Thông tin giá cả thị trường vàng 4 số 9 mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá cả thị trường vàng 4 số 9 mới nhất ngày 13/11/2019 trên website Ngayhoimuanhagiagoc.com

Giá vàng

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L41.16041.420
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c41.13041.580
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân41.13041.680
Vàng nữ trang 99,99%40.62041.420
Vàng nữ trang 99%40.01041.010
Vàng nữ trang 75%29.81831.218
Vàng nữ trang 58,3%22.90024.300
Vàng nữ trang 41,7%16.02417.424
Hà NộiVàng SJC41.16041.440
Đà NẵngVàng SJC41.16041.440
Nha TrangVàng SJC41.15041.440
Cà MauVàng SJC41.16041.440
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC41.13041.450
HuếVàng SJC41.14041.440
Biên HòaVàng SJC41.16041.420
Miền TâyVàng SJC41.16041.420
Quãng NgãiVàng SJC41.16041.420
Đà LạtVàng SJC41.18041.470
Long XuyênVàng SJC41.16041.420

Tỷ giá ngoại tệ

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,110.00 23,140.00 23,260.00
AUD ĐÔ LA ÚC 15,649.95 15,749.57 16,042.74
CAD ĐÔ CANADA 17,215.55 17,377.12 17,697.97
CHF FRANCE THỤY SĨ 22,918.57 23,085.31 23,503.22
DKK KRONE ĐAN MẠCH - 3,372.19 3,477.90
EUR EURO 25,340.13 25,421.45 26,210.54
GBP BẢNG ANH 29,343.99 29,556.02 29,844.29
HKD ĐÔ HONGKONG 2,915.62 2,936.20 2,988.22
INR RUPI ẤN ĐỘ - 323.80 336.51
JPY YÊN NHẬT 200.82' 207.40 213.93
KRW WON HÀN QUỐC 18.20 19.17 21.22
KWD KUWAITI DINAR - 76,180.75 79,169.89
MYR RINGGIT MÃ LAY - 5,566.70 5,638.76
NOK KRONE NA UY - 2,497.08 2,575.35
RUB RÚP NGA - 361.90 403.27
SAR SAUDI RIAL - - -
SEK KRONE THỤY ĐIỂN - 2,359.04 2,418.43
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,809.26 16,932.93 17,143.07
THB BẠT THÁI LAN 749.60' 749.60 780.87

