Đề Xuất 6/2022 # Giá Cả Thị Trường Vàng 4 Số 9 Mới Nhất # Top Like

Xem 9,603

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Giá Cả Thị Trường Vàng 4 Số 9 mới nhất ngày 30/06/2022 trên website Ngayhoimuanhagiagoc.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Giá Cả Thị Trường Vàng 4 Số 9 để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 9,603 lượt xem.

Giá vàng hôm nay

Tại thị trường trong nước hôm nay, ghi nhận thời điểm lúc 18:42 ngày 30/06/2022, tỷ giá vàng khu vực Tp Hồ Chí Minh được Công ty vàng bạc đá quý Sài Gòn - SJC (https://sjc.com.vn) niêm yết như sau:

Cập nhật lúc 18:42 - 30/06/2022
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)Chênh Lệch (đồng/lượng)
SJC 1L, 10L 68,300,000 68,900,000 600,000
SJC 5c 68,300,000 68,920,000 620,000
SJC 2c, 1C, 5 phân 68,300,000 68,930,000 630,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 53,450,000 54,400,000 950,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ 53,450,000 54,500,000 1,050,000
Nữ Trang 99.99% 53,300,000 54,000,000 700,000
Nữ Trang 99% 52,165,000 53,465,000 1,300,000
Nữ Trang 68% 34,874,000 36,874,000 2,000,000
Nữ Trang 41.7% 20,670,000 22,670,000 2,000,000
  • Giá Vàng SJC 1L, 10L mua vào 68,300,000 đồng/lượng và bán ra 68,900,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 600,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng SJC 5c mua vào 68,300,000 đồng/lượng và bán ra 68,920,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 620,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng SJC 2c, 1C, 5 phân mua vào 68,300,000 đồng/lượng và bán ra 68,930,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 630,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ mua vào 53,450,000 đồng/lượng và bán ra 54,400,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 950,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ mua vào 53,450,000 đồng/lượng và bán ra 54,500,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,050,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng Nữ Trang 99.99% mua vào 53,300,000 đồng/lượng và bán ra 54,000,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 700,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng Nữ Trang 99% mua vào 52,165,000 đồng/lượng và bán ra 53,465,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,300,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng Nữ Trang 68% mua vào 34,874,000 đồng/lượng và bán ra 36,874,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 2,000,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng Nữ Trang 41.7% mua vào 20,670,000 đồng/lượng và bán ra 22,670,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 2,000,000 đồng/lượng

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 20:13 ngày 30/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:13 - 30/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,105 23,415 310 23,135
EUR Euro 23,704 25,032 1,328 23,944
AUD Đô La Úc 15,638 16,305 667 15,796
CAD Đô La Canada 17,610 18,362 752 17,788
CHF France Thụy Sỹ 23,781 24,795 1,014 24,021
CNY Nhân Dân Tệ 3,405 3,550 145 3,439
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,334 3,210
GBP Bảng Anh 27,521 28,695 1,174 27,799
HKD Đô La Hồng Kông 2,891 3,014 123 2,920
INR Rupee Ấn Độ 0 306 294
JPY Yên Nhật 166 175 9 167
KRW Won Hàn Quốc 16 19 3 17
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 78,837 75,796
MYR Renggit Malaysia 0 5,347 5,232
NOK Krone Na Uy 0 2,407 2,309
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 554 409
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,434 6,186
SEK Krona Thụy Điển 0 2,326 2,231
SGD Đô La Singapore 16,308 17,003 695 16,472
THB Bạt Thái Lan 583 673 90 648
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,105 VND/USD và bán ra 23,415 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,135 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,704 VND/EUR và bán ra 25,032 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,328 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,944 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,638 VND/AUD và bán ra 16,305 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 667 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,796 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,610 VND/CAD và bán ra 18,362 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 752 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,788 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,781 VND/CHF và bán ra 24,795 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,014 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,021 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) mua vào 3,405 VND/CNY và bán ra 3,550 VND/CNY, chênh lệch chiều mua bán là 145 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,439 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,334 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,210 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,521 VND/GBP và bán ra 28,695 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,174 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,799 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,891 VND/HKD và bán ra 3,014 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 123 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,920 VND/HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 306 VND/INR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 294 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 166 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 167 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 78,837 VND/KWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 75,796 VND/KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,347 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,232 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,407 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,309 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 554 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 409 VND/RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,434 VND/SAR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6,186 VND/SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,326 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,231 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,308 VND/SGD và bán ra 17,003 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 695 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,472 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 583 VND/THB và bán ra 673 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 90 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 648 VND/THB

★ ★ ★ ★ ★

Xem thêm thông tin giá cả được cập nhật mới nhất tại

Giá xăng dầu hôm nay

Đang cập nhật ...

Giá cà phê hôm nay

Đang cập nhật ...

Giá tiêu hôm nay

Đang cập nhật ...

Giá nông sản / thực phẩm hôm nay

Đang cập nhật ...

Giá lúa gạo hôm nay

Giá lúa

Cập nhật lúc 19:11 - 30/06/2022
LoạiGiá Mua Của Thương Lái (Đồng/Kg)
Lúa IR 50404 5.500 - 5.700
Lúa Đài thơm 8 6.000 - 6.200
Lúa OM 5451 5.900 - 6.000
Lúa OM 18 6.000 - 6.200
Lúa Nàng Hoa 9 6.400 - 6.500
Lúa Nhật 7.000 - 7.500
Lúa IR 50404 (khô) 6.500
Lúa Nàng Nhen (khô) 11.500 - 12.000
  • Giá Lúa IR 50404 được thương lái thu mua ở mốc 5.500 - 5.700 đồng/kg
  • Giá Lúa Đài thơm 8 được thương lái thu mua ở mốc 6.000 - 6.200 đồng/kg
  • Giá Lúa OM 5451 được thương lái thu mua ở mốc 5.900 - 6.000 đồng/kg
  • Giá Lúa OM 18 được thương lái thu mua ở mốc 6.000 - 6.200 đồng/kg
  • Giá Lúa Nàng Hoa 9 được thương lái thu mua ở mốc 6.400 - 6.500 đồng/kg
  • Giá Lúa Nhật được thương lái thu mua ở mốc 7.000 - 7.500 đồng/kg
  • Giá Lúa IR 50404 (khô) được thương lái thu mua ở mốc 6.500 đồng/kg
  • Giá Lúa Nàng Nhen (khô) được thương lái thu mua ở mốc 11.500 - 12.000 đồng/kg

