Thông tin giá vàng sjc kitco mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá vàng sjc kitco mới nhất ngày 02/06/2020 trên website Ngayhoimuanhagiagoc.com

Tin tức giá vàng trong nước hôm nay

Cập nhật lúc 01:03:18 03/06/2020

Dự báo giá vàng ngày 3/6: Có xu hướng leo cao

Chốt phiên giao dịch ngày 02/06, giá vàng trong nước được SJC Hà Nội niêm yết ở mức 48,62 - 48,99 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), giảm 30.000 đồng/lượng ở cả chiều mua vào và bán ra so với chốt phiên hôm qua.

Tại Phú Qúy SJC niêm yết giá vàng ở mức 48,65 - 48,85 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), giảm 30.000 đồng/lượng ở cả chiều mua vào và bán ra.

Tại PNJ Hà Nội và PNJ TP.HCM niêm yết giá vàng ở mức 48,65 - 48,92 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), giảm 50.000 đồng/lượng tại chiều mua vào và giảm 110.000 đồng/lượng tại chiều bán ra.

Tại Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng ở mức 48,66 - 48,82 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), giảm 20.000 đồng/lượng tại chiều mua vào và giảm 40.000 đồng/lượng tại chiều bán ra.

Trên thị trường thế giới, tính đến đầu giờ sáng ngày 2/6 (theo giờ Việt Nam), giá vàng giao ngay đứng ở mức 1.742,68 USD/Ounce. Trong khi đó, giá vàng giao tháng 7/2020 ghi nhận trên sàn Comex thuộc New York Mercantile Exchanghe ở mức 1.748,4 USD/Ounce, tăng 5,1 USD/Ounce trong phiên.

Sang phiên giao dịch chiều ngày 2/6, giá vàng châu Á giảm nhẹ khi các nhà đầu tư kỳ vọng kinh tế dần phục hồi tăng trưởng sau khi các lệnh phong tỏa được nới lỏng. Tuy nhiên, mối quan hệ Mỹ - Trung xấu đi và các cuộc biểu tình ở Mỹ đã hạn chế đà giảm giá của kim loại quý này.

Vào lúc 15h19 (theo giờ Việt Nam), giá vàng giao ngay giảm 0,3% xuống 1.734,66 USD/ounce. Trong khi, giá vàng Mỹ giao kỳ hạn giảm 0,2% xuống 1.746,10 USD/ounce.

Chuyên gia kinh tế John Sharma của Ngân hàng quốc gia Australia (NAB) cho rằng có những yếu tố hỗ trợ giá vàng và cũng có yếu tố hạn chế đà tăng giá của kim loại quý này. Chuyên gia Sharma cho rằng Mỹ có khả năng rút lại các đặc quyền dành cho Hong Kong và Trung Quốc sẽ trả đũa bằng cách hạn chế mua hàng hóa Mỹ, làm dấy lên sự hoài nghi đối với Thỏa thuận thương mại Giai đoạn một giữa hai nước. Đây là các nhân tố hỗ trợ giá vàng. Nhưng xu hướng nới lỏng các lệnh phong tỏa trên toàn cầu đang hạn chế đà tăng của kim loại quý này.

Nhà phân tích cao cấp Jeffrey Halley của OANDA nhận định “đà tăng trưởng của vàng thiếu động lực”, và lưu ý giá vàng sẽ ở khoảng 1.700-1.750 USD/ounce trong ngắn hạn.

Mặc dù xuất hiện tâm lý lạc quan khi các nền kinh tế dần mở cửa trở lại, giá vàng vẫn tăng trong 3 phiên vừa qua và đạt mức cao nhất kể từ ngày 21/5 trong phiên ngày 1/6.

Thể hiện tâm lý của giới đầu tư, lượng vàng do quỹ giao dịch vàng lớn nhất thế giới SPDR Gold Trust nắm giữ đã tăng 0,5% lên 1.128,40 tấn trong phiên trước (1/6), mức cao nhất trong 7 năm qua.

Cập nhật mới nhất vào lúc 18h13 ngày 02/06/2020 (theo giờ Việt Nam), giá vàng thế đang có xu hướng leo cao, hiện đang giao dịch ở mức 1.751 USD/ounce. Giá vàng trong nước thường biến động theo xu hướng của thị trường thế giới, vì vậy vàng SJC có thể tăng trở lại trong ngày giao dịch 03/06/2020.

