Thông tin giá vàng 9999 hôm nay tại quảng ninh mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá vàng 9999 hôm nay tại quảng ninh mới nhất ngày 19/01/2020 trên website Ngayhoimuanhagiagoc.com

Giá vàng trong nước hôm nay

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L43.15043.550
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c43.25043.750
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân43.25043.850
Vàng nữ trang 99,99%42.75043.550
Vàng nữ trang 99%42.11943.119
Vàng nữ trang 75%31.41632.816
Vàng nữ trang 58,3%24.14225.542
Vàng nữ trang 41,7%16.91218.312
Hà NộiVàng SJC43.15043.570
Đà NẵngVàng SJC43.15043.570
Nha TrangVàng SJC43.14043.570
Cà MauVàng SJC43.15043.570
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC43.12043.580
HuếVàng SJC43.13043.570
Biên HòaVàng SJC43.15043.550
Miền TâyVàng SJC43.15043.550
Quãng NgãiVàng SJC43.15043.550
Đà LạtVàng SJC43.17043.600
Long XuyênVàng SJC43.15043.550

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

LoạiHà NộiĐà NẵngTp.Hồ Chí Minh
Mua vàoBán raMua vàoBán raMua vàoBán ra
Kim Thần Tài43.35043.55043.30043.63043.35043.580
Lộc Phát Tài43.35043.55043.30043.63043.35043.580
Kim Ngân Tài43.35043.550----
Nguyên liệu 99.9943.25043.45043.22043.37043.25043.450
Nguyên liệu 99.943.15043.35043.13043.31043.15043.400
Nữ trang 99.9942.95043.75042.95043.75042.95043.650
Nữ trang 99.942.85043.65042.85043.65042.65043.550
Nữ trang 9942.65043.35042.65043.35042.35043.250
Nữ trang 75 (18k)31.01033.01031.01033.01031.59032.890
Nữ trang 68 (16k)29.19031.19029.19031.19027.18027.880
Nữ trang 58.3 (14k)23.72025.72023.72025.72024.31025.610
Nữ trang 41.7 (10k)13.76015.76013.76015.760--

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Khu vựcLoạiMua vàoBán raThời gian cập nhật
TP.HCMBóng đổi 999943.35018/01/2020 08:25:32
PNJ43.15043.65018/01/2020 08:25:32
SJC43.00043.40018/01/2020 08:25:32
Hà NộiPNJ43.15043.65018/01/2020 08:25:32
SJC43.00043.40018/01/2020 08:25:32
Đà NẵngPNJ43.15043.65018/01/2020 08:25:32
SJC43.00043.40018/01/2020 08:25:32
Cần ThơPNJ43.15043.65018/01/2020 08:25:32
SJC43.00043.40018/01/2020 08:25:32
Giá vàng nữ trangNhẫn PNJ (24K)43.15043.65018/01/2020 08:25:32
Nữ trang 24K42.60043.40018/01/2020 08:25:32
Nữ trang 18K31.30032.70018/01/2020 08:25:32
Nữ trang 14K24.14025.54018/01/2020 08:25:32
Nữ trang 10K16.80018.20018/01/2020 08:25:32

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

LoạiMua vàoBán ra
Hà NộiVàng miếng SJC 1L43.35043.550
Vàng 24K (999.9)42.90043.500
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)43.10043.600
Tp Hồ Chí MinhVàng miếng SJC 1L
Vàng 24K (999.9)
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)
Giá vàng bán buônVàng SJC43.36043.540

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Thương phẩmLoại vàngMua vàoBán ra
Vàng Rồng Thăng LongVàng miếng 999.9 (24k)43.46043.960
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k)43.46043.960
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k)43.46043.960
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k)42.95043.850
Vàng BTMCVàng trang sức 99.9 (24k)42.85043.750
Vàng HTBTVàng 999.9 (24k)42.850
Vàng SJCVàng miếng 999.9 (24k)43.36043.550
Vàng thị trườngVàng 999.9 (24k)42.550
Vàng nguyên liệu BTMCVàng 750 (18k)
Vàng 680 (16.8k)
Vàng 680 (16.32k)
Vàng 585 (14k)
Vàng 37.5 (9k)
Vàng nguyên liệu thị trườngVàng 750 (18k)29.340
Vàng 700 (16.8k)27.300
Vàng 680 (16.3k)21.810
Vàng 585 (14k)22.620
Vàng 37.5 (9k)14.060

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng

Loại vàng Mua Bán
SJC43404370
99,9%43304365
98,5%42304330
98,0%42104310
95,0%40801
75,0%29903190
68,0%26902860
61,0%25902760