Giá gạo

Cập nhật lúc 18:06 - 30/06/2022
LoạiGiá Bán Tại Chợ (Đồng/Kg)
Gạo thường 11.500 - 12.500
Gạo Nàng Nhen 20.000
Gạo thơm thái hạt dài 18.000 - 19.000
Gạo thơm Jasmine 15.000 - 16.000
Gạo Hương Lài 19.000
Gạo trắng thông dụng 14.000
Gạo Nàng Hoa 17.500
Gạo Sóc thường 14.000
Gạo Sóc Thái 18.000
Gạo thơm Đài Loan 20.000
Gạo Nhật 20.000
  • Giá bán Gạo thường tại chợ ở mốc 11.500 - 12.500 đồng/kg
  • Giá bán Gạo Nàng Nhen tại chợ ở mốc 20.000 đồng/kg
  • Giá bán Gạo thơm thái hạt dài tại chợ ở mốc 18.000 - 19.000 đồng/kg
  • Giá bán Gạo thơm Jasmine tại chợ ở mốc 15.000 - 16.000 đồng/kg
  • Giá bán Gạo Hương Lài tại chợ ở mốc 19.000 đồng/kg
  • Giá bán Gạo trắng thông dụng tại chợ ở mốc 14.000 đồng/kg
  • Giá bán Gạo Nàng Hoa tại chợ ở mốc 17.500 đồng/kg
  • Giá bán Gạo Sóc thường tại chợ ở mốc 14.000 đồng/kg
  • Giá bán Gạo Sóc Thái tại chợ ở mốc 18.000 đồng/kg
  • Giá bán Gạo thơm Đài Loan tại chợ ở mốc 20.000 đồng/kg
  • Giá bán Gạo Nhật tại chợ ở mốc 20.000 đồng/kg

Giá ớt hôm nay

Cập nhật lúc 19:11 - 30/06/2022
Địa PhươngGiá Bán
Vĩnh Long  40.000 - 60.000 đồng/kg
Đồng Tháp  40.000 - 60.000 đồng/kg
Cần Thơ  38.000 - 53.000 đồng/kg
Trà Vinh 40.000 - 60.000 đồng/kg
  • Giá ớt tại Vĩnh Long dao động trong khoảng giá từ  40.000 - 60.000 đồng/kg
  • Giá ớt tại Đồng Tháp dao động trong khoảng giá từ  40.000 - 60.000 đồng/kg
  • Giá ớt tại Cần Thơ dao động trong khoảng giá từ  38.000 - 53.000 đồng/kg
  • Giá ớt tại Trà Vinh dao động trong khoảng giá từ 40.000 - 60.000 đồng/kg

Giá mít hôm nay

Cập nhật lúc 19:11 - 30/06/2022
Tỉnh Mít kem lớn Mít kem nhỏ Mít chợ
Tiền Giang 8.000đ 3.000đ Loại 1: 3.000đ Loại 2: 2.000đ
TP Cần Thơ 7.000đ 3.000đ Loại 1: 3.000đ Loại 2: 2.000đ
Hậu Giang 7.000đ 3.000đ Loại 1: 3.000đ Loại 2: 2.000đ
Đồng Tháp 7.000đ 3.000đ Loại 1: 3.000đ Loại 2: 2.000đ
An Giang 7.000đ 3.000đ Loại 1: 3.000đ Loại 2: 2.000đ
Vĩnh Long 7.000đ 3.000đ Loại 1: 3.000đ Loại 2: 2.000đ
  • Giá mít tại Tiền Giang : mít kem lớn giá 8.000đ , mít kem nhỏ giá 3.000đ , mít chợ giá Loại 1: 3.000đ Loại 2: 2.000đ
  • Giá mít tại TP Cần Thơ : mít kem lớn giá 7.000đ , mít kem nhỏ giá 3.000đ , mít chợ giá Loại 1: 3.000đ Loại 2: 2.000đ
  • Giá mít tại Hậu Giang : mít kem lớn giá 7.000đ , mít kem nhỏ giá 3.000đ , mít chợ giá Loại 1: 3.000đ Loại 2: 2.000đ
  • Giá mít tại Đồng Tháp : mít kem lớn giá 7.000đ , mít kem nhỏ giá 3.000đ , mít chợ giá Loại 1: 3.000đ Loại 2: 2.000đ
  • Giá mít tại An Giang : mít kem lớn giá 7.000đ , mít kem nhỏ giá 3.000đ , mít chợ giá Loại 1: 3.000đ Loại 2: 2.000đ
  • Giá mít tại Vĩnh Long : mít kem lớn giá 7.000đ , mít kem nhỏ giá 3.000đ , mít chợ giá Loại 1: 3.000đ Loại 2: 2.000đ

Giá rau củ quả hôm nay

Đang cập nhật ...

Giá trái cây hôm nay

Đang cập nhật ...

Giá thuỷ hải sản hôm nay

Đang cập nhật ...

Giá sắt thép / vật liệu xây dựng hôm nay

Đang cập nhật ...