Bảng giá vàng trực tuyến online

Cập nhật lúc 01:03:18 03/06/2020

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 48,650 49,000
Nhẫn 9999 1c->5c 47,980 48,630
Vàng nữ trang 9999 47,530 48,330
Vàng nữ trang 24K 46,451 47,851
Vàng nữ trang 18K 34,501 36,401
Vàng nữ trang 14K 26,429 28,329
Vàng nữ trang 10K 18,406 20,306
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 48,650 49,020
SJC Đà Nẵng 48,650 49,020
SJC Nha Trang 48,640 49,020
SJC Cà Mau 48,650 49,020
SJC Bình Phước 48,630 49,020
SJC Huế 48,620 49,030
SJC Biên Hòa 48,650 49,000
SJC Miền Tây 48,650 49,000
SJC Quãng Ngãi 48,650 49,000
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Long Xuyên 48,670 49,050
DOJI HCM 48,690 48,910
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
DOJI HN 48,690 48,840
PNJ HCM 48,700 49,030
PNJ Hà Nội 48,700 49,030
Phú Qúy SJC 48,700 48,900
Mi Hồng 48,650 48,900
Bảo Tín Minh Châu 48,680 48,860
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
EXIMBANK 48,750 48,950
ACB 48,750 49,050
Sacombank 48,450 49,100
SCB 48,770 48,970
MARITIME BANK 48,300 49,300
TPBANK GOLD 48,700 48,850

Tổng hợp tin tức giá vàng trong 24h qua

Cập nhật lúc 01:03:18 03/06/2020

Giá vàng hôm nay ngày 2/6: Giá vàng có nơi tăng 80.000 đồng, giữ trên mốc 49 triệu đồng/lượng
Giá vàng ngày 2.6.2020: Trụ vững ở mức 49 triệu đồng/lượng nhờ nhà đầu tư gom hàng
Tỷ giá ngoại tệ 2.6: Đồng USD đang sụt giá
Thị trường ngày 2/6: Giá vàng tăng vì lo ngại tình hình ở Mỹ, đồng lên cao nhất 3 tháng
Ai là 'ông trùm' nắm giữ nhiều vàng nhất thế giới?
Thị trường tài chính 24h: Lý giải tại sao phố Wall liên tục tăng
Tòa dinh thự dát vàng nổi như cồn ở xứ Thanh, ai vào cũng phải choáng ngợp
Ai là "ông trùm" nắm giữ nhiều vàng nhất thế giới?
Văn Quyết giá 10 tỷ, gấp... 10 lần Quả bóng vàng Hùng Dũng
Căng thẳng Mỹ - Trung khiến giá dầu biến động trái chiều
Giới đầu tư tập trung vào dữ liệu kinh tế, bỏ qua bất ổn hiện tại
Kinh tế 24h: Thông tin cá nhân bị rao bán công khai trên mạng
Vàng thế giới giảm nhẹ trong bối cảnh bất ổn tại Mỹ và căng thẳng Mỹ - Trung
Giá heo hơi hôm nay 2/6/2020: Giảm giá thêm
Chủ động trước 'cơ hội vàng' thu hút vốn FDI: Chọn ngành nghề mang lại giá trị cao
Giá cả thị trường hôm nay 2/6/2020: Thanh long 25 ngàn đồng một kg
Tâm điểm vàng bất động sản Quảng Ninh 2020 chính thức lộ diện | Thông tin doanh nghiệp
Các bà nội trợ không ngờ miến dong sạch lại có màu này
Họp báo Chính phủ: Việt Nam trước cơ hội vàng tái khởi động nền kinh tế
Giá lúa gạo ngày 2/6/2020 ổn định
02/06: Đọc gì trước giờ giao dịch chứng khoán?

Bảng giá vàng các thương hiệu lớn trong nước hôm nay

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

Cập nhật lúc 01:03:18 03/06/2020

Thị trườngLoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L - 10L48.55048.900
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ47.95048.600
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ47.95048.700
Vàng nữ trang 99,99%47.50048.300
Vàng nữ trang 99%46.42247.822
Vàng nữ trang 75%34.47936.379
Vàng nữ trang 58,3%26.41228.312
Vàng nữ trang 41,7%18.39320.293
Hà NộiVàng SJC48.55048.920
Đà NẵngVàng SJC48.55048.920
Nha TrangVàng SJC48.54048.920
Cà MauVàng SJC48.55048.920
Bình DươngVàng SJC48.53048.920
HuếVàng SJC48.52048.930
Bình PhướcVàng SJC48.53048.920
Miền TâyVàng SJC48.55048.900
Biên HòaVàng SJC48.55048.900
Quãng NgãiVàng SJC48.55048.900
Long XuyênVàng SJC48.57048.950
Bạc LiêuVàng SJC48.55048.920
Quy NhơnVàng SJC48.53048.920
Hậu GiangVàng SJC48.53048.920
Phan RangVàng SJC48.53048.920
Hạ LongVàng SJC48.53048.920
Quảng NamVàng SJC48.53048.920