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm

Mã loại vàngTên loại vàngMua vàoBán ra
NT24KNỮ TRANG 24K4,305,000 VNĐ4,375,000 VNĐ
HBSHBS4,330,000 VNĐVNĐ
SJCSJC4,330,000 VNĐ4,375,000 VNĐ
SJCLeSJC LẼ4,305,000 VNĐ4,375,000 VNĐ
18K75%18K75%3,211,000 VNĐ3,361,000 VNĐ
VT10KVT10K3,211,000 VNĐ3,361,000 VNĐ
VT14KVT14K3,211,000 VNĐ3,361,000 VNĐ
16K16K2,671,000 VNĐ2,821,000 VNĐ

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ

LoạiMua vàoBán ra
Vàng 99.94.270.000 ₫4.350.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ4.280.000 ₫4.360.000 ₫
Bạc45.000 ₫70.000 ₫
Vàng Tây2.650.000 ₫3.150.000 ₫
Vàng Ý PT3.150.000 ₫4.300.000 ₫

Các cửa hàng / tiệm vàng khác

Kim Định, Kim Chung, Ngọc Hải, Kim Tín, Phú Hào, Giao Thủy, Mỹ Ngọc, Phước Thanh Thịnh, Mão Thiệt, Duy Mong, Kim Hoàng, Kim Thành Huy, Kim Túc, Quý Tùng, Mỹ Hạnh, Quốc Bảo, Phúc Thành, Ánh Sáng, Kim Thành, Kim Hương, Kim Liên, Rồng Phụng, Rồng Vàng, Đại Phát Vượng, Kim Khánh, Đặng Khá, Kim Hoa, Kim Hoàn, Kim Quy, Duy Hiển, Kim Yến, Lập Đức, Kim Mai, Phú Mỹ Ngọc, Phương Xuân, Duy Chiến, Lê Cương, Phú Nguyên, Mạnh Hải, Minh Thành, Kim Cúc, Kim Sen, Xuân Trường, Phước Lộc, Đức Hạnh, Quang Trung

Mã loại vàngTên loại vàngMua vàoBán ra
NT24KNỮ TRANG 24K4,305,000 VNĐ4,375,000 VNĐ
HBSHBS4,330,000 VNĐVNĐ
SJCSJC4,330,000 VNĐ4,375,000 VNĐ
SJCLeSJC LẼ4,305,000 VNĐ4,375,000 VNĐ
18K75%18K75%3,211,000 VNĐ3,361,000 VNĐ
VT10KVT10K3,211,000 VNĐ3,361,000 VNĐ
VT14KVT14K3,211,000 VNĐ3,361,000 VNĐ
16K16K2,671,000 VNĐ2,821,000 VNĐ

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ Kitco 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm

Lịch sử giao dịch 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-01-171552.401561.081549.251556.97 0.31
2020-01-161556.301557.951547.861552.24 0.25
2020-01-151546.261558.001545.851556.03 0.64
2020-01-141548.101548.721535.851546.21 0.1
2020-01-131561.361561.361546.451547.70 0.81
2020-01-101552.131560.881545.581560.14 0.52
2020-01-091556.791561.201540.081552.15 0.27
2020-01-081576.251610.921552.101556.31 1.13
2020-01-071565.101576.781555.151573.80 0.53
2020-01-061560.941588.031559.751565.56 1.07
2020-01-031528.561553.471527.521548.91 1.32
2020-01-021519.921530.901517.991528.59 0.38
2019-12-311514.421524.211514.391522.86 0.53
2019-12-301511.071515.751510.431514.84 0.3
2019-12-271510.791514.781506.851510.39 0.16
2019-12-261499.691512.051497.091508.11 0.6
2019-12-241485.221500.141484.221499.20 0.91
2019-12-231478.291485.971477.241485.56 0.55
2019-12-201478.791480.721475.591477.39 0.1
2019-12-191475.541481.361473.041478.82 0.26

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Liên quan giá vàng 9999 hôm nay tại quảng ninh

Giá vàng hôm nay | dân trí thức có nên mua vào? có nên lướt sóng? tin việt mới nhất

Thvl | giá vàng liên tiếp tăng mạnh, nhà đầu tư cần thận trọng

“giá vàng tăng bất thường, người dân nên bình tĩnh!”

