe Honda Vision 2020 Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe Vision 2020 bản tiêu chuẩn (không có Smartkey) 29.900.000 35.000.000
Giá xe Vision 2020 bản Cao cấp có Smartkey (Màu Đỏ, Vàng, Trắng, Xanh) 30.790.000 37.400.000
Giá xe Vision 2020 bản đặc biệt có Smartkey (Màu Đen xám, Trắng Đen) 31.990.000 37.800.000
Giá xe Honda Air Blade 2020 Giá đề xuất
Giá xe Air Blade 125 2020 bản Tiêu Chuẩn  41.190.000
Giá xe Air Blade 125 2020 bản Đặc biệt 42.390.000
Giá xe Air Blade 150 ABS 2020 bản Tiêu chuẩn 55.190.000
Giá xe Air Blade 150 ABS 2020 bản Đặc biệt  56.390.000
Giá xe Honda Lead 2020 Giá đề xuất
Giá xe Lead 2020 bản tiêu chuẩn không có Smartkey (Màu Đỏ và màu Trắng-Đen) 38.290.000 40.700.000
Giá xe Lead 2020 Smartkey (Màu Xanh, Vàng, Trắng Nâu, Trắng Ngà, Đỏ, Đen) 40.290.000 45.200.000
Giá xe Lead 2020 Smartkey bản Đen Mờ 41.490.000 47.200.000
Giá xe Honda SH Mode 2020 Giá đề xuất
Giá xe SH Mode 2020 bản thời trang CBS 51.490.000 68.000.000
Giá xe SH Mode 2020 ABS bản Cá tính  56.990.000 79.500.000
Giá xe Honda PCX 2020 Giá đề xuất
Giá xe PCX 2020 phiên bản 150cc (Màu Đen mờ, Bạc mờ) 70.490.000 74.700.000
Giá xe PCX 2020 phiên bản 125cc (Màu Trắng, Bạc đen, Đen, Đỏ) 56.490.000 62.000.000
Giá xe PCX Hybrid 150  89.990.000 94.500.000 
Giá xe Honda SH 2020 Giá đề xuất
Giá xe SH 125 phanh CBS 2020 70.990.000 95.000.000
Giá xe SH 125 phanh ABS 2020 78.990.000 103.000.000
Giá xe SH 150 phanh CBS 2020 87.990.000 117.000.000
Giá xe SH 150 phanh ABS 2020 95.990.000 129.000.000
Giá xe SH 300i 2020 phanh ABS (Màu Đỏ đen, Trắng đen) 276.500.000 295.000.000
Giá xe SH 300i 2020 phanh ABS (Màu Đen Mờ) 279.000.000 297.000.000
Bảng giá xe số Honda tháng 2/2020
Giá xe Honda Wave 2020 Giá đề xuất
Giá xe Wave Alpha 2020 (Màu Đỏ, Xanh ngọc, Xanh, Trắng, Đen, Cam) 17.790.000 21.000.000
Giá xe Wave RSX 2020 bản phanh cơ vành nan hoa 21.490.000 25.000.000
Giá xe Wave RSX 2020 bản phanh đĩa vành nan hoa 22.490.000 26.000.000
Giá xe Wave RSX 2020 bản Phanh đĩa vành đúc 24.490.000 28.500.000
Giá xe Honda Blade 2020 Giá đề xuất
Giá xe Blade 110 phanh cơ vành nan hoa 18.800.000 19.400.000
Giá xe Blade 110 phanh đĩa vành nan hoa 19.800.000 20.700.000
Giá xe Blade 110 phanh đĩa vành đúc 21.300.000 21.800.000
Giá xe Honda Future 2020 Giá đề xuất
Giá xe Future 2020 bản vành nan hoa 30.190.000 34.200.000
Giá xe Future Fi bản vành đúc 31.190.000 36.500.000
Giá xe Honda Super Cub C125 2020 Giá đề xuất
Giá xe Super Cub C125 Fi 84.990.000 89.000.000
Bảng giá xe côn tay Honda tháng 2/2020
Giá xe Winner X 2020 Giá đề xuất
Giá xe Winner X 2020 bản thể thao (Màu Đỏ, Bạc, Xanh đậm, Đen Xanh) 45.990.000 49.000.000
Giá xe Winner X 2020 ABS phiên bản Camo (Màu Đỏ Bạc Đen, Xanh Bạc Đen ) 48.990.000
Giá xe Winner X 2020 ABS phiên bản Đen mờ  49.490.000
Giá xe Honda MSX125 2020 Giá đề xuất
Giá xe MSX 125  49.990.000 57.000.000
Giá xe Honda Mokey 2020 Giá đề xuất
Giá xe Mokey  84.990.000 87.500.000
Bảng giá xe mô tô Honda tháng 2/2020
Giá xe Honda Rebel 300 2020 Giá đề xuất
Giá xe Rebel 300 125.000.000 129.500.000
Giá xe Honda CB150R 2020 Giá đề xuất
Giá xe CB150R 105.000.000 111.500.000