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

Cập nhật lúc 01:03:18 03/06/2020

Thị trường Hà Nội
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC HN lẻ48654880
AVPL / SJC HN buôn48664879
Kim Tý48654880
Kim Thần Tài48654880
Lộc Phát Tài48654880
Kim Ngân Tài48654880
Hưng Thịnh Vượng48154890
Nguyên liệu 99.9948154830
Nguyên liệu 99.948104825
Nữ trang 99.9947754870
Nữ trang 99.947654860
Nữ trang 9946954825
Nữ trang 18k35233673
Nữ trang 16k32653465
Nữ trang 14k26612861
Nữ trang 10k14261576
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Thị trường Đà Nẵng
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC ĐN lẻ48604895
AVPL / SJC ĐN Buôn48604895
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Nguyên liệu 999948134832
Nguyên liệu 99948084827
Lộc Phát Tài48604895
Kim Thần Tài48604895
Nhẫn H.T.V48154890
Nữ trang 99.9947754870
Nữ trang 99.947654860
Nữ trang 9946954825
Nữ trang 18k35233673
Nữ trang 6832653465
Nữ trang 14k26612861
Nữ trang 10k14261576
Thị trường TpHCM
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC lẻ48604885
AVPL / SJC buôn48614884
Kim Tuất48604885
Kim Thần Tài48604885
Lộc Phát Tài48604885
Nhẫn H.T.V48154890
Nguyên liệu 999948154830
Nguyên liệu 99948104825
Nữ trang 99.9947754870
Nữ trang 99.947654860
Nữ trang 9946954825
Nữ Trang 18k35383668
Nữ Trang 14k27262856
Nữ trang 6827182788
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Cập nhật lúc 01:03:18 03/06/2020

Khu vực Loại vàng Giá mua Giá bán Thời gian cập nhật
TPHCM Bóng đổi 9999 0 48.300 02/06/2020 11:15:46
PNJ 48.100 48.800 02/06/2020 11:15:46
SJC 48.650 48.920 02/06/2020 11:15:46
Hà Nội PNJ 48.100 48.800 02/06/2020 11:15:46
SJC 48.650 48.920 02/06/2020 11:15:46
Đà Nẵng PNJ 48.100 48.800 02/06/2020 11:15:46
SJC 48.650 48.920 02/06/2020 11:15:46
Cần Thơ PNJ 48.100 48.800 02/06/2020 11:15:46
SJC 48.650 48.920 02/06/2020 11:15:46
Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 48.100 48.800 02/06/2020 11:15:46
Nữ trang 24K 47.600 48.400 02/06/2020 11:15:46
Nữ trang 18K 35.050 36.450 02/06/2020 11:15:46
Nữ trang 14K 27.060 28.460 02/06/2020 11:15:46
Nữ trang 10K 18.880 20.280 02/06/2020 11:15:46

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

Cập nhật lúc 01:03:18 03/06/2020

Loại Diễn Giải Giá Mua Vào Giá Bán Ra Giá Vàng Bán Buôn PHÍ CHẾ TÁC
Mua Vào Bán Ra
SJC Vàng miếng SJC 4,865,000 4,885,000 4,866,000 4,884,000
SJN Vàng miếng SJC nhỏ 4,845,000 4,885,000 --- ---
NPQ Nhẫn tròn trơn 999.9 4,780,000 4,850,000 --- ---
TTPQ Thần tài Phú Quý 9999 4,760,000 4,840,000 --- ---
24K Vàng 9999 4,760,000 4,840,000 --- ---
999 Vàng 999 4,750,000 4,830,000 --- ---
099 Vàng trang sức 99 4,715,000 4,795,000 --- ---
VÀNG THỊ TRƯỜNG Giá Mua Vào Giá Bán Ra
V9999 Vàng thị trường 9999 4,740,000 4,840,000
V999 Vàng thị trường 999 4,730,000 4,830,000
V99 Vàng thị trường 99 4,685,000 4,785,000
Cập Nhật Lúc: 00:55:08 - 03/06/2020 (GIỜ MÁY CHỦ) --- Đơn vị: Đồng/Chỉ