Tăng đột phá - giá vàng cao nhất trong 2 năm trở lại đây

Thvl | người đưa tin 24g: giá vàng, giá dầu tiếp tục lao dốc

Trang sức "vàng non" 10k: chi tiền triệu đeo hàng "rởm" | anvcs | antg

Giá heo hơi hôm nay 15/1: thị trường ổn định trước tết, các chợ đầu mối đều sôi động

Giá vàng hôm nay 5/10/2019 - cập nhật giá vàng 9999 hôm nay mới nhất

Dự báo giá heo hôm nay ngày 11 tháng 1 năm 2020 tin vui cho bà con

Gía vàng hôm nay ngày 1/11/2019

Chi tết nhất về đất nền biệt thự đồi thủy sản hạ long quảng ninh

đục vách tiệm vàng ở khánh hòa trộm gần 300 đôi bông tai

Giá vàng hôm nay giá vàng ngày hôm nay mới nhất 24h

Bản tin thời sự ngày 21/08/2019 | qtv

Giá heo hơi ngày hôm nay 2/1/2020 | giá lợn hơi liệu có tăng trong thời gian tới ?

🔴hot: nhật kim anh đã tìm lại được 60 cây vàng bị đa'nh că'p trong v,ụ tr,ộm - tin tức 24h tv

Thời tiết 12h 07/10/2019: chiều tối và đêm nay, mưa dông bao trùm đông bắc bộ| vtc14

Chợ quang hanh xuống cấp, tiềm ẩn nguy cơ cháy nổ | qtv

Quảng ninh bắt giữ hơn 300 kg cá đối, cá chim không rõ nguồn gốc

Giá heo hôm nay ngày 14 tháng 1 năm 2020 có sự đột phá ở miền bắc

Giá vàng biến động trong ngưỡng 42 triệu đồng/lượng

Giá heo hơi hôm nay 15/10: nhiều tỉnh phía nam đạt mức 60.000 đồng/kg

Dự báo giá heo (lợn) hơi ngày 20/8/2019|| miền nam tăng mạnh, miền bắc nhiều tỉnh trên 50 nghìn/kg

Giá lợn hơi hôm nay 24/12: miền nam sôi động, miền bắc giá chưa giảm

Giá lợn hơi hôm nay 27 12: ba miền lặng sóng, đợi đợt tăng giá mới?

Giá vàng hôm nay ngày 3/8/2019

Giá heo hơi hôm nay 16/10: tiếp tục tăng mạnh tại hai miền trung

Giá heo hơi hôm nay 14/1/2020 | giá heo đồng loạt tăng trên diện rộng

Giá lợn hơi hôm nay 14/1: giá vẫn tăng ngày cận tết

Giá heo hơi hôm nay 10/1/2020: ổn định ở mức khá cao

Dự báo giá heo hơi ngày 1/10/2019 || giá heo cả nước

Giá heo hơi hôm nay 17/12: có nơi lên tới 95.000 - 97.000 đồng/kg

Giá heo hơi hôm nay 19/10: miền nam ghi nhận ngày giảm thứ ba liên tiếp

Vụ trộm 200 cây vàng ở ninh bình: các đối tượng còn gây ra nhiều vụ trộm lớn khác

Fbnc - quảng ninh muốn thu hút thêm khách từ tp.hcm

Làm tủ bếp tặng ngay 1 chỉ vàng 9999 | ctkm lần đầu tiên và duy nhất chỉ có tại hpro

Giá heo hơi hôm nay 8/1: đà giảm mạnh kéo dài tại phía nam

Giá vàng hôm nay ngày 3/8 | tin nóng mỗi giờ

Giá heo hơi hôm nay 9/10: miền bắc có thêm địa phương đạt trên 60.000 đồng/kg

Dự báo thời tiết ngày mai 27/11/2019 | bản tin thời tiết mới nhất | antg

Giá heo hơi hôm nay 10/1: tăng trở lại khi chỉ còn hai tuần nữa là đến tết nguyên đán

đất nền vincom uông bí new city quảng ninh sinh lời hấp dẫn nhất 2019

Giá heo hơi hôm nay 27/11: miền bắc giảm tới 5.000 đồng/kg

Giá heo hơi hôm nay 19/11: miền bắc giảm nhẹ, miền nam lại tăng

Giá heo hơi 20/12/2019 giá heo đã được bình ổn có hay không ?

Ba kích tím quảng ninh giá rẻ 0911324888

Giá heo hơi hôm nay 19/8: dao động trong khoảng 44.000 - 50.000 đồng/kg.

Giá heo hơi hôm nay 28/11: thị trường ảm đạm, heo to nhưng giá thấp

Giá heo hơi hôm nay 25/11: tiếp tục giảm nhẹ tại các tỉnh phía bắc