Giá xe Yamaha

Bảng giá xe tay ga Yamaha tháng 2/2020
Giá xe Grande 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe Grande Deluxe ( Màu Đỏ, Vàng, Xanh, Camo, Xanh ngọc) 41.990.000 40.500.000
Giá xe Grande Premium ( Màu Trắng, Đen, Nâu, Xanh Nhám) 43.990.000 42.500.000
Giá xe Grande Hydrid 2020  49.500.000 48.500.000
Giá xe Grande Hydrid 2020 Kỷ niệm 20 năm 50.000.000 49.000.000
Giá xe Acruzo 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe Acruzo Standard (Màu Đỏ. Đen. Camo) 34.990.000 32.500.000
Giá xe Acruzo Deluxe (Màu Trắng, Xanh, Nâu, Đen, Đỏ, Xanh lục) 36.490.000 33.000.000
Giá xe FreeGo 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe FreeGo 125 tiêu chuẩn 32.990.000 33.000.000
Giá xe FreeGo S 125 bản phanh ABS 38.990.000 39.000.000
Giá xe Lattte 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe Latte 125  37.490.000 37.500.000
Giá xe Janus 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe Janus Standard ( Màu Trắng, Xanh, Đen, Đỏ) 27.990.000 27.500.000
Giá xe Janus Deluxe (Màu Trắng, Nâu, Đỏ, Xanh mờ) 29.990.000 29.700.000
Giá xe Janus Premium (Màu Đen, Xanh) 31.490.000 31.000.000
Giá xe Janus Limited Premium (Màu Trắng, Đen mờ, Trắng Ngà, Xanh) 31.990.000 31.500.000
Giá xe NVX 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe NVX 125 phuộc tiêu chuẩn (Màu Đen, Xanh, Đỏ, Xám) 40.990.000 40.000.000
Giá xe NVX 125 phuộc tiêu chuẩn, màu đặc biệt 41.490.000 40.500.000
Giá xe NVX 155 phanh thường (Màu Đen, Trắng) 46.240.000 43.500.000
Giá xe NVX 155 phanh ABS, phuộc bình dầu (Màu Đỏ, Đen, Xanh, Cam) 52.240.000 50.500.000
Giá xe NVX 155 Camo ABS  52.740.000 51.000.000
Giá xe FreeGo 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe FreeGo phiên bản tiêu chuẩn  (Màu Đỏ, Trắng, Xanh) 32.990.000 33.000.000
Giá xe FreeGo S phiên bản đặc biệt (Màu Đen, Xám, Xanh nhám) 38.990.000 39.000.000
Giá xe số Yamaha tháng 2/2020
Giá xe Jupiter 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe Jupiter RC FI ( Màu Đen, Đỏ, Trắng) 29.400.000  29.000.000
Giá xe Jupiter GP FI (Màu Xanh) 30.000.000  29.500.000
Giá xe Sirius 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe Sirius phanh cơ (Màu Trắng, Đen, Đỏ, Xanh) 18.800.000 18.500.000
Giá xe Sirius phanh đĩa (Màu Trắng, Đen, Đỏ, Xanh) 19.800.000 19.500.000
Giá xe Sirius vành đúc (Màu Trắng, Đen, Đỏ) 21.300.000 20.800.000
Giá xe Sirius FI phanh cơ (Màu Trắng, Đỏ, Đen, Xám) 20.340.000 20.000.000
Giá xe Sirius FI phanh đĩa (Màu Trắng, Đỏ, Đen, Xám) 21.340.000 20.700.000
Giá xe Sirius FI RC vành đúc (Màu Trắng, Đen, Đỏ, Vàng) 23.190.000 22.800.000
Giá xe côn tay Yamaha tháng 2/2020
Giá xe Exciter 150 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe Exciter 150 RC 2020 46.990.000 46.000.000
Giá xe Exciter 150 GP 2020 47.490.000 46.000.000
Giá xe Exciter 150 Movistar 2020 47.990.000 47.000.000
Giá xe Exciter 2020 kỷ niệm 20 năm 47.990.000 47.500.000
Giá xe Exciter 150 Doxou 2020 47.990.000 48.000.000
Giá xe Exciter 150 bản giới hạn 47.990.000 47.500.000
Giá xe Exciter 150 bản Monster Energy 48.990.000 48.000.000
Giá xe MT-15 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe MT-15 78.000.000 77.800.000
Giá xe TFX150 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe TFX150 (Màu Đỏ, Màu Đen)  72.900.000 72.600.000
Giá xe R15 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe Yamaha R15 V3.0 79.000.000 78.700.000
Giá xe R3 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe Yamaha R3 139.000.000 138.000.000
Giá xe MT-03 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe Yamaha MT-03 ABS (Màu Đen) 139.000.000 138.000.000