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Cập nhật lúc 01:03:18 03/06/2020


Công ty cổ phần Vàng Bạc Đá Quý SJC Cần Thơ

Cập nhật lúc 01:03:18 03/06/2020

LoạiMua vàoBán ra
Nhẫn SJCCT 99.99% 48,100 48,600
Nữ trang 99.99% 47,100 48,600
Nữ trang 99% 46,800 48,300
Nữ trang 75% 35,250 36,750
Nữ trang 68% 31,850 33,350
Nữ trang 58.3% 27,130 28,630
Nữ trang 41.7% 19,070 20,570

Công ty Cổ phần vàng bạc đá quý ASEAN - AJC (Hà Nội - Vinh - Thái Bình)

Cập nhật lúc 01:03:18 03/06/2020

Loại vàngMua vàoBán ra
Vàng trang sức 9999 4,765,000 4,860,000
Vàng trang sức 999 4,755,000 4,850,000
Vàng NL 9999 4,800,000 4,855,000
Vàng miếng SJC 4,865,000 4,885,000
Vàng miếng AAA 4,805,000 4,860,000
Nhẫn tròn AJC,thần tài 4,805,000 4,860,000

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng (TpHCM - Tiền Giang - Bến Tre)

Cập nhật lúc 01:03:18 03/06/2020

Loại vàng Mua Bán
SJC48654885
99,9%48054830
98,5%47254805
98,0%47054785
95,0%45400
75,0%31803390
68,0%28903070
61,0%27902970

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm - NTJ (Tiền Giang - Cần Thơ - Vĩnh Long - Long An - An Giang - Đồng Tháp - Trà Vinh - TpHCM)

Cập nhật lúc 01:03:18 03/06/2020

Mã loại vàng Tên loại vàng Mua vào Bán ra
N24K NHẪN TRƠN 24K 4,770,000 4,830,000
990 NỮ TRANG 990 4,700,000 4,800,000
HBS HBS 4,770,000
SJC SJC 4,845,000 4,895,000
SJCLe SJC LẼ 4,795,000 4,875,000
18K75% 18K75% 3,420,000 3,600,000
VT10K VT10K 3,420,000 3,600,000
VT14K VT14K 3,420,000 3,600,000
16K 16K 2,770,000 2,950,000

Công ty TNHH VBĐQ Ngọc Hải - NHJ (Tiền Giang - Bến Tre - Long An - Sài Gòn)

Cập nhật lúc 01:03:18 03/06/2020

Loại vàng Giá mua Giá bán
Vàng Nhẫn 24K4,760,0004,820,000
Vàng nữ trang 9904,700,0004,800,000
Vàng HBS, NHJ4,760,0001
Vàng miếng SJC (1 lượng)4,835,0004,890,000
Vàng miếng SJC (1c,2c,5c)4,810,0004,890,000
Vàng trắng gram có hột Giãn - Đứt - Hư74,000,0001
Vàng 18k.750 3,194,0003,645,000
Vàng 17k3,194,0003,645,000
Vàng đỏ 5852,765,0003,069,000
Vàng trắng 416.P2,765,0003,069,000
Vàng trắng 585.P3,194,0003,645,000
Vàng trắng gram 14K.P (Nguyên – Mới )97,000,000130,000,000
Vàng trắng gram 17K.P (Nguyên – Mới )97,000,000130,000,000
Vàng trắng gram không hột Giãn - Đứt - Hư84,000,0001

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ (Bắc Ninh)

Cập nhật lúc 01:03:18 03/06/2020

Loại Mua vào Bán ra
Nhẫn tròn 99.9 4.780.000 ₫ 4.840.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ 4.790.000 ₫ 4.850.000 ₫
Bạc 40.000 ₫ 60.000 ₫
Vàng Tây 2.850.000 ₫ 3.300.000 ₫
Vàng Ý PT 3.450.000 ₫ 4.500.000 ₫

Công ty TNHH MTV TMDV SX Vàng Bạc Kim Định (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 01:03:18 03/06/2020

Tên
Loại
Mua
Bán
Nữ Trang
995
4,740
4,820
Nữ Trang
720
3,400
3,600
Nữ Trang
620
2,910
3,110