Giá heo hơi hôm nay

Cập nhật lúc 19:50 - 30/06/2022
Địa PhươngGiá Bán (Đồng/Kg)Tăng/Giảm (Đồng/Kg)
Bắc Giang 59.000 -
Yên Bái 59.000 + 1.000
Lào Cai 59.000 + 1.000
Hưng Yên 61.000 -
Nam Định 58.000 -
Thái Nguyên 58.000 -
Phú Thọ 60.000 + 2.000
Thái Bình 58.000 -
Hà Nam 58.000 + 1.000
Vĩnh Phúc 58.000 + 1.000
Hà Nội 59.000 + 2.000
Ninh Bình 58.000 -
Tuyên Quang 59.000 + 1.000
Thanh Hóa 57.000 + 1.000
Nghệ An 57.000 + 2.000
Hà Tĩnh 58.000 -
Quảng Bình 54.000 + 1.000
Quảng Trị 55.000 -
Thừa Thiên Huế 53.000 -
Quảng Nam 54.000 -
Quảng Ngãi 53.000 -
Bình Định 52.000 -
Khánh Hòa 54.000 -
Lâm Đồng 57.000 + 1.000
Đắk Lắk 54.000 -
Ninh Thuận 54.000 -
Bình Thuận 58.000 -
Bình Phước 57.000 + 1.000
Đồng Nai 58.000 -
TP.HCM 57.000 -
Bình Dương 57.000 -
Tây Ninh 57.000 -
Vũng Tàu 58.000 -
Long An 57.000 -
Đồng Tháp 57.000 -
An Giang 59.000 -
Vĩnh Long 57.000 -
Cần Thơ 55.000 -
Kiên Giang 54.000 -
Hậu Giang 56.000 + 1.000
Cà Mau 58.000 -
Tiền Giang 57.000 -
Bạc Liêu 58.000 + 3.000
Trà Vinh 55.000 -
Bến Tre 56.000 + 1.000
Sóc Trăng 55.000 -
  • Giá heo hơi tại Bắc Giang bán ra ở mốc 59.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Yên Bái bán ra ở mốc 59.000 đồng/kg, tăng 1.000 đồng/kg
  • Giá heo hơi tại Lào Cai bán ra ở mốc 59.000 đồng/kg, tăng 1.000 đồng/kg
  • Giá heo hơi tại Hưng Yên bán ra ở mốc 61.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Nam Định bán ra ở mốc 58.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Thái Nguyên bán ra ở mốc 58.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Phú Thọ bán ra ở mốc 60.000 đồng/kg, tăng 2.000 đồng/kg
  • Giá heo hơi tại Thái Bình bán ra ở mốc 58.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Hà Nam bán ra ở mốc 58.000 đồng/kg, tăng 1.000 đồng/kg
  • Giá heo hơi tại Vĩnh Phúc bán ra ở mốc 58.000 đồng/kg, tăng 1.000 đồng/kg
  • Giá heo hơi tại Hà Nội bán ra ở mốc 59.000 đồng/kg, tăng 2.000 đồng/kg
  • Giá heo hơi tại Ninh Bình bán ra ở mốc 58.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Tuyên Quang bán ra ở mốc 59.000 đồng/kg, tăng 1.000 đồng/kg
  • Giá heo hơi tại Thanh Hóa bán ra ở mốc 57.000 đồng/kg, tăng 1.000 đồng/kg
  • Giá heo hơi tại Nghệ An bán ra ở mốc 57.000 đồng/kg, tăng 2.000 đồng/kg
  • Giá heo hơi tại Hà Tĩnh bán ra ở mốc 58.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Quảng Bình bán ra ở mốc 54.000 đồng/kg, tăng 1.000 đồng/kg
  • Giá heo hơi tại Quảng Trị bán ra ở mốc 55.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Thừa Thiên Huế bán ra ở mốc 53.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Quảng Nam bán ra ở mốc 54.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Quảng Ngãi bán ra ở mốc 53.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Bình Định bán ra ở mốc 52.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Khánh Hòa bán ra ở mốc 54.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Lâm Đồng bán ra ở mốc 57.000 đồng/kg, tăng 1.000 đồng/kg
  • Giá heo hơi tại Đắk Lắk bán ra ở mốc 54.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Ninh Thuận bán ra ở mốc 54.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Bình Thuận bán ra ở mốc 58.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Bình Phước bán ra ở mốc 57.000 đồng/kg, tăng 1.000 đồng/kg
  • Giá heo hơi tại Đồng Nai bán ra ở mốc 58.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại TP.HCM bán ra ở mốc 57.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Bình Dương bán ra ở mốc 57.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Tây Ninh bán ra ở mốc 57.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Vũng Tàu bán ra ở mốc 58.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Long An bán ra ở mốc 57.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Đồng Tháp bán ra ở mốc 57.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại An Giang bán ra ở mốc 59.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Vĩnh Long bán ra ở mốc 57.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Cần Thơ bán ra ở mốc 55.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Kiên Giang bán ra ở mốc 54.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Hậu Giang bán ra ở mốc 56.000 đồng/kg, tăng 1.000 đồng/kg
  • Giá heo hơi tại Cà Mau bán ra ở mốc 58.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Tiền Giang bán ra ở mốc 57.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Bạc Liêu bán ra ở mốc 58.000 đồng/kg, tăng 3.000 đồng/kg
  • Giá heo hơi tại Trà Vinh bán ra ở mốc 55.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Bến Tre bán ra ở mốc 56.000 đồng/kg, tăng 1.000 đồng/kg
  • Giá heo hơi tại Sóc Trăng bán ra ở mốc 55.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang

Giá thịt heo

Cập nhật lúc 20:13 - 30/06/2022
Sản PhẩmGiá Bán
Thịt ba rọi heo C.P khay 500g 88.000
Thịt ba rọi heo G khay 300g 63.000
Ba rọi heo Meat Master khay 400g 79.500
Ba rọi heo rút sườn G khay 300g 83.500
Ba rọi heo nhập khẩu đông lạnh túi 500g 63.500
Ba rọi heo túi 500g 100.000
Sườn non heo nhập khẩu đông lạnh túi 500g 60.000
Sườn non heo túi 500g 119.000
Sườn non heo C.P khay 500g 109.000
Sườn già heo G khay 300g 55.500
Sườn già heo Meat Master khay 400g 73.500
Sườn già heo C.P khay 500g 74.500
Sườn non heo G khay 300g 91.500
Sườn non heo Meat Master khay 400g 120.000
Sườn cốt lết túi 500g 83.000
Chân giò heo trước C.P khay 500g 59.000
Dựng heo túi 500g 84.000
Thịt bắp giò heo C.P khay 300g 39.500
Chân giò heo túi 500g 68.000
Chân giò heo nhập khẩu đông lạnh túi 500g 32.500
  • Thịt ba rọi heo C.P khay 500g giá 88.000 đồng
  • Thịt ba rọi heo G khay 300g giá 63.000 đồng
  • Ba rọi heo Meat Master khay 400g giá 79.500 đồng
  • Ba rọi heo rút sườn G khay 300g giá 83.500 đồng
  • Ba rọi heo nhập khẩu đông lạnh túi 500g giá 63.500 đồng
  • Ba rọi heo túi 500g giá 100.000 đồng
  • Sườn non heo nhập khẩu đông lạnh túi 500g giá 60.000 đồng
  • Sườn non heo túi 500g giá 119.000 đồng
  • Sườn non heo C.P khay 500g giá 109.000 đồng
  • Sườn già heo G khay 300g giá 55.500 đồng
  • Sườn già heo Meat Master khay 400g giá 73.500 đồng
  • Sườn già heo C.P khay 500g giá 74.500 đồng
  • Sườn non heo G khay 300g giá 91.500 đồng
  • Sườn non heo Meat Master khay 400g giá 120.000 đồng
  • Sườn cốt lết túi 500g giá 83.000 đồng
  • Chân giò heo trước C.P khay 500g giá 59.000 đồng
  • Dựng heo túi 500g giá 84.000 đồng
  • Thịt bắp giò heo C.P khay 300g giá 39.500 đồng
  • Chân giò heo túi 500g giá 68.000 đồng
  • Chân giò heo nhập khẩu đông lạnh túi 500g giá 32.500 đồng

Giá thịt bò

Cập nhật lúc 20:13 - 30/06/2022
Sản PhẩmGiá Bán
Thăn bò Úc tươi Trung Đồng hút chân không khay 250g 129.000
Thăn bò nhập khẩu đông lạnh túi 500g 157.000
Đùi bò nhập khẩu đông lạnh túi 500g 123.000
Bít tết đùi bò Úc mát Pacow vỉ 250g 118.000
Đùi bò Úc tươi Trung Đồng hút chân không khay 250g 114.000
Thịt bò Úc xay Pacow vỉ 250g 82.000
Bò bít tết nhập khẩu đông lạnh túi 500g 175.000
Vai bò Úc tươi Trung Đồng hút chân không khay 250g 105.000
Thịt ba chỉ bò Úc Pacow vỉ 250g 109.000
Bò viên tươi túi 500g 79.500
Thịt bò Úc cắt khối lúc lắc Pacow vỉ 250g 102.000
Nạm bò Úc tươi Trung Đồng hút chân không khay 250g 84.000
Gầu bò Úc tươi Trung Đồng hút chân không khay 250g 89.000
Bắp bò Úc tươi Trung Đồng hút chân không khay 250g 109.000
Thịt bò tái Úc Pacow vỉ 250g 105.000
Nạc mông trâu nhập khẩu túi 300g 53.500
Combo nhúng lẩu bò Mỹ đông lạnh Fine Food khay 250g 105.000
  • Thăn bò Úc tươi Trung Đồng hút chân không khay 250g giá 129.000 đồng
  • Thăn bò nhập khẩu đông lạnh túi 500g giá 157.000 đồng
  • Đùi bò nhập khẩu đông lạnh túi 500g giá 123.000 đồng
  • Bít tết đùi bò Úc mát Pacow vỉ 250g giá 118.000 đồng
  • Đùi bò Úc tươi Trung Đồng hút chân không khay 250g giá 114.000 đồng
  • Thịt bò Úc xay Pacow vỉ 250g giá 82.000 đồng
  • Bò bít tết nhập khẩu đông lạnh túi 500g giá 175.000 đồng
  • Vai bò Úc tươi Trung Đồng hút chân không khay 250g giá 105.000 đồng
  • Thịt ba chỉ bò Úc Pacow vỉ 250g giá 109.000 đồng
  • Bò viên tươi túi 500g giá 79.500 đồng
  • Thịt bò Úc cắt khối lúc lắc Pacow vỉ 250g giá 102.000 đồng
  • Nạm bò Úc tươi Trung Đồng hút chân không khay 250g giá 84.000 đồng
  • Gầu bò Úc tươi Trung Đồng hút chân không khay 250g giá 89.000 đồng
  • Bắp bò Úc tươi Trung Đồng hút chân không khay 250g giá 109.000 đồng
  • Thịt bò tái Úc Pacow vỉ 250g giá 105.000 đồng
  • Nạc mông trâu nhập khẩu túi 300g giá 53.500 đồng
  • Combo nhúng lẩu bò Mỹ đông lạnh Fine Food khay 250g giá 105.000 đồng

Giá thịt gà

Cập nhật lúc 20:13 - 30/06/2022
Sản PhẩmGiá Bán
Má đùi gà C.P khay 500g 32.500
Đùi tỏi gà Leboucher khay 500g 45.000
Đùi gà góc tư Leboucher khay 500g 35.000
Má đùi gà nhập khẩu túi 500g 23.500
Đùi tỏi gà túi 500g 44.500
Má đùi gà túi 500g 27.500
Đùi vịt ngon túi 500g 52.500
Má đùi gà có xương lưng Leboucher khay 500g 32.000
Đùi gà góc tư C.P khay 500g 39.500
Đùi gà góc tư nhập khẩu túi 500g 24.500
Đùi gà góc tư túi 500g 33.000
Đùi gà phi lê Leboucher khay 500g 50.000
Đùi gà tháo khớp C.P khay 500g 41.000
Đùi tỏi gà nhập khẩu đông lạnh túi 500g 34.000
Đùi tỏi gà C.P khay 500g 50.000
Chân gà rút xương Leboucher khay 500g 85.000
Cánh gà giữa nhập khẩu đông lạnh túi 500g 54.500
Chân gà Leboucher khay 500g 33.000
Cánh tỏi gà Leboucher khay 500g 47.000
Cánh tỏi gà nhập khẩu đông lạnh túi 500g 42.500
  • Má đùi gà C.P khay 500g giá 32.500 đồng
  • Đùi tỏi gà Leboucher khay 500g giá 45.000 đồng
  • Đùi gà góc tư Leboucher khay 500g giá 35.000 đồng
  • Má đùi gà nhập khẩu túi 500g giá 23.500 đồng
  • Đùi tỏi gà túi 500g giá 44.500 đồng
  • Má đùi gà túi 500g giá 27.500 đồng
  • Đùi vịt ngon túi 500g giá 52.500 đồng
  • Má đùi gà có xương lưng Leboucher khay 500g giá 32.000 đồng
  • Đùi gà góc tư C.P khay 500g giá 39.500 đồng
  • Đùi gà góc tư nhập khẩu túi 500g giá 24.500 đồng
  • Đùi gà góc tư túi 500g giá 33.000 đồng
  • Đùi gà phi lê Leboucher khay 500g giá 50.000 đồng
  • Đùi gà tháo khớp C.P khay 500g giá 41.000 đồng
  • Đùi tỏi gà nhập khẩu đông lạnh túi 500g giá 34.000 đồng
  • Đùi tỏi gà C.P khay 500g giá 50.000 đồng
  • Chân gà rút xương Leboucher khay 500g giá 85.000 đồng
  • Cánh gà giữa nhập khẩu đông lạnh túi 500g giá 54.500 đồng
  • Chân gà Leboucher khay 500g giá 33.000 đồng
  • Cánh tỏi gà Leboucher khay 500g giá 47.000 đồng
  • Cánh tỏi gà nhập khẩu đông lạnh túi 500g giá 42.500 đồng

Giá sầu riêng hôm nay

Đang cập nhật ...