Giá nông sản

Thịt

SẢN PHẨMGIÁ
Gà ta nguyên con CP 79.900 
Đùi gà tháo khớp CP 69.900 
Thịt ba rọi có da 209.900 
Bắp bò loại 1 329.900 
Cánh gà công nghiệp CP 87.900 
Thịt bò xay 239.900 
Chân gà công nghiệp 114.900 
Chim cút to 179.900 
Đùi gà tỏi CP 95.900 
Nạc dăm heo (nạc vai) 199.900 
Móng heo (Dựng heo) 151.900 
Phi lê gà công nghiệp CP 86.900 
Thăn bò 349.900 
Thịt lợn xay 159.900 
Gầu bò 269.900 
Nạm bò 229.900 
Sườn non heo loại 1 219.900 
Nạc thăn heo 186.900 
Má đùi gà công nghiệp CP 72.900 
Thịt bê rút xương 329.900 

Liên quan gia ca thi truong dua kho

Giá thanh long hôm nay 20/2/2020/giá ớt rớt thê thảm/giá cả thị trường

Thị trường chăn nuôi cùng với giá gà hôm nay 20/2/2020

Dừa khô tăng giá | bản tin kinh tế nông nghiệp - 6/01/2018

Giá dừa khô ở đbscl tăng cao

Giá tiêu trong nước sẽ quay trở lại sau 1-2 năm nữa | vtc16

Trà vinh: giá dừa khô tăng cao trong mùa dừa treo buồng

Giá trái dừa khô ở bến tre tiếp tục giảm | thdt

Giá cả thị trường hôm nay || giá gà công nghiệp giảm chỉ còn một nữa

Giá cả thị trường ngày 14.2.2020

Thdt - thương lái trung quốc thao túng thị trường ớt

Giá gà | thị trường gà hom nay 12/2

Bản tin thị trường (14/02/2020)

Dừa khô bến tre tăng giá kỷ lục | thdt

Giá điều giảm mạnh, liệu có phục hồi? | vtc16

Giá dưa hấu rớt thảm hại,sắn bệnh thất thu nông dân gia lai nghẹn đắng/ giá cả thị trươngf

Giá dừa khô đạt mức cao nhất trong nhiều tháng qua | thdt

Giá vàng hôm nay 19/2: sjc tăng vọt gần nửa triệu đồng, vượt qua mốc kỉ lục 45 triệu đồng/lượng

Bản tin thị trường (17/02/2020)

Giá cà phê trong nước tăng mạnh 800 đồng/kg | vtc16

Dừa khô 2.000 đồng một trái, nhà vườn lao đao

Xuất khẩu gạo 2020 tiếp tục gặp khó | vtc16

Bản tin thị trường (10/02/2020)

Giá cả thị trường một số mặt hàng nông sản | thdt

Bản tin thị trường (13/02/2020)

Giá trái dừa khô ở bến tre tiếp tục “lao dốc”

Tin vui ! thanh long lên giá

Kinh tế vi mô - cung cầu và giá cả thị trường

Giá vàng hôm nay ngày 18 tháng 2 năm 2020/giá vàng 9999 hôm nay/giá vàng sjc/giá vàng 18k hôm nay

Xót xa giá dưa hấu chỉ còn 300đ/kg người trồng dưa hấu gia lai "ngàn cân treo sợi tóc"

Giá vàng hôm nay ngày 03/02/2020 - giá vàng 9999 - tăng giảm khó đoán

Thvl | người đưa tin 24g: giá mít thái giảm mạnh sau thời gian tăng giá

Thvl | người đưa tin 24g: giá vịt thịt giảm mạnh, người nuôi ở đồng tháp thua lỗ nặng

đi chợ sỉ bình tây mua khô mực & tôm khô cà mau - đàn ông không biết trả giá i cuộc sống sài gòn

Thvl | người đưa tin 24g: giá heo hơi liên tục sụt giảm là do phụ thuộc vào thị trường trung quốc

Giá vàng hôm nay ngày 02/02/2020 - giá vàng 9999 lên xuống khó đoán

Dưa hấu, thanh long việt nam rớt giá 50% vì trung quốc thu mua không ổn định

260 tấn chuối sấy khô, giòn xốp đồng tháp được đưa ra thị trường mỗi năm

Bản tin giá lợn hơi ngày hôm nay 19/2/2020 || giảm giá trên diện rộng

Bản tin ngày 2-10-2019: thị trường lại gặp khó ở ngưỡng 1000, khối ngoại bán ròng mạnh!

Hướng dẫn món thịt kho trứng ( nước dừa ) / món ăn gia đình

Giá vàng ngày hôm nay 7/2: vàng sjc, 9999, 24k, 18k bật tăng trong đại dịch corona

Hơn cả yêu - đức phúc | official music video

đứa con bất hiếu phần cuối: bới rác tìm được kho báu

Nữ thư ký khinh rẻ đứa trẻ nghèo khó và cái kết sáng mắt - đừng coi thường người khác tập 203

Tin tức 24h mới nhất hôm nay 18/2/2020 | bản tin today life - fbnc tv

Thvl | ca sĩ giấu mặt - tập 19: chung kết xếp hạng

#6 cris phan "đổ đứ đừ" món "lộc trời" mùa mưa bão của trường giang | muốn ăn phải lăn vào bếp mùa 2