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Kim Tín - KTJ (Hà Nội - Cao Bằng - Thái Nguyên)

Cập nhật lúc 01:03:18 03/06/2020

Thương phẩm Hàm
lượng
Mua vào
Vàng nguyên liệu (vnđ)
Bán ra
(vnđ)
VÀNG KIM TÍN
999.9
(24K)
4752 4858
VÀNG SJC
(Nhà nước Cấp phép KDVM cho Kim Tín số: 59 GP-NHNN)
999.9
(24K)
4865 4900
Thế giới
999.9
(24K)
4860 4874
Trang sức vàng màu
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
278 2168
75
(18K)
356 2720
Trang sức vàng trắng
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
278 2178
75
(18K)
356 2730
Trang sức
Công nghệ đúc Italy
75
(18K)
Quy chế 2790
Trang sức
Công nghệ đúc Korea
75
(18K)
Quy chế 2800
Platin
950
Quy chế 5599

Công ty TNHH kinh doanh Vàng Bạc Đá Quý Mỹ Ngọc (Đồng Nai)

Cập nhật lúc 01:03:18 03/06/2020

   MUA VÀO BÁN RA
98% 4.630.000
4.690.000
9999 4.760.000
4.820.000
N.Tr 98% 4.660.000  4.760.000
V.Tr 75%  1.200.000 1.400.000
 610 2.740.000 2.940.000

Doanh nghiệp tư nhân Phú Hào (Bến Tre)

Cập nhật lúc 01:03:18 03/06/2020

MUA Đơn vị tính
nghìn đồng
BÁN /
4,785
9999
4,825
chỉ
3,120
NT18
3,270
chỉ
980
Italy
1,280
gam

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Ngọc Bình (Bến Tre)

Cập nhật lúc 01:03:18 03/06/2020

LOẠI MUA BÁN
9999 4800 4830
980 4700 4730
700 3230 3350
680 3180 3300
650 3130 3250

Công ty TNHH Vàng Bạc Duy Hiển (Hà Nam)

Cập nhật lúc 01:03:18 03/06/2020

LOẠI MUA VÀO BÁN RA
Giá vàng 9999 4.150.000 4.200.000
Giá bạc ta 0 50.000
Giá vàng SJC 0 4.220.000

Tiệm vàng Trần Các (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 01:03:18 03/06/2020

Tên
Loại
Mua
Bán
Nữ Trang
995
4,740
4,820
Nữ Trang
720
3,400
3,600
Nữ Trang
620
2,910
3,110

Công ty TNHH Vàng Bạc Đá Quý Hương Chi (Bắc Giang)

Cập nhật lúc 01:03:18 03/06/2020


Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Kim Hoa (Bình Thuận)

Cập nhật lúc 01:03:18 03/06/2020

Tên
Loại
Mua
Bán
Nữ Trang
9999
4,130
4,230
Nữ Trang
980
4,040
4,110
Nữ Trang
610
2,450
2,630
Nữ Trang
680
2,570
2,770

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ giá vàng Kitco trong 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 01:03:18 03/06/2020

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm


Lịch sử giao dịch vàng trong 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 01:03:18 03/06/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-06-011735.471744.451727.841739.37 0.44
2020-05-291719.321737.571712.681731.82 0.78
2020-05-281710.241727.491706.701718.34 0.54
2020-05-271710.181715.931693.701709.23 0.06
2020-05-261728.991735.411708.951710.23 1.03
2020-05-251734.751735.451721.461727.73 0.44
2020-05-221725.631739.591724.221735.23 0.47
2020-05-211747.891748.911717.401727.13 1.26
2020-05-201745.521753.951742.651748.76 0.27
2020-05-191732.111747.701725.731744.13 0.67
2020-05-181744.311765.091727.431732.49 0.65
2020-05-151729.851751.151728.741743.72 0.77
2020-05-141716.411736.391711.001730.42 0.81
2020-05-131702.161717.951698.871716.47 0.81
2020-05-121696.961710.831693.541702.61 0.33
2020-05-111702.111711.701692.081697.07 0.61
2020-05-081716.721723.551702.201707.29 0.49
2020-05-071683.751722.261683.631715.64 1.79
2020-05-061706.491708.031682.351685.07 1.2
2020-05-051702.131712.081689.921705.15 0.18
2020-05-041698.791714.051692.181702.13 0.16

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng