Thông tin giá kiềng cổ vàng 24k mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá kiềng cổ vàng 24k mới nhất ngày 19/01/2020 trên website Ngayhoimuanhagiagoc.com

Giá vàng trong nước hôm nay

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L43.15043.550
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c43.25043.750
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân43.25043.850
Vàng nữ trang 99,99%42.75043.550
Vàng nữ trang 99%42.11943.119
Vàng nữ trang 75%31.41632.816
Vàng nữ trang 58,3%24.14225.542
Vàng nữ trang 41,7%16.91218.312
Hà NộiVàng SJC43.15043.570
Đà NẵngVàng SJC43.15043.570
Nha TrangVàng SJC43.14043.570
Cà MauVàng SJC43.15043.570
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC43.12043.580
HuếVàng SJC43.13043.570
Biên HòaVàng SJC43.15043.550
Miền TâyVàng SJC43.15043.550
Quãng NgãiVàng SJC43.15043.550
Đà LạtVàng SJC43.17043.600
Long XuyênVàng SJC43.15043.550

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

LoạiHà NộiĐà NẵngTp.Hồ Chí Minh
Mua vàoBán raMua vàoBán raMua vàoBán ra
Kim Thần Tài43.35043.55043.30043.63043.35043.580
Lộc Phát Tài43.35043.55043.30043.63043.35043.580
Kim Ngân Tài43.35043.550----
Nguyên liệu 99.9943.25043.45043.22043.37043.25043.450
Nguyên liệu 99.943.15043.35043.13043.31043.15043.400
Nữ trang 99.9942.95043.75042.95043.75042.95043.650
Nữ trang 99.942.85043.65042.85043.65042.65043.550
Nữ trang 9942.65043.35042.65043.35042.35043.250
Nữ trang 75 (18k)31.01033.01031.01033.01031.59032.890
Nữ trang 68 (16k)29.19031.19029.19031.19027.18027.880
Nữ trang 58.3 (14k)23.72025.72023.72025.72024.31025.610
Nữ trang 41.7 (10k)13.76015.76013.76015.760--

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Khu vựcLoạiMua vàoBán raThời gian cập nhật
TP.HCMBóng đổi 999943.35018/01/2020 08:25:32
PNJ43.15043.65018/01/2020 08:25:32
SJC43.00043.40018/01/2020 08:25:32
Hà NộiPNJ43.15043.65018/01/2020 08:25:32
SJC43.00043.40018/01/2020 08:25:32
Đà NẵngPNJ43.15043.65018/01/2020 08:25:32
SJC43.00043.40018/01/2020 08:25:32
Cần ThơPNJ43.15043.65018/01/2020 08:25:32
SJC43.00043.40018/01/2020 08:25:32
Giá vàng nữ trangNhẫn PNJ (24K)43.15043.65018/01/2020 08:25:32
Nữ trang 24K42.60043.40018/01/2020 08:25:32
Nữ trang 18K31.30032.70018/01/2020 08:25:32
Nữ trang 14K24.14025.54018/01/2020 08:25:32
Nữ trang 10K16.80018.20018/01/2020 08:25:32

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

LoạiMua vàoBán ra
Hà NộiVàng miếng SJC 1L43.35043.550
Vàng 24K (999.9)42.90043.500
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)43.10043.600
Tp Hồ Chí MinhVàng miếng SJC 1L
Vàng 24K (999.9)
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)
Giá vàng bán buônVàng SJC43.36043.540

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Thương phẩmLoại vàngMua vàoBán ra
Vàng Rồng Thăng LongVàng miếng 999.9 (24k)43.46043.960
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k)43.46043.960
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k)43.46043.960
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k)42.95043.850
Vàng BTMCVàng trang sức 99.9 (24k)42.85043.750
Vàng HTBTVàng 999.9 (24k)42.850
Vàng SJCVàng miếng 999.9 (24k)43.36043.550
Vàng thị trườngVàng 999.9 (24k)42.550
Vàng nguyên liệu BTMCVàng 750 (18k)
Vàng 680 (16.8k)
Vàng 680 (16.32k)
Vàng 585 (14k)
Vàng 37.5 (9k)
Vàng nguyên liệu thị trườngVàng 750 (18k)29.340
Vàng 700 (16.8k)27.300
Vàng 680 (16.3k)21.810
Vàng 585 (14k)22.620
Vàng 37.5 (9k)14.060

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng

Loại vàng Mua Bán
SJC43404370
99,9%43304365
98,5%42304330
98,0%42104310
95,0%40801
75,0%29903190
68,0%26902860
61,0%25902760

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm

Mã loại vàngTên loại vàngMua vàoBán ra
NT24KNỮ TRANG 24K4,305,000 VNĐ4,375,000 VNĐ
HBSHBS4,330,000 VNĐVNĐ
SJCSJC4,330,000 VNĐ4,375,000 VNĐ
SJCLeSJC LẼ4,305,000 VNĐ4,375,000 VNĐ
18K75%18K75%3,211,000 VNĐ3,361,000 VNĐ
VT10KVT10K3,211,000 VNĐ3,361,000 VNĐ
VT14KVT14K3,211,000 VNĐ3,361,000 VNĐ
16K16K2,671,000 VNĐ2,821,000 VNĐ

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ

LoạiMua vàoBán ra
Vàng 99.94.270.000 ₫4.350.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ4.280.000 ₫4.360.000 ₫
Bạc45.000 ₫70.000 ₫
Vàng Tây2.650.000 ₫3.150.000 ₫
Vàng Ý PT3.150.000 ₫4.300.000 ₫

Các cửa hàng / tiệm vàng khác

Kim Định, Kim Chung, Ngọc Hải, Kim Tín, Phú Hào, Giao Thủy, Mỹ Ngọc, Phước Thanh Thịnh, Mão Thiệt, Duy Mong, Kim Hoàng, Kim Thành Huy, Kim Túc, Quý Tùng, Mỹ Hạnh, Quốc Bảo, Phúc Thành, Ánh Sáng, Kim Thành, Kim Hương, Kim Liên, Rồng Phụng, Rồng Vàng, Đại Phát Vượng, Kim Khánh, Đặng Khá, Kim Hoa, Kim Hoàn, Kim Quy, Duy Hiển, Kim Yến, Lập Đức, Kim Mai, Phú Mỹ Ngọc, Phương Xuân, Duy Chiến, Lê Cương, Phú Nguyên, Mạnh Hải, Minh Thành, Kim Cúc, Kim Sen, Xuân Trường, Phước Lộc, Đức Hạnh, Quang Trung

Mã loại vàngTên loại vàngMua vàoBán ra
NT24KNỮ TRANG 24K4,305,000 VNĐ4,375,000 VNĐ
HBSHBS4,330,000 VNĐVNĐ
SJCSJC4,330,000 VNĐ4,375,000 VNĐ
SJCLeSJC LẼ4,305,000 VNĐ4,375,000 VNĐ
18K75%18K75%3,211,000 VNĐ3,361,000 VNĐ
VT10KVT10K3,211,000 VNĐ3,361,000 VNĐ
VT14KVT14K3,211,000 VNĐ3,361,000 VNĐ
16K16K2,671,000 VNĐ2,821,000 VNĐ

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ Kitco 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm

Lịch sử giao dịch 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-01-171552.401561.081549.251556.97 0.31
2020-01-161556.301557.951547.861552.24 0.25
2020-01-151546.261558.001545.851556.03 0.64
2020-01-141548.101548.721535.851546.21 0.1
2020-01-131561.361561.361546.451547.70 0.81
2020-01-101552.131560.881545.581560.14 0.52
2020-01-091556.791561.201540.081552.15 0.27
2020-01-081576.251610.921552.101556.31 1.13
2020-01-071565.101576.781555.151573.80 0.53
2020-01-061560.941588.031559.751565.56 1.07
2020-01-031528.561553.471527.521548.91 1.32
2020-01-021519.921530.901517.991528.59 0.38
2019-12-311514.421524.211514.391522.86 0.53
2019-12-301511.071515.751510.431514.84 0.3
2019-12-271510.791514.781506.851510.39 0.16
2019-12-261499.691512.051497.091508.11 0.6
2019-12-241485.221500.141484.221499.20 0.91
2019-12-231478.291485.971477.241485.56 0.55
2019-12-201478.791480.721475.591477.39 0.1
2019-12-191475.541481.361473.041478.82 0.26

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Liên quan giá kiềng cổ vàng 24k

Set đồ cưới kiềng - vòng bính hoa mai | vàng 24k.

Kiềng và lắc tay vàng 24k dành cho ngày vu quy

Phn | những mẫu vòng cổ đẹp lung linh | kiềng cổ vàng 9999

Phn | mẫu kiềng cổ 2 chỉ vàng 24k siêu to khổng lồ |

#set_đồ_cưới_vàng_24k mới về|kiềng 5chỉ với 3 phiên bản|bộ dây lắc hoa mai|kiềng - vòng kết hoa mai.

Phn | giới thiệu mẫu vòng cổ 3 chỉ vàng ta 24k | vòng cổ vàng 9999

Vàng hải hồng - kiềng vàng 24k (99.99)

Set đồ cưới vàng 24k mẫu mới #vàngcưới #vàngcôdâu

Tiệm vàng hoàng phát vàng 24k vàng 18k mẫu mới đẹp sang như hoa hậu

Bí mật động trời trong chiếc kiềng vàng, vàng mỏng hơn tờ giấy!

Bst kiềng mềm 1 màu dát vàng 24k cao cấp

Phn | dây chuyền vàng nữ đẹp - dây 2 chỉ vàng 24k giá chỉ ( 7tr500k )

Phn | lắc tay 1,5 chỉ vàng 24k | gold bracelet 24k

Trọn bộ 3 mẫu vàng cưới 24k

Phn | cận cảnh quy trình làm mới lắc tay và kiềng vàng 24k đơn giản |

Ancarat - nhẫn kim tiền vàng 18k giảm còn 1.199k, vàng 24k giảm còn 3.825k

❤❤❤bộ sưu tập vòng cưới 1 chỉ - 2 chỉ mới về nha quý khách. 🌸vàng 24k.

Kiềng cổ kim tiền đẹp - gold necklace

Mẫu dây chuyền dành cho cưới hỏi.dây chuyền vàng 24k cho cô dâu

độc: chú rể được tặng kiềng vàng đeo kín cổ, cô dâu đứng nhìn | chua ngọt

Mọi người mua nhẫn vàng 24k vàng 9999 nhớ chú ý

Bộ trang sước đơn giản thường có trong ngày cưới

Phn | dây chuyền 5 chỉ vàng 24k | 24k gold chain

6 mẫu vòng cổ mềm và cứng đẹp mê hồn

đám cưới quê em có gì thú vị , cái kiềng vàng cúng khá

Phn | dây chuyền 2 chỉ vàng - 24k gold chain |

Phn | dây chuyền 3 chỉ vàng - 24k gold chain |

Bộ đồ cưới 2018 (dây - lắc) 24k lại về thêm nha khách ơi

Nhẫn bông mai (1chỉ - 2chỉ) lắc bông mai (2chỉ - 3chỉ - 5chỉ) 😊vàng 24k(995).

Lắc tay 18k | dây chuyền & kiền cổ 24k | vàng 18k

Kiềng bính đôi bản lớn móc máy - mix mặt con bướm kết hột trắng vàng 18k(620) mới về nha quý khách.

Quá trình chế tạo chiếc nhẫn 1 lượng vàng 24k

🌸set đồ cưới mới về nha quý khách. ⭐vàng 24k.

Bst kiềng mềm 2 màu cao cấp dát vàng 24k.

Phn | dây chuyền 3 chỉ vàng 24k - beautiful gold chain |

Kiềng cưới huy thanh jewelry 2018

Bộ sưu tập vòng cưới 24k.

Cận cảnh chế tác lắc tay 3 lượng vàng 24k, vô cùng khoé léo

Mẫu lắc tay vàng 24k vàng ta đẹp

[btmc] bst kiềng vòng vàng ta 2019

Dây chuyền vàng 24k và nhẫn vàng 24k tuyệt đẹp

Giới thiệu mẫu vòng cổ 3 chỉ vàng ta ( 24k )

Kiềng cưới đẹp

Phú quý - bst trang sức cưới truyền thống vàng 24k

Những mẫu dây chuyền vàng 24k - gold necklace

🤴set đồ cưới dây - lắc vàng 24k.👸

Kiềng cưới hoa mai

Phn | vàng 24k là gì - cách nhận biết vàng 24k | vàng ta là gì

Bộ kiềng cưới xi vàng 24k

Kiềng vàng italy hạnh phúc, vòng cổ vàng ý cho nữ đẹp, kiềng vàng 3 màu, tsvn015595