Thông tin giá xăng có thể tăng vào ngày mai mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá xăng có thể tăng vào ngày mai mới nhất ngày 15/11/2019 trên website Ngayhoimuanhagiagoc.com

Giá xăng dầu trong nước hôm nay

Sản phẩmVùng 1Vùng 2
Xăng RON 95-IV20,54020,950
Xăng RON 95-II,III20,44020,840
Xăng E5 RON 92-II19,25019,630
DO 0.05S16,05016,370
DO 0,001S-V16,35016,670
Dầu hỏa15,13015,430

Giá dầu thế giới hôm nay

Lịch sử giao dịch dầu thô 30 ngày

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2019-11-1356.8057.5656.2457.39 1.02
2019-11-1256.8957.5656.5756.81 0.18
2019-11-1157.3957.3956.2656.91 0.87
2019-11-0857.0757.4655.7757.40 0.58
2019-11-0756.3657.7956.2857.07 1.2
2019-11-0657.2857.8156.1356.39 1.58
2019-11-0556.5657.5056.3157.28 1.3
2019-11-0456.4257.4255.8656.54 0.55
2019-11-0154.0756.3354.0156.23 3.85
2019-10-3154.9555.5953.7554.07 1.65
2019-10-3055.5455.7654.4754.96 1.06
2019-10-2955.8355.9254.6455.54 0.53
2019-10-2856.7556.9255.5955.83 1.6
2019-10-2556.0656.7355.6056.72 1.15
2019-10-2455.8856.4955.4056.07 0.33
2019-10-2354.2556.0553.6255.89 2.83
2019-10-2253.5954.7853.2254.31 1.29
2019-10-2153.8054.1452.8453.61 0.38
2019-10-1854.1554.6753.4153.81 0.67
2019-10-1753.0354.2252.7254.17 2.09
2019-10-1652.9753.7952.5853.04 0.17
2019-10-1553.5353.8152.4452.95 1.06
2019-10-1454.9254.9352.8453.51 2.23

Lịch sử giao dịch dầu 30 ngày

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2019-11-1361.5662.2760.8162.09 0.78
2019-11-1261.8062.4261.4161.61 0.38
2019-11-1162.0562.3461.1861.84 0.75
2019-11-0861.9462.3760.4062.30 0.45
2019-11-0761.5162.5661.4062.02 0.78
2019-11-0662.6063.0461.3661.54 1.97
2019-11-0561.8462.9861.7762.75 1.31
2019-11-0461.3462.6161.1461.93 0.55
2019-11-0159.3961.7459.3461.59 3.51
2019-10-3160.1960.7559.1759.43 1.2
2019-10-3061.2361.5460.0060.14 1.77
2019-10-2961.3461.6360.3361.20 0.05
2019-10-2861.7862.0860.9061.23 0.94
2019-10-2561.3061.8260.7061.80 0.89
2019-10-2460.6961.6360.4261.25 0.72
2019-10-2359.3161.0458.6960.81 2.29
2019-10-2258.8059.9958.5159.42 1
2019-10-2158.9659.2958.0358.83 0.4
2019-10-1859.4959.9758.7659.06 0.99
2019-10-1758.7359.7458.5159.64 1.28
2019-10-1658.7659.5758.2558.88 0.28
2019-10-1559.1259.5457.9658.72 0.64
2019-10-1460.4160.4258.3859.09 2.04

Lịch sử giao dịch dầu Mazut 30 ngày

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2019-11-131.89201.91821.86411.9126 1.07
2019-11-121.91091.91931.88911.8923 1.04
2019-11-111.91671.92961.88981.9119 0.3
2019-11-081.91531.92131.86841.9176 0.12
2019-11-071.92391.94311.90841.9154 0.48
2019-11-061.95451.96421.91611.9245 1.51
2019-11-051.94141.95801.93431.9534 0.68
2019-11-041.93591.96081.92241.9403 0.6
2019-11-011.87041.93311.86941.9288 3.03
2019-10-311.89861.91401.85611.8704 1.51
2019-10-301.94411.95141.89301.8986 2.4
2019-10-291.95281.95931.91931.9441 0.45
2019-10-281.96901.97731.94441.9528 0.91
2019-10-251.97281.97611.93981.9705 0.09
2019-10-241.95381.97991.94191.9721 0.96
2019-10-231.93081.95451.90741.9532 1.12
2019-10-221.92711.95471.91861.9315 0.23
2019-10-211.93151.93601.89851.9272 0.24
2019-10-181.94091.94921.92121.9317 0.4
2019-10-171.92531.94151.90781.9393 0.78
2019-10-161.90691.94291.89911.9242 0.92
2019-10-151.90461.92341.88161.9065 0.11
2019-10-141.95121.95201.89571.9045 2.14

Liên quan giá xăng có thể tăng vào ngày mai