Giá xe máy hôm nay

Cập nhật lúc 20:09 - 30/06/2022
Dòng xe máyGiá đề xuấtGiá bao giấyGiá chênh lệch
Xe Vision 2022 bản tiêu chuẩn (không có Smartkey) 30,290,000 47,500,000 17,210,000
Xe Vision 2022 bản Cao cấp có Smartkey  31,990,000 50,500,000 18,510,000
Xe Vision 2022 bản đặc biệt có Smartkey 33,290,000 51,500,000 18,210,000
Xe Vision 2022 bản Cá tính có Smartkey 34,790,000 57,500,000 22,710,000
Xe Air Blade 125 2022 bản Tiêu Chuẩn  42,090,000 54,000,000 11,910,000
Xe Air Blade 125 2022 bản Đặc biệt 43,290,000 57,000,000 13,710,000
Xe Air Blade 160 ABS 2022 bản Tiêu chuẩn 55,990,000 67,000,000 11,010,000
Xe Air Blade 160 ABS 2022 bản Đặc biệt  57,190,000 70,000,000 12,810,000
Xe Lead 2022 bản Tiêu chuẩn không có Smartkey (Màu Đỏ, Trắng) 39,066,000 52,000,000 12,934,000
Xe Lead 2022 bản Cao cấp Smartkey (Màu Xanh, Xám, Đỏ, Trắng) 41,226,000 54,000,000 12,774,000
Xe Lead 2022 bản Đặc biệt Smartkey (Màu Đen, Bạc) 42,306,000 56,000,000 13,694,000
Xe SH Mode 2022 bản Tiêu chuẩn CBS 55,659,000 76,300,000 20,641,000
Xe SH Mode 2022 bản Thời trang ABS 60,666,000 88,000,000 27,334,000
Xe SH Mode 2022 bản Đặc biệt ABS  61,844,000 89,000,000 27,156,000
Xe SH 125i phanh CBS 2022 71,790,000 91,000,000 19,210,000
Xe SH 125i phanh ABS 2022 79,790,000 98,000,000 18,210,000
Xe SH 150i phanh CBS 2022 90,290,000 114,000,000 23,710,000
Xe SH 150i phanh ABS 2022 98,290,000 125,000,000 26,710,000
Xe SH 150i ABS bản Đặc biệt 2022 99,490,000 129,000,000 29,510,000
Xe SH 150i ABS bản Thể thao 2022 99,990,000 132,000,000 32,010,000
Xe SH350i phiên bản Cao cấp 148,990,000 168,000,000 19,010,000
Xe SH350i phiên bản Đặc biệt 149,990,000 170,000,000 20,010,000
Xe SH350i phiên bản Thể thao 150,490,000 172,000,000 21,510,000
Xe Wave Alpha 2022 bản tiêu chuẩn 17,890,000 23,200,000 5,310,000
Xe Wave Alpha 2022 bản giới hạn 18,390,000 23,700,000 5,310,000
Xe Wave RSX 2022 bản phanh cơ vành nan hoa 21,790,000 26,300,000 4,510,000
Xe Wave RSX 2022 bản phanh đĩa vành nan hoa 22,790,000 27,300,000 4,510,000
Xe Wave RSX 2022 bản Phanh đĩa vành đúc 24,790,000 29,300,000 4,510,000
Xe Blade 110 phanh cơ vành nan hoa 18,890,000 22,900,000 4,010,000
Xe Blade 110 phanh đĩa vành nan hoa 19,890,000 23,900,000 4,010,000
Xe Blade 110 phanh đĩa vành đúc 21,390,000 25,300,000 3,910,000
Xe Future 2022 bản tiêu chuẩn vành nan hoa 30,290,000 38,300,000 8,010,000
Xe Future 2022 bản Cao cấp vành đúc 31,490,000 40,200,000 8,710,000
Xe Future 2022 bản Đặc biệt vành đúc  31,990,000 40,700,000 8,710,000
Xe Super Cub C125 Fi 84,990,000 95,200,000 10,210,000
Xe Winner X 2022 bản Tiêu chuẩn CBS 46,090,000 45,000,000 -1,090,000
Xe Winner X 2022 ABS bản Thể thao (Đỏ Đen ) 49,990,000 48,000,000 -1,990,000
Xe Winner X 2022 ABS bản Đặc biệt (Đen vàng, Bạc đen xanh, Đỏ đen xanh) 50,490,000 48,500,000 -1,990,000
Xe CBR150R 2022 70,990,000 78,600,000 7,610,000
Xe CB150R 105,000,000 106,700,000 1,700,000
Xe Rebel 300 125,000,000 128,800,000 3,800,000
Xe Rebel 500 180,000,000 187,000,000 7,000,000
Xe CB300R 140,000,000 136,800,000 -3,200,000
  • Giá xe máy Vision 2022 bản tiêu chuẩn (không có Smartkey) có giá bán đề xuất là 30,290,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 47,500,000 đồng (giá chênh lệch 17,210,000 đồng)
  • Giá xe máy Vision 2022 bản Cao cấp có Smartkey  có giá bán đề xuất là 31,990,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 50,500,000 đồng (giá chênh lệch 18,510,000 đồng)
  • Giá xe máy Vision 2022 bản đặc biệt có Smartkey có giá bán đề xuất là 33,290,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 51,500,000 đồng (giá chênh lệch 18,210,000 đồng)
  • Giá xe máy Vision 2022 bản Cá tính có Smartkey có giá bán đề xuất là 34,790,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 57,500,000 đồng (giá chênh lệch 22,710,000 đồng)
  • Giá xe máy Air Blade 125 2022 bản Tiêu Chuẩn  có giá bán đề xuất là 42,090,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 54,000,000 đồng (giá chênh lệch 11,910,000 đồng)
  • Giá xe máy Air Blade 125 2022 bản Đặc biệt có giá bán đề xuất là 43,290,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 57,000,000 đồng (giá chênh lệch 13,710,000 đồng)
  • Giá xe máy Air Blade 160 ABS 2022 bản Tiêu chuẩn có giá bán đề xuất là 55,990,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 67,000,000 đồng (giá chênh lệch 11,010,000 đồng)
  • Giá xe máy Air Blade 160 ABS 2022 bản Đặc biệt  có giá bán đề xuất là 57,190,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 70,000,000 đồng (giá chênh lệch 12,810,000 đồng)
  • Giá xe máy Lead 2022 bản Tiêu chuẩn không có Smartkey (Màu Đỏ, Trắng) có giá bán đề xuất là 39,066,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 52,000,000 đồng (giá chênh lệch 12,934,000 đồng)
  • Giá xe máy Lead 2022 bản Cao cấp Smartkey (Màu Xanh, Xám, Đỏ, Trắng) có giá bán đề xuất là 41,226,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 54,000,000 đồng (giá chênh lệch 12,774,000 đồng)
  • Giá xe máy Lead 2022 bản Đặc biệt Smartkey (Màu Đen, Bạc) có giá bán đề xuất là 42,306,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 56,000,000 đồng (giá chênh lệch 13,694,000 đồng)
  • Giá xe máy SH Mode 2022 bản Tiêu chuẩn CBS có giá bán đề xuất là 55,659,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 76,300,000 đồng (giá chênh lệch 20,641,000 đồng)
  • Giá xe máy SH Mode 2022 bản Thời trang ABS có giá bán đề xuất là 60,666,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 88,000,000 đồng (giá chênh lệch 27,334,000 đồng)