Lãi suất ngân hàng

Ngân hàng Kỳ hạn : Tháng - Lãi suất: %/năm
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36
ABBank 0.4 4.9 4.9 5.3 6 5.7 7 7 7 7
ACB 1 5.1 5.2 5.4 6.3 6.3 6.9 7.2 7.2 7.2
Bắc á bank 1 5.4 5.4 5.5 6.9 7 7.4 7.65 7.65 7.65
Baoviet Bank 1 5.5 5.5 5.5 5.5 5.5 8 8.2 8.2 8.2
BIDV 0.2 4.3 4.3 4.8 5.3 5.5 6.9 6.8 6.8 6.8
HD Bank 0.7 5 5 5.2 5.9 6.2 7 7.6 6.9 6.9
Kiên Long bank 1 5.3 5.4 5.4 6.5 6.5 7.1 7.2 7 7
LienvietPostBank 1 4.4 4.5 5 5.5 5.7 6.8 7.1 7.2 7.4
Maritime Bank 0 5.2 5.2 5.3 6.7 6.9 7.1 7.1 7 7
NCB 0 5.3 5.35 5.5 7 6.7 7.3 7.8 8 7.5
Ngân hàng ANZ 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Ngân hàng Nam Á 1 5.4 5.4 5.4 6.6 6.7 7 7.4 7.4 7.1
Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.6 6.8 6.8 6.8 0
Ngân Hàng Phương Đông 0 5.4 5.5 5.5 6.6 6.75 7.4 7.4 7.5 7.6
Ngân hàng quân đội 0.3 5 5.1 5.3 6.1 6.1 7.2 0 7.5 7
Ngân Hàng TM TNHH MTV Dầu khí toàn cầu 0 5.4 5.4 5.5 6.1 6.2 6.9 0 6.9 6.9
Ngân Hàng TMCP Công Thương Việt Nam 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 6.7 6.8 6.9
Ngân hàng TMCP Đông Á 0 5.4 5.5 5.5 6.7 6.8 7.2 0 0 0
Ngân hàng TMCP Sài gòn 0 5.4 5.5 5.5 8.1 8.25 8.25 8.5 8.5 8.5
Ngân Hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội 0.5 5.1 5.1 5.3 6.4 6.4 7 7.2 7.2 7.2
Ngân hàng TMP Quốc tế Việt Nam 0.8 5.4 5.5 5.5 6.2 6.4 8.4 7 7.3 7.4
Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam 0.25 4.1 4.3 4.6 5.1 5.3 6 6.1 6.1 6.2
Ngân hàng Việt Nam Thương Tín 0.3 5.4 5.4 5.5 7.1 7.35 7.5 7.7 7.8 7.9
Ngân hàng xây dựng 1 5.4 5.45 5.45 6.55 6.55 7.2 7.2 7.3 7.3
Ocean Bank 0.8 5.2 5.2 5.5 6.2 6.3 7 7.2 7.3 7.4
PGBank 0 5.3 5.4 5.5 6.6 6.7 7.1 7.3 7.3 7.3
PVCom bank 0 5.3 5.4 5.5 6.5 6.8 7.5 7.6 7.7 7.7
Sacombank 0 5 5.1 5.4 6 6 6.8 7 7 7
Sai Gon Bank 0.5 4.8 4.8 5.5 5.9 5.8 6.8 7 7.1 0
SeaBank 0.3 5.1 5.2 5.25 5.8 6.2 6.8 6.85 6.9 6.95
Techcombank 0 5.2 5.2 5.3 6.3 6.3 6.8 6.9 0 0
TP Bank 0.6 0 0 0 0 0 0 0 0 7.45
Viet Á Bank 0.3 5.5 5.5 5.5 6.8 6.9 7.5 7.8 7.8 7.8
Viet Capital Bank 1 5.4 5.4 5.4 7.4 7.8 8 8.5 8.6 8.6
Vietcombank 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 0 6.8 6.8
Vietnam Russia bank 1 5.1 5.1 5.3 6.1 6.2 6.9 7.2 7.3 7.3
VPBank 0 5.5 5.3 5.5 7.7 7.7 7.7 7.9 7.9 8
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36

Giá xăng dầu

Sản phẩmVùng 1Vùng 2
Xăng RON 95-IV20,54020,950
Xăng RON 95-II,III20,44020,840
Xăng E5 RON 92-II19,25019,630
DO 0.05S16,05016,370
DO 0,001S-V16,35016,670
Dầu hỏa15,13015,430
Tỉnh/thành Khoảng giá (đồng/kg) Tăng (+)/giảm (-) đồng/kg
Hà Nội 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hải Dương 46.000-48.000 Giữ nguyên
Thái Bình 46.000-48.000 Giữ nguyên
Bắc Ninh 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hà Nam 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hưng Yên 46.000-48.000 Giữ nguyên
Nam Định 46.000-49.000 Giữ nguyên
Ninh Bình 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hải Phòng 47.000-49.000 Giữ nguyên
Quảng Ninh 48.000-52.000 Giữ nguyên
Cao Bằng 50.000-55.000 Giữ nguyên
Tuyên Quang 46.000-50.000 Giữ nguyên
Yên Bái 43.000-46.000 Giữ nguyên
Bắc Kạn 44.000-48.000 Giữ nguyên
Phú Thọ 46.000-48.000 Giữ nguyên
Thái Nguyên 45.000-48.000 Giữ nguyên
Bắc Giang 45.000-47.000 Giữ nguyên
Vĩnh Phúc 45.000-49.000 Giữ nguyên
Lạng Sơn 48.000-52.000 Giữ nguyên
Hòa Bình 45.000-47.000 Giữ nguyên
Sơn La 46.000-51.000 Giữ nguyên
Lai Châu 49.000-53.000 Giữ nguyên
Thanh Hóa 40.000-47.000 Giữ nguyên
Nghệ An 40.000-47.000 Giữ nguyên
Hà Tĩnh 43.000-46.000 +1.000
Quảng Bình 39.000-43.000 Giữ nguyên
Quảng Trị 39.000-42.000 Giữ nguyên
TT-Huế 35.000-42.000 Giữ nguyên
Quảng Nam 36.000-43.000 Giữ nguyên
Quảng Ngãi 39.000-42.000 Giữ nguyên
Bình Định 40.000-45.000 Giữ nguyên
Phú Yên 38.000-42.000 Giữ nguyên
Khánh Hòa 40.000-42.000 Giữ nguyên
Bình Thuận 36.000-42.000 Giữ nguyên
Đắk Lắk 43.000-45.000 Giữ nguyên
Đắk Nông 43.000-44.000 Giữ nguyên
Lâm Đồng 43.000-46.000 Giữ nguyên
Gia Lai 44.000-46.000 Giữ nguyên
Đồng Nai 35.000-43.000 Giữ nguyên
TP.HCM 39.000-43.000 Giữ nguyên
Bình Dương 36.000-42.000 Giữ nguyên
Bình Phước 39.000-42.000 Giữ nguyên
BR-VT 38.000-42.000 -2.000
Long An 37.000-40.000 Giữ nguyên
Tiền Giang 35.000-40.000 Giữ nguyên
Bến Tre 37.000-41.000 Giữ nguyên
Trà Vinh 36.000-40.000 Giữ nguyên
Cần Thơ 37.000-41.000 Giữ nguyên
Sóc Trăng 36.000-39.000 Giữ nguyên
Vĩnh Long 38.000-40.000 Giữ nguyên
An Giang 36.000-41.000 +1.000
Kiên Giang 38.000-40.000 +1.000
Tây Ninh 38.000-40.000 Giữ nguyên

Honda

Mẫu xe Loại xe Nguồn gốc Giá niêm yết (triệu) * Giá đàm phán (triệu) Động cơ (phân khối) Hộp số
Wave Apha Xe số Lắp ráp 17.8 17.8 100 4 số
Wave RSX (Phanh cơ, Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 21.5 21.0 110 4 số
Wave RSX (Phanh đĩa Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 22.5 22.0 110 4 số
Wave RSX (Phanh đĩa Vành đúc) xe số Lắp ráp 24.5 24.6 110 4 số
Blade (Thể thao, Phanh đĩa, Vành đúc) Xe số Lắp ráp 21.1 20.9 110 4 số
Blade (Tiêu chuẩn. Phanh đĩa - Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 19.6 19.3 110 4 số
Balde (Tiêu chuẩn. Phanh cơ - Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 18.6 18.5 110 4 số
Future (Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 30.0 30.1 125 4 số
Future (Vành đúc) Xe số Lắp ráp 31.0 29.3 125 4 số
MSX Xe côn tay Nhập khẩu 50.0 51.0 125 4 số
Winner (Thể thao) Xe côn tay Lắp ráp 45.5 41.8 150 6 số
Winner (Cao cấp) Xe côn tay Lắp ráp 46.0 43.6 150 6 số
SH 150 CBS Xe tay ga Lắp ráp 82.0 85.0 150 Vô cấp
SH 125 CBS Xe tay ga Lắp ráp 68.0 75.5 125 Vô cấp
SH 125 ABS Xe tay ga Lắp ráp 76.0 83.6 125 Vô cấp
SH 150 ABS Xe tay ga Lắp ráp 90.0 98.0 150 Vô cấp
SH Mode Tiêu chuẩn Xe tay ga Lắp ráp 51.0 55.0 125 Vô cấp
SH Mode Cá tính Xe tay ga Lắp ráp 51.5 55.4 125 Vô cấp
SH Mode Thời trang Xe tay ga Lắp ráp 51.5 53.6 125 Vô cấp
PCX tiêu chuẩn Xe tay ga Lắp ráp 52.0 50.2 125 Vô cấp
PCX cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 55.5 51.4 125 Vô cấp
Air Blade Sơn từ tính cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 41.0 39.4 125 Vô cấp
Air Blade Cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 40.0 38.1 125 Vô cấp
Air Blade Thể thao Xe tay ga Lắp ráp 38.0 36.6 125 Vô cấp
Air Blade Sơn mờ đặc biệt Xe tay ga Lắp ráp 40.0 39.8 125 Vô cấp
Lead tiêu chuẩn Xe tay ga Lắp ráp 37.5 39.0 125 Vô cấp
Lead cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 39.3 40.5 125 Vô cấp
Vision cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 30.0 33.2 100 Vô cấp
Vision thời trang Xe tay ga Lắp ráp 30.0 33.8 100 Vô cấp

Yamaha

Mẫu xe Loại xe Nguồn gốc Giá niêm yết (triệu) * Giá đàm phán (triệu) Động cơ (phân khối) Hộp số
Exciter GP Xe côn tay Lắp ráp 45.5 45.6 150 5 số
Exciter RC Xe côn tay Lắp ráp 45.0 45.4 150 5 số
Exciter Movistar Xe côn tay Lắp ráp 46.0 46.7 150 5 số
Exciter Camo Xe côn tay Lắp ráp 47.0 47.1 150 5 số
Exciter Mat Blue Xe côn tay Lắp ráp 47.0 47.6 150 5 số
Exciter Matte Black Xe côn tay Lắp ráp 45.5 45.6 150 5 số
Jupiter RC Xe số Lắp ráp 28.9 28.5 110 4 số
Jupiter GP Xe số Lắp ráp 29.5 28.8 110 4 số
Sirius phanh cơ vành nan hoa Xe số Lắp ráp 18.8 18.4 110 4 số
Sirius phanh đĩa vành nan hoa Xe số Lắp ráp 19.8 19.8 110 4 số
Sirius FI vành đúc Xe số Lắp ráp 23.2 23.0 110 4 số
Sirius Fi phanh cơ vành nan hoa Xe số Lắp ráp 20.2 19.5 110 4 số
Sirius Fi phanh đĩa vành nan hoa Xe số Lắp ráp 21.2 20.5 110 4 số
Grande Deluxe 2016 Xe tay ga Lắp ráp 42.0 42.0 125 Vô cấp
Grande Premium Xe tay ga Lắp ráp 44.0 43.2 125 Vô cấp
Acruzo Standard 2016 Xe tay ga Lắp ráp 35.0 35.0 125 Vô cấp
Acruzo Deluxe 2016 Xe tay ga Lắp ráp 36.5 36.0 125 Vô cấp
FZ 150i Xe côn tay Nhập khẩu 69.0 66.2 150 5 số
FZ 150i MOVISTAR Xe côn tay Nhập khẩu 71.3 69.3 150 5 số
YZF-R3 (2015) Xe côn tay Nhập khẩu 139.0 139.0 320 6 số
MN-X (2015) Xe tay ga Nhập khẩu 82.0 79.0 150 Vô cấp
Janus Standard 2016 Xe tay ga Lắp ráp 28.0 28.0 125 Vô cấp
Janus Deluxe 2016 Xe tay ga Lắp ráp 30.0 30.0 125 Vô cấp
TFX 150 2016 Xe côn tay Nhập khẩu 82.9 81.7 150 6 số
NVX Standard 2017 Xe tay ga Lắp ráp 45.0 50.0 155 Vô cấp VVA
NVX Premium 2017 Xe tay ga Lắp ráp 51.0 54.0 155 Vô cấp VVA
NVX 155 Camo Xe tay ga Lắp ráp 52.7 51.8 155 Vô cấp VVA
Exciter Mat Green Xe côn tay Lắp ráp 47.0 47.0 150 5 số
Janus Premium Xe tay ga Lắp ráp 31.5 31.2 125 Vô cấp

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Liên quan giá cả thị trường vàng 4 số 9

Thvl | giá vàng liên tiếp tăng mạnh, nhà đầu tư cần thận trọng

Giá vàng hôm nay | dân trí thức có nên mua vào? có nên lướt sóng? tin việt mới nhất

Thvl | người đưa tin 24g: giá vàng, giá dầu tiếp tục lao dốc

Giá vàng hôm nay ngày 10 tháng 11 năm 2019 | giá vàng ngày hôm nay bao nhiêu 1 chỉ

Giá vàng hôm nay ngày 27 tháng 10 năm 2019 | giá vàng ngày hôm nay bao nhiêu tiền 1 chỉ ?

Giá vàng hôm nay ngày 8 tháng 11 năm 2019 | gia vang hom nay bao nhieu 1 chi

Giá vàng hôm nay ngày 2/11/2019 || vàng bao nhiêu 1 chỉ?

Giá vàng hôm nay ngày 3 tháng 11 năm 2019 | giá vàng ngày hôm nay bao nhiêu tiền 1 chỉ?

Giá vàng hôm nay 10/11: sjc rơi tự do đến hơn 700.000 đồng/lượng chỉ trong một tuần

Giá vàng hôm nay ngày 9 tháng 8 năm 2019 | giá vàng 9999 tiếp tục tăng cao chót vót

“giá vàng tăng bất thường, người dân nên bình tĩnh!”

Giá vàng hôm nay 25/9: giá vàng tăng mạnh bỏ xa mốc 42 triệu

Giá vàng hôm nay ngày 11 tháng 11 năm 2019 | gia vang hom nay bao nhieu 1 chi

Giá vàng hôm nay 10/7: giá vàng tiếp tục giảm khi chưa tìm được yếu tố thúc đẩy đà tăng.

Mua bán vàng phi sjc “nhiều chuyện kinh khủng lắm”! - alo 389 (số 26/2017)

Giá vàng ngày hôm nay 9/11: ghi nhận tuần giảm mạnh nhất trong 3 năm

Giá vàng hôm nay 11/11/2019: giá vàng 9999 hôm nay tăng nhẹ chờ tin mới

Giá vàng hôm nay 6 tháng 10 - giá vàng ngày hôm nay mới nhất

Giá vàng hôm nay 10/11/2019||vàng thế giới mất đến 55 usd/ounce.giá vàng sjc hôm nay

Dự báo giá vàng tuần tới: quan điểm tiêu cực chiếm đa số

Giá vàng hôm nay 27/9/2019 || giá vàng 9999. vàng 24k. vàng 18k - giảm mạnh || mai gầy

Giá vàng hôm nay 22/9/2019 - giá vàng 9999 mới nhất || mai gầy

Giá vàng hôm nay 4/9/2019 || giá vàng tăng mạnh || trung quốc kiện mỹ

Giá vàng hôm nay ngày 14 tháng 9 năm 2019 | giá vàng 9999 giảm cuối tuần do lực chốt lời

Giá vàng chiều hôm nay và đầu ngày 19 tháng 9 năm 2019 | giá vàng 9999 và các loại vàng

Giá vàng ngày hôm nay 15/10: giảm phiên thứ ba liên tiếp

Tin 24h-giá vàng giảm sâu ngày cuối năm

Giá vàng hôm nay ngày 6 tháng 9 năm 2019 | giá vàng 9999 bất ngờ lao dốc cuối tuần

Giá vàng hôm nay 25/8/2019: giá vàng cao nhất trong 6 năm qua

Giá vàng ngày hôm nay 12/9: sjc tăng nhẹ 30.000 - 100.000 đồng/lượng

Giá vàng hôm nay 12/8/2019 | giá vàng tăng giá đầu tuần | chạm mốc 42 triệu đồng/lượng

Giá vàng ngày hôm nay 4/11: giảm trong phiên giao dịch sớm

Giá vàng hôm nay 4/9: giá vàng thế giới tăng vọt quay lại 43 triệu

Giá vàng ngày hôm nay 10/10: sjc tăng đồng loạt, duy trì mốc hơn 42 triệu đồng/lượng

Giá vàng ngày hôm nay 1/10: sjc giảm đến 300.000 đồng/lượng, tuột khỏi mốc kỉ lục

Giá vàng ngày hôm nay 5/11: giảm trên thị trường quốc tế

Giá vàng hôm nay 11/9: giá vàng trong nước tiếp tục giảm, tg tăng nhẹ

Giá vàng hôm nay ngày 29 tháng 9 năm 2019 | giá vàng 9999 và sjc sẽ tăng hay tụt giảm thời gian tới

Giá vàng ngày hôm nay 8/10: sjc quay đầu giảm đến 250.000 đồng/lượng

Giá vàng hôm nay 7/8/2019: giá vàng tiếp tục tăng | giá vàng hôm nay bao nhiêu 1 chỉ

Giá vàng hôm nay 6/8/2019 - giá vàng 9999, 24k, 18k hôm nay bao nhiêu 1 chỉ

Stv -thông tin dịch vụ, thị trường ngày 3/9, giá vàng giảm 10.000 đồng/chỉ

Giá vàng hôm nay 2/9: đầu tháng giá vàng tiếp tục giảm

Giá vàng hôm nay ngày 16 tháng 9 năm 2019 | giá vàng 9999 bật tăng phiên đầu tuần

Giá vàng hôm nay 30/8/2019, vàng tăng gần 43 triệu đồng/lượng, tăng 250 nghìn so với phiên trước đó

Giá vàng ngày hôm nay 1/11: bật tăng trên thị trường quốc tế

Giá vàng hôm nay 9/9: giá vàng đã ngưng đà giảm giá

Giá vàng hôm nay 9/6/2019 - giá vàng 9999 hôm nay vẫn leo thang

Giá vàng ngày hôm nay 8/11: giảm 2% xuống thấp nhất trong hơn một tháng