  • Giá xe máy SH Mode 2022 bản Đặc biệt ABS  có giá bán đề xuất là 61,844,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 89,000,000 đồng (giá chênh lệch 27,156,000 đồng)
  • Giá xe máy SH 125i phanh CBS 2022 có giá bán đề xuất là 71,790,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 91,000,000 đồng (giá chênh lệch 19,210,000 đồng)
  • Giá xe máy SH 125i phanh ABS 2022 có giá bán đề xuất là 79,790,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 98,000,000 đồng (giá chênh lệch 18,210,000 đồng)
  • Giá xe máy SH 150i phanh CBS 2022 có giá bán đề xuất là 90,290,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 114,000,000 đồng (giá chênh lệch 23,710,000 đồng)
  • Giá xe máy SH 150i phanh ABS 2022 có giá bán đề xuất là 98,290,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 125,000,000 đồng (giá chênh lệch 26,710,000 đồng)
  • Giá xe máy SH 150i ABS bản Đặc biệt 2022 có giá bán đề xuất là 99,490,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 129,000,000 đồng (giá chênh lệch 29,510,000 đồng)
  • Giá xe máy SH 150i ABS bản Thể thao 2022 có giá bán đề xuất là 99,990,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 132,000,000 đồng (giá chênh lệch 32,010,000 đồng)
  • Giá xe máy SH350i phiên bản Cao cấp có giá bán đề xuất là 148,990,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 168,000,000 đồng (giá chênh lệch 19,010,000 đồng)
  • Giá xe máy SH350i phiên bản Đặc biệt có giá bán đề xuất là 149,990,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 170,000,000 đồng (giá chênh lệch 20,010,000 đồng)
  • Giá xe máy SH350i phiên bản Thể thao có giá bán đề xuất là 150,490,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 172,000,000 đồng (giá chênh lệch 21,510,000 đồng)
  • Giá xe máy Wave Alpha 2022 bản tiêu chuẩn có giá bán đề xuất là 17,890,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 23,200,000 đồng (giá chênh lệch 5,310,000 đồng)
  • Giá xe máy Wave Alpha 2022 bản giới hạn có giá bán đề xuất là 18,390,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 23,700,000 đồng (giá chênh lệch 5,310,000 đồng)
  • Giá xe máy Wave RSX 2022 bản phanh cơ vành nan hoa có giá bán đề xuất là 21,790,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 26,300,000 đồng (giá chênh lệch 4,510,000 đồng)
  • Giá xe máy Wave RSX 2022 bản phanh đĩa vành nan hoa có giá bán đề xuất là 22,790,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 27,300,000 đồng (giá chênh lệch 4,510,000 đồng)
  • Giá xe máy Wave RSX 2022 bản Phanh đĩa vành đúc có giá bán đề xuất là 24,790,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 29,300,000 đồng (giá chênh lệch 4,510,000 đồng)
  • Giá xe máy Blade 110 phanh cơ vành nan hoa có giá bán đề xuất là 18,890,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 22,900,000 đồng (giá chênh lệch 4,010,000 đồng)
  • Giá xe máy Blade 110 phanh đĩa vành nan hoa có giá bán đề xuất là 19,890,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 23,900,000 đồng (giá chênh lệch 4,010,000 đồng)
  • Giá xe máy Blade 110 phanh đĩa vành đúc có giá bán đề xuất là 21,390,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 25,300,000 đồng (giá chênh lệch 3,910,000 đồng)
  • Giá xe máy Future 2022 bản tiêu chuẩn vành nan hoa có giá bán đề xuất là 30,290,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 38,300,000 đồng (giá chênh lệch 8,010,000 đồng)
  • Giá xe máy Future 2022 bản Cao cấp vành đúc có giá bán đề xuất là 31,490,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 40,200,000 đồng (giá chênh lệch 8,710,000 đồng)
  • Giá xe máy Future 2022 bản Đặc biệt vành đúc  có giá bán đề xuất là 31,990,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 40,700,000 đồng (giá chênh lệch 8,710,000 đồng)
  • Giá xe máy Super Cub C125 Fi có giá bán đề xuất là 84,990,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 95,200,000 đồng (giá chênh lệch 10,210,000 đồng)
  • Giá xe máy Winner X 2022 bản Tiêu chuẩn CBS có giá bán đề xuất là 46,090,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 45,000,000 đồng (giá chênh lệch -1,090,000 đồng)
  • Giá xe máy Winner X 2022 ABS bản Thể thao (Đỏ Đen ) có giá bán đề xuất là 49,990,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 48,000,000 đồng (giá chênh lệch -1,990,000 đồng)
  • Giá xe máy Winner X 2022 ABS bản Đặc biệt (Đen vàng, Bạc đen xanh, Đỏ đen xanh) có giá bán đề xuất là 50,490,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 48,500,000 đồng (giá chênh lệch -1,990,000 đồng)
  • Giá xe máy CBR150R 2022 có giá bán đề xuất là 70,990,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 78,600,000 đồng (giá chênh lệch 7,610,000 đồng)
  • Giá xe máy CB150R có giá bán đề xuất là 105,000,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 106,700,000 đồng (giá chênh lệch 1,700,000 đồng)
  • Giá xe máy Rebel 300 có giá bán đề xuất là 125,000,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 128,800,000 đồng (giá chênh lệch 3,800,000 đồng)
  • Giá xe máy Rebel 500 có giá bán đề xuất là 180,000,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 187,000,000 đồng (giá chênh lệch 7,000,000 đồng)
  • Giá xe máy CB300R có giá bán đề xuất là 140,000,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 136,800,000 đồng (giá chênh lệch -3,200,000 đồng)
Cập nhật lúc 20:09 - 30/06/2022
Dòng xe máyGiá đề xuấtGiá bao giấyGiá chênh lệch
Xe Grande Hybrid 2022 Tiêu chuẩn 45,200,000 45,200,000 0
Xe Grande Hydrid 2022 Đặc biệt 49,100,000 49,100,000 0
Xe Grande Hydrid 2022 Giới hạn 49,600,000 49,600,000 0
Xe FreeGo 125 tiêu chuẩn 29,400,000 29,400,000 0
Xe FreeGo S 125 bản phanh ABS 33,300,000 33,300,000 0
Xe Latte 125 Tiêu chuẩn 37,300,000 37,300,000 0
Xe Latte 125 Giới hạn 37,800,000 37,800,000 0
Xe Janus 125 Tiêu chuẩn 28,200,000 28,200,000 0
Xe Janus 125 Đặc biệt 31,700,000 31,700,000 0
Xe Janus 125 Giới hạn 32,200,000 32,200,000 0
Xe NVX 125 V2 53,500,000 52,500,000 -1,000,000
Xe NVX 125 V2 Monster Energy 54,500,000 53,500,000 -1,000,000
Xe NVX 125 V2 Màu Mới 2022 53,500,000 52,500,000 -1,000,000
Xe Sirius FI 2022 phanh cơ, nang hoa 21,000,000 21,000,000 0
Xe Sirius Fi 2022 phanh đĩa, nang hoa 22,000,000 22,000,000 0
Xe Sirius Fi RC 2022 vành đúc 23,800,000 23,800,000 0
Xe Exciter 155 Tiêu chuẩn 2022 47,290,000 44,300,000 -2,990,000
Xe Exciter 155 Cap cấp 2022 50,290,000 47,300,000 -2,990,000
Xe Exciter 155 GP 2022 50,790,000 47,800,000 -2,990,000
Xe Exciter 155 Monster Energy MotoGp 2022 51,690,000 48,700,000 -2,990,000
Xe Exciter 155 bản 60 năm MotoGP 2022 52,190,000 49,200,000 -2,990,000
Xe MT-15 69,000,000 68,000,000 -1,000,000
Xe Yamaha MT-03  129,000,000 128,000,000 -1,000,000
Xe Yamaha R15 V3.0 70,000,000 69,000,000 -1,000,000
Xe Yamaha R3 132,000,000 131,000,000 -1,000,000
Xe Yamaha R7  269,000,000 268,000,000 -1,000,000
  • Giá xe máy Grande Hybrid 2022 Tiêu chuẩn có giá bán đề xuất là 45,200,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 45,200,000 đồng (giá chênh lệch 0 đồng)
  • Giá xe máy Grande Hydrid 2022 Đặc biệt có giá bán đề xuất là 49,100,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 49,100,000 đồng (giá chênh lệch 0 đồng)
  • Giá xe máy Grande Hydrid 2022 Giới hạn có giá bán đề xuất là 49,600,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 49,600,000 đồng (giá chênh lệch 0 đồng)
  • Giá xe máy FreeGo 125 tiêu chuẩn có giá bán đề xuất là 29,400,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 29,400,000 đồng (giá chênh lệch 0 đồng)
  • Giá xe máy FreeGo S 125 bản phanh ABS có giá bán đề xuất là 33,300,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 33,300,000 đồng (giá chênh lệch 0 đồng)
  • Giá xe máy Latte 125 Tiêu chuẩn có giá bán đề xuất là 37,300,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 37,300,000 đồng (giá chênh lệch 0 đồng)
  • Giá xe máy Latte 125 Giới hạn có giá bán đề xuất là 37,800,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 37,800,000 đồng (giá chênh lệch 0 đồng)
  • Giá xe máy Janus 125 Tiêu chuẩn có giá bán đề xuất là 28,200,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 28,200,000 đồng (giá chênh lệch 0 đồng)
  • Giá xe máy Janus 125 Đặc biệt có giá bán đề xuất là 31,700,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 31,700,000 đồng (giá chênh lệch 0 đồng)
  • Giá xe máy Janus 125 Giới hạn có giá bán đề xuất là 32,200,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 32,200,000 đồng (giá chênh lệch 0 đồng)
  • Giá xe máy NVX 125 V2 có giá bán đề xuất là 53,500,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 52,500,000 đồng (giá chênh lệch -1,000,000 đồng)
  • Giá xe máy NVX 125 V2 Monster Energy có giá bán đề xuất là 54,500,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 53,500,000 đồng (giá chênh lệch -1,000,000 đồng)
  • Giá xe máy NVX 125 V2 Màu Mới 2022 có giá bán đề xuất là 53,500,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 52,500,000 đồng (giá chênh lệch -1,000,000 đồng)
  • Giá xe máy Sirius FI 2022 phanh cơ, nang hoa có giá bán đề xuất là 21,000,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 21,000,000 đồng (giá chênh lệch 0 đồng)
  • Giá xe máy Sirius Fi 2022 phanh đĩa, nang hoa có giá bán đề xuất là 22,000,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 22,000,000 đồng (giá chênh lệch 0 đồng)
  • Giá xe máy Sirius Fi RC 2022 vành đúc có giá bán đề xuất là 23,800,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 23,800,000 đồng (giá chênh lệch 0 đồng)
  • Giá xe máy Exciter 155 Tiêu chuẩn 2022 có giá bán đề xuất là 47,290,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 44,300,000 đồng (giá chênh lệch -2,990,000 đồng)
  • Giá xe máy Exciter 155 Cap cấp 2022 có giá bán đề xuất là 50,290,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 47,300,000 đồng (giá chênh lệch -2,990,000 đồng)
  • Giá xe máy Exciter 155 GP 2022 có giá bán đề xuất là 50,790,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 47,800,000 đồng (giá chênh lệch -2,990,000 đồng)
  • Giá xe máy Exciter 155 Monster Energy MotoGp 2022 có giá bán đề xuất là 51,690,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 48,700,000 đồng (giá chênh lệch -2,990,000 đồng)
  • Giá xe máy Exciter 155 bản 60 năm MotoGP 2022 có giá bán đề xuất là 52,190,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 49,200,000 đồng (giá chênh lệch -2,990,000 đồng)
  • Giá xe máy MT-15 có giá bán đề xuất là 69,000,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 68,000,000 đồng (giá chênh lệch -1,000,000 đồng)
  • Giá xe máy Yamaha MT-03  có giá bán đề xuất là 129,000,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 128,000,000 đồng (giá chênh lệch -1,000,000 đồng)
  • Giá xe máy Yamaha R15 V3.0 có giá bán đề xuất là 70,000,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 69,000,000 đồng (giá chênh lệch -1,000,000 đồng)
  • Giá xe máy Yamaha R3 có giá bán đề xuất là 132,000,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 131,000,000 đồng (giá chênh lệch -1,000,000 đồng)
  • Giá xe máy Yamaha R7  có giá bán đề xuất là 269,000,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 268,000,000 đồng (giá chênh lệch -1,000,000 đồng)

Video clip

Giá vàng hôm nay - ngày 29/6/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Sự kiện trực tiếp của giá cả thị trường

Giá sắt thép xây dựng hôm nay 30/6/2022 - giá thép xây dựng ngày 30 tháng 6 - giá vlxd hôm nay

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 29/6/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay - ngày 29/6/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Thị trường phân bón ảm đảm giữa cơn bão giá | vtc16

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 29/6/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Tin kinh tế: giá vàng trong nước giảm sâu theo thị trường thế giới

Giá vàng hôm nay - ngày 28/6/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Thị trường thịt lợn sẽ biến động như thế nào? | vtc16

Giá sắt thép xây dựng hôm nay 28/6/2022 - giá thép xây dựng ngày 28 tháng 6 - giá vlxd hôm nay

Giá cả thị trường chưa bình ổn sau tết | thdt

Hệ lụy xăng dầu giảm kỷ lục | vtc now

Giá thanh long hôm nay ngày 30.06.2022 | cập nhật giá cả thị trường thanh long mới nhất mỗi ngày

Chùm tin giá cả thị trường ngày 18/4 | chuyển động 360

Giá cả thị trường : rau củ quả - nông sản - thủy sản hôm nay

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 28/6/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 28/6/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay - ngày 26/6/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Giá cả thị trường ngày 12/5/2022: giá rau củ quả tiếp tục tăng

Giá sầu riêng hôm nay ngày 27.06.2022 | thông tin giá cả thị trường sầu riêng mới nhất

Giá vàng hôm nay 5/12 tiếp tục giảm. bảng giá vàng. cập nhật tổng hợp giá vàng tt24h

Giá cả thị trường một số mặt hàng nông sản | thdt

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 24/6/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá cả thị trường rau củ quả hôm nay

Giá vàng hôm nay - ngày 28/6/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Giá cả thị trường: nông sản - thủy sản và rau cải - ngày hôm nay

Chùm tin giá cả thị trường ngày 9/4 | chuyển động 360

Giá lúa - thông tin giá cả thị trường lúa gạo hôm nay 23/06/2022: giá thu mua tiếp tục chững lại

Giá vàng hôm nay - ngày 25/6/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Chùm tin giá cả thị trường ngày 8/4 | chuyển động 360

Giá thịt lợn còn tăng cao đến đâu? | vtc16

Giá sắt thép xây dựng hôm nay 22/6/2022 - giá thép xây dựng ngày 22 tháng 6 - giá vlxd hôm nay

Giá cả thị trường ngày 3-1-2021

Giá mít thái hôm nay ngày 29.06.2022 | cập nhật giá cả thị trường mít thái siêu sớm mới nhất

Giá cả thị trường ngày 11-1- 2021

Chùm tin giá cả thị trường mới nhất ngày 25/5 | chuyển động 360

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 28/6/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 27/6/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng mới nhất 17/2 | thị trường vàng sau tết ra sao? | fbnc

Giá lúa - thông tin giá cả thị trường lúa gạo hôm nay 28/06/2022: giá lúa đi ngang

Giá thực phẩm rau củ quả ngày 02.06.2022 | giá cả thị trường nông sản hôm nay

Giá cả thị trường - giá heo và thủy sản hôm nay 15/01/2022

Kinh tế vi mô - cung cầu và giá cả thị trường

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 8/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá nông sản tăng vọt trên thị trường thế giới | vtv24

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 20/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá cả thị trường trong ngày 5-2-2020

--- Bài mới hơn ---

  • Giá Xăng Gần Đây
  • Giá Xăng Giảm Từ 15H Chiều Nay
  • Thời Tiết Hải Dương Ngày Hôm Nay
  • Dự Báo Thời Tiết 5 Ngày Tới Tại Hải Dương
  • Thời Tiết Hải Dương Kinh Môn
  • --- Bài cũ hơn ---

  • Giá Cả Thị Trường Gà
  • Bxh Bóng Đá Mỹ
  • Bxh Bóng Đá Uc
  • Bd Bxh Estonia
  • Bang Xep Hang Bong Da Russia National Football League
  • --- Cùng chuyên mục ---

  • Gia Ca Thi Truong Dua Kho
  • Giá Cả Thị Trường Nông Sản Ngày Hôm Nay
  • Giá Cả Thị Trường Nhật Bản
  • Giá Cả Thị Trường Nông Sản Hà Nội
  • Giá Cả Thị Trường Xoài Cát Hòa Lộc
  • Giá Cả Thị Trường Xăng Dầu Hôm Nay
  • Ung Dung Gia Ca Thi Truong
  • Gia Ca Thi Truong Usd Hom Nay
  • Giá Cả Thị Trường Gạo
  • Giá Cả Thị Trường Vàng 24K Ngày Hôm Nay
  • Bạn đang xem bài viết Giá Cả Thị Trường Vàng 4 Số 9 trên website Ngayhoimuanhagiagoc.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • CẦM ĐỒ TẠI F88
    15 PHÚT DUYỆT
    NHẬN TIỀN NGAY

    VAY TIỀN NHANH
    LÊN ĐẾN 10 TRIỆU
    CHỈ CẦN CMND

    ×