Anh ‘Tây’ Đòi Quyền Bình Đẳng Cho Gà Ác Và Cho Rằng Việt Nam ‘Phân Biệt Chủng Tộc’

--- Bài mới hơn ---

  • Chicken Stew With Herbs – Gà Tần Thuốc Bắc
  • Gà Ác Cho Phụ Nữ Mang Thai
  • 10 Loại Thực Phẩm Tốt Cho Giảm Cân – Gà Ác Vĩnh Lộc
  • Bào Ngư Hàn Quốc Tiềm Thuốc Bắc Món Ngon Chị Em Nào Cũng Thích
  • Dược Liệu Từ Thiên Nhiên
  • Rate this post

    Sau một hồi thì người ngoại quốc này vẫn một mực cho rằng khi đặt tên một loài động vật với nghĩa tiêu cực như vậy thì đó là hành động Phân biệt chủng tộc.

    Mặc dù nhiều người vào giải thích rằng đó chỉ là một tên gọi, nhưng người này vẫn không đồng ý với ý kiến đó.

    Nhiều người sau đó đã đùa rằng nếu với suy luận của người ngoại quốc kia, thì butterfly (con bướm) có phải là miếng bơ (butter) biết bay (fly) hay không?

    Anh chàng vẫn cãi lại cho bằng được: – Vậy các bạn gọi người da đen là gì? Người độc ác chăng? Còn butterfly (con bướm) là một từ đơn chứ không phải từ ghép.

    Quả là người ngoại quốc này không “Nhập gia tùy tục” khi đến với Việt Nam rồi. Chỉ là một tên một loài động vật mà người kia đã đánh đồng cả quốc gia ‘Phân biệt chủng tộc’. Chắc là một thanh niên nhạy cảm, dễ bị kích động với mọi vấn đề đây.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Món Ăn Bài Thuốc Cực Kỳ Nhiều Lợi Ích – Mẹ Tự Nhiên
  • Gà Ác Nấu Gì Ngon? Top 3 Món Siêu Ngon Từ Gà Ác Cho Mẹ Bầu Và Trẻ Nhỏ
  • Asil Syrup In Bangla (Asil Syrup) তথ্য, লাভ, সুবিধা, ব্যবহার, মূল্য, ডোজ, ক্ষতি, পার্শ্ব প্রতিক্রিয়া Asil Syrup তথ্য, লাভ, সুবিধা, ব্যবহার, মূল্য, ডোজ, ক্ষতি, পার্শ্ব প্রতিক্রিয়া
  • Trại Gà Trường Nguyễn Channel Analysis & Online Video Statistics
  • Tre Asil Dong Cobra Ga O Bien Hoa
  • Gà Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Trên Thị Trường Hiện Nay Tại Hà Nội
  • Cung Cấp Gà Ri Giống
  • Bán Gà Ri Lạc Thủy ( Gà Ri Hòa Bình ) Giống Chuẩn Giá Rẻ
  • Phân Phối Gà Ri Lạc Thủy ( Gà Ri Hòa Bình ) Giống Chất Lượng Toàn Quốc
  • Lẩu “Cua Đồng – Gà Ri” Hương Vị Hồn Quê Việt Có Mặt Tại Sapa
  • Tôi gọi sườn nướng cùng 6 miếng xào lá chanh. À thực ra là 8 miếng.

    I would like the grilled rib steak with 6 pieces of lemon chicken, actually 8 pieces.

    QED

    Là thực đơn mở, nhưng lời khuyên là dùng món .

    It’s an open menu, but we do recommend a chicken.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mẹ có biết là kền kền tây có sải cánh 1,8 mét không?

    Did you know that turkey vultures have a wingspan of over six feet?

    OpenSubtitles2018.v3

    Và hóa ra nó chính là chủ sở hữu hệ thống cửa hàng rán của Fring.

    Well, it turns out it’s the same company that owns Fring’s chicken joints.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nó được phát triển như một giống Landrace trong khu vực của Drenica ở Kosovo và do đó trong tiếng Albani nó thường được gọi là con của Drenica.

    It developed as a landrace in the area of the Drenica in Kosovo, and thus in the Albanian language it is commonly called Rooster of Drenica.

    WikiMatrix

    Cậu phải đến Camp Refuge và tìm Tây Xá Tội.

    First you must go to Camp David and find the pardoned turkey.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cách chơi giới hạn Omaha hold’em 8 hoặc tốt hơn là trò chơi “O” có trong H.O.R.S.E. Cả hai giới hạn Omaha/8 và Omaha giới hạn đều có trong 8-Game.

    Limit Omaha hold ’em 8-or-better is the “O” game featured in H.O.R.S.E. Both limit Omaha/8 and pot limit Omaha high are featured in the 8-Game.

    WikiMatrix

    Nó chính là canh tác vĩnh viễn, chắc vài bạn biết về điều này chúng bao gồm: bò sữa, heo, cừu và tây, và… ông ấy còn có gì nữa nào?

    It’s permaculture, those of you who know a little bit about this, such that the cows and the pigs and the sheep and the turkeys and the… what else does he have?

    QED

    Con còn sống.

    The turkey is raw.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cô chắc đấy là con ?

    You’re sure it was a chicken?

    OpenSubtitles2018.v3

    Người ta nói rằng khi nở con mái, họ sẽ trực tiếp phân tán trên một số báo động, và như vậy là bị mất, vì họ không bao giờ nghe được tiếng kêu của mẹ mà tập hợp chúng một lần nữa.

    It is said that when hatched by a hen they will directly disperse on some alarm, and so are lost, for they never hear the mother’s call which gathers them again.

    QED

    Vắng chủ nhà vọc niêu tôm.

    When the landlord’s away, the tenants will play.

    Tatoeba-2020.08

    Cha ơi, con đã cho Mên biết công thức

    Papa, I gave Gargamel the formula.

    OpenSubtitles2018.v3

    Con trống và Bulls!

    ALL: Cock and Bulls!

    QED

    Anh có thích không?

    Do you know

    OpenSubtitles2018.v3

    Báo Phụ Nữ nhận thấy trong suốt bài hát, giọng ca của cô đã được xử lý Auto-Tune quá nhiều; và nhiều người còn so sánh một cách hài hước phần lời “oh oh oh oh” của Chi Pu giống như tiếng trống gáy.

    Women’s publication, Phụ Nữ, noted an excessive use of Auto-Tune on the singer’s vocals throughout the track; while various parts of Chi Pu singing “oh oh oh oh” were jokingly compared by many reviewers to sounds made by a rooster.

    WikiMatrix

    Có một vài lý do tin rằng khao soi của Thái có ảnh hưởng từ ẩm thực Hồi giáo Trung Quốc, vì vậy nó có thể được phục vụ với thịt hoặc thịt bò.

    There is some reason to believe that the Thai version of khao soi was influenced by Chinese Muslim cuisine and was therefore likely served with chicken or beef.

    WikiMatrix

    Chỉ có những lông bình thường được chấp nhận ở Malaysia.

    Only normal feathered birds are accepted in Malaysia.

    WikiMatrix

    Mô tả đầu tiên về trắng của Valdarno là bởi Licciardelli vào năm 1899.

    The first description of the white chickens of the Valdarno is that by Licciardelli in 1899.

    WikiMatrix

    Còn món Kukulhu riha, là cà ri , được nấu chín với một hỗn hợp các loại gia vị khác nhau.

    Kukulhu riha, chicken curry, is cooked with a different mixture of spices.

    WikiMatrix

    Từ thời cổ đại, đã là một loài vật linh thiêng trong một số nền văn hóa và gắn chặt với nhiều hệ thống tín ngưỡng và thờ cúng tôn giáo với tư cách là lễ vật (vật hiến tế hay vật tế thần).

    Since antiquity, the rooster has been, and still is, a sacred animal in some cultures and deeply embedded within various religious belief systems and religious worship.

    WikiMatrix

    Năm 2007, một nhóm các nhà nghiên cứu quốc tế ra báo cáo về các kết quả phân tích xương tìm thấy ở bán đảo Arauco (Nam Trung Bộ Chile).

    In 2007, an international team of researchers reported the results of analysis of chicken bones found on the Arauco Peninsula in south-central Chile.

    WikiMatrix

    Và tiếp là con .

    And then we have a chicken.

    ted2019

    Hắn ta có một con theo cùng.

    He’s got some f-ing fangbanger chick with him.

    OpenSubtitles2018.v3

    Những con vừa đạt tới tiêu chuẩn trọng lượng thì bị ném vào thùng vận chuyển và bị bốc lên xe tải, bị ép đến các nơi giết mổ.

    Those who live to reach market weight are thrown into transport crates and loaded on the trucks, bound for slaughter plants.

    QED

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cà Ri Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Hướng Dẫn 3 Cách Nấu Miến Gà “Cực Ngọn” Và Đơn Giản Tại Nhà
  • Bán Giống Gà Sao , Bán Giống Chim Trĩ Đỏ, Gà Sao Giống Tại Miền Bắc .
  • 15 Món Ngon Từ Gà Đơn Giản Dễ Làm
  • Tự Tạo Cơ Hội: Làm Giàu Từ Nuôi Gà Kiến Thùng
  • Gà Gô Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Con Gà Gô: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ Đồng Nghĩa, Phản Nghiả, Ví Dụ Sử Dụng
  • Gà Gô Sở Hữu Bộ Lông Quyến Rũ
  • Gà Gô Hiền Gây Ấn Tượng Với Vẻ Ngoài ‘hầm Hố’
  • 「Ma Thổi Đèn: Nộ Tinh Tương Tây」 – Một Đời Áo Khoác Tơi Vượt Mưa Gió Vẫn Bình Tâm
  • Gà Đông Tảo Con Thuần Chủng Chân Khủng
  • Cách 100km, ở trái tim của sa mạc, gà gô sa mạc ( sandgrouse ) đang nở những con non.

    60 miles away, in the heart of the desert, sandgrouse chicks are hatching.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ô này, quý cô gà gô.

    Yo, chicken lady.

    OpenSubtitles2018.v3

    11 Như gà gô thu trứng không do nó đẻ,

    11 Like a partridge that gathers what it has not laid,

    jw2019

    Ồ, ta rất thích gà gô.

    Well, I do like partridge.

    OpenSubtitles2018.v3

    Gà gô là con mồi chính của chúng.

    Sandgrouse here are their main py.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nó có thể là con gà gô.

    It was probably a spruce grouse.

    OpenSubtitles2018.v3

    Dần dà, gà gô trống đánh liều mạng sống của nó để mang nước về cho con.

    Again and again, the male sandgrouse risk their lives in order to collect water for their chicks.

    OpenSubtitles2018.v3

    Có nói gì về việc chúng ta săn gà gô trong rừng Vienna không?

    Anything about us grouse hunting in the Vienna Woods?

    OpenSubtitles2018.v3

    Đây là lý do tổ gà gô cách xa nguồn nước.

    This is why sandgrouse nest so far from water holes.

    OpenSubtitles2018.v3

    Anh tính đi thử coi có bắt được vài con gà gô trước khi ăn tối không.

    I’ll see if I can shoot a couple of sage hens before supper.

    OpenSubtitles2018.v3

    Trộm 1 con gà gô thắng giải cho lũ con đang đói.

    Fed a prized partridge to my hungry kids.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mình không muốn bị coi là gà gô.

    I don’t wanna seem like a dork.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ta nghĩ chúng ta có dư một con gà gô nướng.

    I think we’ve got a spare partridge on the fire.

    OpenSubtitles2018.v3

    Và bây giờ thật là khốn kiếp, cái đám tinh hoa đó đã chết như một đám gà gô?

    And what frigging elite is this, if they were all annihilated like a bunch of chickens?

    QED

    Người ta nói hắn giết chết những người của nhà Marson, rồi làm họ như một gia đình gà gô.

    They say the way he killed those people… makes the Manson family look like the Partridge family.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nó được gọi là gà gô ngãi đắng cho đến khi gà gô Gunnison được công nhận là một loài riêng biệt vào năm 2000.

    It was known as simply the sage grouse until the Gunnison sage-grouse was recognized as a separate species in 2000.

    WikiMatrix

    Theo như Franciszek Ząbecki, trưởng ga đường sắt địa phương, Eupen thường giết tù nhân bằng cách “bắn như thể họ là những con gà gô“.

    According to Franciszek Ząbecki, the local station master, Eupen often killed prisoners by “taking shots at them, as if they were partridges“.

    WikiMatrix

    Trong số bảy phân loài của loài Tympanuchus phasianellus, gà gô Columbia là phân loài có kích thước nhỏ nhỏ nhất với chiều dài trung bình từ 38–51 cm (15-20 inch).

    Out of the seven subspecies of sharp-tailed grouse, the Columbian is the smallest at 15–20 inches (38–51 cm) in length.

    WikiMatrix

    Lagopus muta (gà gô trắng xám đá) và quạ thường được cho là những loài chim sống quanh năm duy nhất của vườn, mặc dù có 43 loài sinh sống tại khu vực theo mùa.

    Ptarmigan and ravens are considered the only year-round birds in the park, although 43 species make seasonal use of the area.

    WikiMatrix

    Vào thế kỷ 12, số lượng gà gô đỏ và gà gô đen trong vùng giảm đáng kể, song cải tiến trong tiến hành trò chơi khiến hai loài này gia tăng số lượng trong vùng.

    In the twentieth century, numbers of red grouse and black grouse in the area fell significantly, but improved gamekeeping practices have resulted in both species making a comeback in the region.

    WikiMatrix

    20 Đừng để máu con rơi xuống đất xa cách mặt Đức Giê-hô-va, vì vua Y-sơ-ra-ên đã lên đường truy tìm một con bọ chét,+ như thể đang rượt đuổi một con gà gô trên các núi”.

    20 And now do not let my blood fall to the ground away from the psence of Jehovah, for the king of Israel has gone out to look for a single flea,+ as if he were chasing a partridge on the mountains.”

    jw2019

    Loài này tương tự như các loài gà gô lớn hơn (Centrocercus urophasianus) về bề ngoài, nhưng khoảng nhỏ hơn một phần ba, với nhiều lông cọ dày phía sau đầu; Loài này cũng có một điệu nhảy tán tỉnh ít phức tạp hơn.

    It is similar to the closely related greater sage-grouse (Centrocercus urophasianus) in appearance, but about a third smaller in size, with much thicker plumes behind the head; it also has a less elaborate courtship dance.

    WikiMatrix

    Gà nước đỏ từ lâu chỉ được biết đến từ một vài thiệu đương đại đại đề cập đến “gà mái” màu đỏ và các tên nếu không sử dụng cho gà gô hoặc nước ở châu Âu, cũng như những bản phác thảo của du khách Pieter van den Broecke và Sir Thomas Herbert từ 1617 và 1634.

    The red rail was long known only from a few contemporary descriptions referring to red “hens” and names otherwise used for grouse or partridges in Europe, as well as the sketches of the travellers Pieter van den Broecke and Sir Thomas Herbert from 1617 and 1634.

    WikiMatrix

    Chim được phân ra tám loại chính có thể phân biệt được bằng mắt thường: (1) loại biết bơi—vịt và họ vịt, (2) loại bay trên không—chim mòng biển và cùng loại, (3) chim cao cẳng—con diệc và sếu, (4) chim cao cẳng loại nhỏ—chim choi choi và chim choắt, (5) loại chim giống gà gô và chim cút, (6) chim săn mồi—chim ưng, đại bàng và chim cú, (7) chim cheo leo, và (8) loài chim ở cạn.—A Field Guide to the Birds East of the Rockies, do Roger Tory Peterson biên soạn.

    Birds are pided into eight main visual categories: (1) swimmers—ducks and ducklike birds, (2) aerialists—gulls and gull-like birds, (3) long-legged waders—herons and cranes, (4) smaller waders—plover and sandpipers, (5) fowllike birds—grouse and quail, (6) birds of py—hawks, eagles, and owls, (7) passerine (perching) birds, and (8) nonpasserine land birds.—A Field Guide to the Birds East of the Rockies, by Roger Tory Peterson.

    jw2019

    --- Bài cũ hơn ---

  • Kỹ Thuật Nuôi Chim Đa Đa (Gà Gô)
  • Tên Gọi ‘Gà Trống Gô
  • Tủ Con Gà Trống Gô Loa
  • Tại Sao Gà Trống Gô
  • Cập Nhật Bảng Báo Giá Ống Ruột Gà Lõi Thép Pvc Giá Rẻ Tại Hà Nội Năm 2022
  • Gà Thịt Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Thịt Gà Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Cùng Đầu Bếp Âu Làm Món Cơm Chiên Paella Của Tây Ban Nha Trong 5 Phút
  • Thế Giới Xì Gà
  • Gỗ Tuyết Tùng – Ý Nghĩa Trong Bảo Quản Xì Gà
  • Đệ Nhất Gà Xương Đen Đất Tây Bắc
  • thịt gà! thịt gà ấy.

    Chicken, a chicken.

    QED

    Kushiage có thể được thực hiện với thịt gà, thịt lợn, hải sản, và các loại rau theo mùa.

    Kushikatsu can be made with chicken, pork, seafood, and seasonal vegetables.

    WikiMatrix

    Nhà tôi có thịt gà, nếu như anh thích thịt gà.

    I’ve got a chicken… if you like chicken.

    OpenSubtitles2018.v3

    Họ thử bánh nhân gà, họ thử thịt gà rán, và cuối cùng họ cho ra thịt gà viên rút xương

    They did chicken pot pie, fried chicken, and finally introduced Chicken McNuggets.

    QED

    Súp loãng, rau diếp tươi thịt gà, chỉ thịt ức.

    Your clear soup, the new lettuce... chicken, just the breast.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nó không giống như thịt gà hoặc thịt lợn, anh biết không?

    It’s not like chicken or pork, you know?

    OpenSubtitles2018.v3

    Delaware nhanh chóng trở thành loài gà thịt được sử dụng trong khu vực, làm ảnh hưởng đến ngành công nghiệp nói chung.

    The Delaware rapidly became the pmiere broiler fowl in use in the region, thus affecting the industry at large.

    WikiMatrix

    Trong thịt gà hữu cơ chứa hàm lượng cao các axit béo omega-3 hơn thịt gà thường.

    Similarly, organic chicken contained higher levels of omega-3 fatty acids than conventional chicken.

    WikiMatrix

    Chúng có bộ lông màu vàng và bộ lông trắng, làm cho chúng trở thành những con gà thịt lý tưởng cho thị trường Mỹ.

    They have yellow skin and white plumage, which makes them ideal meat birds for the U.S. market.

    WikiMatrix

    Ở Mỹ trong năm 2011, tỷ lệ chuyển đổi thức ăn trung bình của một gà thịt là 1,91 £ thức ăn cho mỗi pound khối lượng sống.

    In the U.S. in 2011, the average feed conversion ratio of a broiler was 1.91 pounds of feed per pound of liveweight.

    WikiMatrix

    Ông muốn ăn thịt gà cùng với thịt lợn hun khói không?

    You want some bacon with your chicken patties?

    OpenSubtitles2018.v3

    Mà là họ thích ăn thịt gà và ăn thịt cá…

    But it means that, they love eating chickens, or eating fish for lunch.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mặc dù chúng đang phát triển chậm so với gà thịt được sử dụng bởi ngành công nghiệp gà thương mại ngày nay, chúng sản xuất thịt tốt.

    Though they are slow-growing compared to the broilers used by the commercial chicken industry today, they produce a good carcass.

    WikiMatrix

    Đô thị này là nhà sản xuất trứng gà lớn thứ hai trong cả nước với hơn 25 triệu lớp được nuôi cùng với việc sản xuất thịt gà thịt.

    The municipality is the second largest producer of table eggs in the country with over 25 million layers housed plus a significant production of broilers for chicken meat.

    WikiMatrix

    Các loại thịt phổ biến nhất ở Phần Lan là thịt lợn (33,5 kg/năm/người năm 2005), thịt bò (18,6 kg), thịt gàthịt vịt (13,3 kg).

    The most popular meats in Finland are pork (33.5 kg/year/person in 2005), beef (18.6 kg), chicken and duck (13.3 kg).

    WikiMatrix

    Bảo vệ thắp sáng các bóng đèn trong vận chuyển, và bà Medlock cổ vũ rất nhiều hơn trà và thịt gàthịt bò.

    The guard lighted the lamps in the carriage, and Mrs. Medlock cheered up very much over her tea and chicken and beef.

    QED

    Về nguyên liệu, ông ấy đánh giá cao rau và thịt gà hơn các loại thịt khác.

    For stock, he pferred vegetables and chicken over other meats.

    WikiMatrix

    thịt gà tây nguội cuộn thịt nguội, bò quay và những thỏi phô mai nhỏ.

    There was rolled up turkey cold cuts, rolled up ham cold cuts, rolled up roast beef cold cuts and little cubes of cheese.

    ted2019

    Tuy nhiên, hành vi của gà thịt được điều chỉnh bởi môi trường và làm thay đổi như tuổi tác và trọng lượng cơ thể của gà thịt tăng nhanh chóng.

    Broiler behaviour is modified by the environment, and alters as the broilers’ age and bodyweight rapidly increase.

    WikiMatrix

    Fufu là một cục bột sắn nhỏ như thế này, và thường được ăn với súp nhẹ màu cam đậm, chứa thịt gà hoặc thịt bò.

    Fufu is this white ball of starch made of cassava, and it’s served with light soup, which is a dark orange color, and contains chicken and/or beef.

    ted2019

    Kabsa là món phổ biến của cư dân Dammam, chúng thường được làm bằng thịt gà thay vì thịt cừu non.

    The Kabsa is popular among the people of Dammam, often made with chicken instead of lamb meat.

    WikiMatrix

    Hầu hết gà thịt thương mại giống để trọng lượng thịt giết mổ ở giữa tầm 5-7 tuần tuổi, mặc dù chủng tăng trưởng chậm đạt trọng lượng giết mổ khoảng 14 tuần tuổi.

    Most commercial broilers reach slaughter-weight between four and seven weeks of age, although slower growing breeds reach slaughter-weight at approximately 14 weeks of age.

    WikiMatrix

    lunchbasket tại một trong các trạm và họ đã có một số thịt gàthịt bò và bánh mì lạnh và bơ và một số trà nóng.

    lunchbasket at one of the stations and they had some chicken and cold beef and bread and butter and some hot tea.

    QED

    Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, khi sự cạnh tranh từ các giống gà thịt chuyên nhập khẩu trở nên dữ dội hơn, sự phổ biến của nó đã bị lu mờ đi.

    After the Second World War, when competition from imported specialised meat breeds became more intense, its popularity faded.

    WikiMatrix

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bữa Tiệc Cuối Năm Ấm Cúng Với Gà Tây Nướng Sốt Hạt Dẻ Của Annam Gourmet!
  • Game Ga Tay Nuong Mat Ong, Choi Game Ga Tay Nuong Mat Ong 24H
  • Gà Tây Nướng Cho Tiệc Giáng Sinh Ngon Đúng Điệu
  • Top 20 Nhà Hàng Quán Ăn Ngon Hưng Yên Nổi Tiếng Phải Ghé Thăm
  • Chuyên Cung Cấp Gà Tây Thịt, Gà Tây Gống Với Giá Rẻ Nhất Thị Trường, Gà Tây Thịt Đảm Bảo Chất Lượng Tốt, Thịt Thơm Gon, Gà Tây Thịt Đảm Bảo Con Giống Khỏe Mạnh, Khách Hàng Sẽ Được Chuyển Giao Miễn
  • Trại Gà Đông Tảo Quyết Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Máy Ấp Trứng: Mua Cái Nào, Giá Bao Nhiêu?
  • Chân Gà Đông Tảo Làm Gì Ngon Cho Ngày Rảnh Rỗi? Khám Phá Ngay Bài Này
  • Gà Đông Tao Lê Gia
  • Bật Mí Cách Chọn Trứng Gà Đông Tảo
  • Kinh Nghiệm Nuôi Gà Đông Tảo Thuần Chủng
  • Trại là một trong những mô hình kiểu mẫu chăn nuôi,được bà con lấy làm trại gà mãu để học tập và làm theo . được bà con trên toàn quốc yêu mến,vì vậy mỗi ngày tại trại có hàng chục lượt khách đến mua gà và học tập kinh nghiệm chăn nuôi.

    Hàng năm mối dịp tết đến,trại xuất hàng nghìn con gà đông tảo,bản ra thị trường trong và ngoài nước.

    ĐỂ CHO KHÁCH HÀNG YÊN TÂM VỀ CHẤT LƯỢNG GÀ CHUẨN . TRẠI CHÚNG TÔI CÓ DỊCH VỤ VẬN CHUYỂN TẬN NƠI . ƯNG Ý NHẬN MỚI TRẢ TIỀN

    KHÁCH HÀNG Ở XA THÌ ĐẶT CỌC TRƯỚC 10% GIÁ TRỊ ĐƠN HÀNG . SỐ TIỀN CÒN LẠI NHẬN HÀNG TRẢ NỐT CHO NHÀ XE

    KỈ NIỆM 15 NĂM THÀNH LẬP TRẠI . KHUYẾN MÃI MUA 10 TẶNG 1 CHO TẤT CẢ ĐƠN HÀNG

    KHÁCH HÀNG MUA GIỐNG ĐƯỢC HƯỞNG NHỮNG QUYỀN LỢI SAU :

    TRANG TRẠI GÀ ĐÔNG TẢO QUYẾT ANH đã có kinh nghiệm nhiều năm ấp giống và cung cấp gà giống cho các hộ chăn nuôi gà tại Xã Đông Tảo và các tỉnh lân cận.

    ►KHÁCH HÀNG Ở XA ,XIN VUI LÒNG CHUYỂN KHOẢN ĐẶT CỌC 10% GIÁ TRỊ ĐƠN HÀNG.

    NGÂN HÀNG VIETCOMBANK , CHI NHÁNH VĂN GIANG,HƯNG YÊN

    Trại Gà Đông Tảo QUYẾT ANH là trại gà cung cấp giống, bảo tồn gien gà đông tảo chân khủng. Đảm bảo cung cấp con giống gà đông tảo chân to khỏe mạnh không bệnh tật phù hợp chăn nuôi, phát triển tại các tỉnh

    Ngoài ra, món ăn này còn được xem là món ăn bồi bổ cực phẩm cho người mới ốm dậy, suy nhược hay phụ nữ mang thai. Và gà Đông Tảo cũng làm được nhiều món ăn ngon bổ duong.

    ► BÁN GÀ ĐÔNG TẢO GIỐNG,GÀ THỊT,GÀ BIẾU CHÂN KHỦNG…

    ► NHẬN GÀ ƯNG Ý MỚI TRẢ TIỀN

    ► BẢO HÀNH TÔNG GIỐNG THUẦN CHỦNG

    Gà mới nở 100k/1con Gà 15 ngày 150k/1con

    Gà 20 ngày tuổi 180k/1con

    Gà 30 ngày 220k/1con

    Gà 45 ngày tuổi 250k/1con

    Gà 2 tháng tuổi 300k/1con Gà 3 tháng tuổi 500k1con

    Cặp trống mái đẹp 6 trieu/1 cặp

    GÀ THỊT 300K/1KG

    Với hơn 15 năm kinh nghiệm chăn nuôi gà đông tảo,trại gà Quyết Anh là 1 trong những trung tâm bảo tồn và phát triển giống gà đông tảo. cung cấp trong và ngoài nước.

    Gà được đảm bảo tông giống thuần chủng 100%….

    --- Bài cũ hơn ---

  • Kinh Nghiệm Phân Biệt Gà Đông Tảo Thuần Chủng Với Gà Đông Tảo Lai
  • Hướng Dẫn Cách Nhận Biết Gà Đông Tảo Thuần Chủng
  • Kinh Nghiệm Nhận Biết Gà Đông Tảo Thuần Chủng
  • Tại Sao Gà Đông Tảo Đắt Hơn Các Loại Gà Thường
  • Nên Nuôi Gà Đông Tảo Hay Gà Hồ?
  • A Anh Ðào Cerises Cherries

    --- Bài mới hơn ---

  • Australia Ban Hành Lệnh Cấm Bán Bột Caffeine Nguyên Chất
  • Đặc Điểm Giống Gà Tây ( Gà Lôi)
  • Bảng Giá Gà Tây Giáng Sinh Năm 2022
  • Đặc Điểm Giống Gà Tây Nội Ở Việt Nam
  • Địa Chỉ Mua Gà Tây Giống Uy Tín
  • 1 LEXIQUE DE CUISINE VIETNAMIENNE A Anh ðào Cerises Cherries – Acerola (Malpighia glabra) or Acerolla B Ba khía Sesarma mederi, famille Grapsidae. Red Claw Crab Mangrove crab – Xem Cua, Còng – mud crab Crabe rouge ou Crabe à pinces rouges ou Sesarma bidens Ba khía thuộc họ với loài cua, sống ven sông rạch nhiều nhất ở vùng rừng ngập mặn ðầm Dơi, Năm Căn, Ngọc Hiển thuộc tỉnh Cà Mau. Con ba khía màu sậm sịt như màu ñất bùn Mắm ba khía ñược người bán gọi theo tên ñịa phương làm ra nó. Như mắm ba khía Bạc Liêu, Ba khía Châu ðốc, Ba khía Rạch Gốc, Ba khía Năm Căn, Cà Mau,v.v Trong ñó mắm ba khía Cà Mau có tiếng ngon nhứt. Mắm ba khía Cà Mau nay trở thành thương hiệu. Ba khía là loại sinh vật sống ở bến bãi, sông rạch trong rừng ngập mặn, hình dạng giống con cua; lớn hơn con còng, trên cái yếm màu nâu sẫm của nó có ba cái khía, tức 3 gạch nên người ta cho nó cái tên cúng cơm là ba khía. Người biết rành về còng và ba khía thì tháng năm hàng năm thì ba khía cái có trứng ñeo ñầy sau yếm, các thiếm ba khía mập mạp, ñô con va chắc thịt. Ba khía mang về ñem ngâm nước, rửa thật sạch ñất bùn. Sau ñó mới gỡ bỏ mai, bẻ ñôi thân ba khía, cả càng, gọng cũng bẻ rời, ñem trộn tất cả vào gia vị như tỏi, ớt, ñường, chanh hoặc dùng khóm bằm nhuyễn, xong ngâm hổn hợp một buổi cho ba khía thật thấm. Khi vị ba khía ñược ñầy ñủ ñộ mặn, chua, ngọt thì ba khía sẽ ngon và dịu khi ta thưởng thức. Cách ăn ba khía là tách yếm làm ñôi rồi bẻ nhỏ ngoe, càng ba khía ra ñể chiêm ngưỡng gạch son, rưới lên cơm phần nước ñã có trong yếm trộn chung. Vắt thêm ít chanh tươi trước khi ăn, mà ăn ba khía phải ăn với cơm nguội mới ñúng ñiệu ñồng quê, và ñừng quên nhai thêm vài trái ớt hiểm, vài tép tỏi, vài lát gừng sống vừa nhai cho âm ấm bụng. Sesarma mederi ou Bạc hà (xem Khoai nước) Colocasia sp. Famille : Araceae Taro shoot Bạch tuộc Pieuvre, poulpe Octopus céphalopodes (ou poulpoïdes) de la famille des octopodidae. Lexique de Cuisine du Vietnam VN – FR – UK 13/08/2008 1/67 Genève Suisse JUILLET 2008 / NKH

    2 Bằm – Băm nhỏ hơn Hacher – couper (quelque chose) en morceaux. Viande Chop up – Hash hachée. Hachis Bánh bao Brioche au porc à la vapeur Steamed bun dumpling that can be stuffed with onion, mushrooms, or vegetables. Bánh bao is an adaptation from the Chinese baozi to fit Vietnamese taste. Bánh bèo Banh beo: mini-galettes vietnamiennes de forme Banh beo: a central ronde au porc mijoté avec des crevettes hachées Vietnamese dish consisting of tiny round rice flour pancakes, each served in a similarly shaped dish. They are topped with minced shrimp and other ingredients such as chives, fried shallots and pork rinds. Eaten with Nước mấm (fish sauce). Bánh cuốn Crêpes vietnamiennes à la vapeur, farcies au porc. Rice noodle roll (souvent roulées ou pliées) – Rouleaux farcis à la vapeur On peut faire des Banh cuon sans les farcir de viande. Dans ce cas, on les consomme avec de la saucisse de porc vietnamienne et des pousses de soja. Appelés aussi “raviolis à la vapeur” Bánh Hỏi – Bánh Hỏi Thịt Nướng Vermicelles de riz très fins. Ils sont souvent servis garnis Grilled sweetened beef and d oignons nouveaux et avec un plat de viande grillée. pork slices, served with rice vermicelli Bánh mì vụn Miettes de pain Bread crumps Bánh tét – bánh chưng Gâteau de riz gluant Vietnamese savoury cake made primarily from glutinous rice, which is rolled in a banana leaf into a thick, log-like cylindrical shape, with a meat or vegetarian filling (such as mung beans), then steamed. bánh tét is a version of bánh chưng Bánh xèo Crêpes vietnamiennes aux oignons et aux crevettes; Banh xeo (Bánh xèo) que l’on mange principalement avec de la salade (rice pancake folded in half) Vietnamese crepe Crepe made out of rice flour with tumeric, shrimps with shells on, slivers of fatty pork, sliced onions, and sometimes button mushrooms, fried in one or two teaspoons of oil, usually coconut oil, which is the most popular oil used in Vietnam. It is eaten with lettuce and various local herbs and dipped in Nước chấm or sweet fermented peanut butter sauce. Rice papers are sometimes used as wrappers to contain banh xeo and the accompanying vegetables. Bao bọc Envelopper, couvrir To cover Lexique de Cuisine du Vietnam VN – FR – UK 13/08/2008 2/67 Genève Suisse JUILLET 2008 / NKH

    3 Bào ngư Abalone Abalone Bao tử heo Tripes de porc Pig s tripe Bắp Maïs Maize / corn ( US ) Bắp cải Choux, choux de chine Head cabbage Bắp chuối Fleur de banane Banana Blossom: In addition to the fruit, the flower of the banana plant (also known as banana blossom or banana heart) is used in Southeast Asian, Tamil, Bengali and Kerala (India) cuisine, either served raw with dips or cooked in soups and curries. Bí ñao Courge cireuse – La courge cireuse est une plante de la Winter melon, also called famille des Cucurbitacées, cultivée comme plante white gourd or ash gourd, potagère dans les pays chauds pour son fruit comestible Hairy melon à maturité. Le terme désigne aussi ce fruit consommé comme légume. Nom scientifique : Benincasa hispida (Thunb.) Cogn., famille des Cucurbitacées, sous-famille des Cucurbitoideae tribu des Benincaseae, sous-tribu des Benincasinae. Nom commun : courge cireuse, courge à la cire, bidao, bénincasa, pastèque de Chine. de : Wachskürbis, en : winter melon, ash gourd, wax gourd, es : calabaza Bí ñao xanh Courgette Zucchini Bí ñỏ, bí rợ Citrouille Pumpkin Bơ Beurre Butter Bò cái, bò nói chung Vaches Cow Bồ câu ra ràng Pigeonneau qui commence à avoir un plumage Spuab Bò sữa Jersey Vache Jersey – La race Jersey est originaire de l’île de Alderney Jersey de laquelle lui vient son nom, une petite île anglaise située près de la France. Elle puise ses racines en Normandie et en Bretagne surtout. Les pmières Jersey atteignent les rives de l’amérique du Nord en , connues alors sous le nom d’alderney. Le nom Jersey n’est déterminé qu’en Après quelques décennies sur le continent, elles pnnent le chemin du Canada en 1868 et s’arrêtent à Montréal. Bò thịt Bœuf, Veau Ox Bò viên Boulettes de bœuf Beef ball Bọc bột ñể chiên Fritures Fritters Bôm chua, Trái chua Amarelle – Prunus cerasus caproniana – Plante, dite Sour cherry, sour cherry tree, aussi gentianelle, de la famille des gentianées, amère, Prunus cerasus tonique et fébrifuge. Bòn bon – loòng boong- nam trân – Longkong- lansium -Nom scientifique : Lansium Langsat Tên Hoa: 蘭 撒 果 (lan tản quả) domesticum Cor. – Famille : Xoan (Meliaceae) Aglaia dookoo, Aglaia domestica, and Aglaia aquea. Bông – Nấu ăn với các loại hoa Cuisiner avec des fleurs Cooking with flowers Lexique de Cuisine du Vietnam VN – FR – UK 13/08/2008 3/67 Genève Suisse JUILLET 2008 / NKH

    4 Nhiều dân tộc có các món ăn chế biến từ các loài hoa như: người Nhật ăn hoa cúc ñồng, người Pháp nấu thức ăn với géranium, bourrache, người Hy Lạp dùng bông bí ñể chiên, dân Nam Mỹ có hoa của cây yucca dùng làm salad, xào. Ở Việt Nam, có nhiều món ăn ñược chế biến từ các loại hoa như: bông bí, hoa chuối bông ñiên ñiển, bông lục bình, bông hẹ, hoa hiên, bông lẻ bạn, bông mướp, bông sầu ñâu, bông so ñũa, bông sen, bông súng và hoa thiên lý. Bông cải Chou-fleur. Cauliflower BÔNG KIM CHÂM Fleurs d’hémérocalle – Hemerocallis Lily Buds – golden needles Hoa Hiên là hoa Kim Châm “lys d’un jour, lys sauvage ou lys jaune” – Famille : Liliacées (Daylily) cái hoa kim châm tươi nó ngọt lắm nên dân ta hay ăn. Nhưng cũng vì nó có nhiếu chất ñộc nên người ta mới phơi chao bay hết chất ñộc ñi ñó. Tốt nhất chỉ ăn kim châm khô thôi! Bông Lục Bình – Bèo tây La Jacinthe d’eau (Eichhornia crassipes) est une plante Water hyacinth Eichhornia Eichhornia crassipes aquatique des rivières, canaux et lacs des régions crassipes còn ñược gọi là bèo lục bình, bèo tropicales de la famille des Pontederiaceae. lộc bình, hay bèo Nhật Bản là một loài thực vật thuỷ sinh, nổi theo dòng nước, thuộc về chi Eichhornia của họ Họ Cỏ cá chó (Pontederiaceae). Bột Farine Flour Bột Báng Perles/Bille de Papioca Tapioca Pearl Bột bắp Fécule de Mais/Maizima – Amidon de maïs, farine de maïs, Corn Starch épaississant, liant Cornstars thickener / Cornflour thickener Bột cà ri Curry – Poudre de curry: Le mot “curry” est très Curry powder Lexique de Cuisine du Vietnam VN – FR – UK 13/08/2008 4/67 Genève Suisse JUILLET 2008 / NKH

    5 probablement un anglicisme dérivé du mot en tamoul, kari qui signifie la préparation des épices destinées à l assaisonnement. En trois cent cinquante ans, alors que les Anglais passent implacablement du statut de marchands à celui de colonisateurs, il devient un terme attrape-tout englobant tout plat épicé nappé d une sauce épaisse. Mais si le curry est un concept imposé par les Européens sur la culture culinaire de l Inde, les Indiens attribuent à leurs plats des noms spécifiques : karama, byriani, rogan josh, tikka masala, korma, vindaloo. Bột ñậu khấu La cardamome (Elettaria cardamomum, du grec Cardamom καρδάµωµον / kardámômon, mot probablement d’origine indienne, transmis par les Arabes) est une plante herbacée à rhizome appartenant à la famille des zingibéracées originaire de la côte de Malabar, comme le poivre. Bột ðậu Nành Farine de Soja Soya Flour Bột Gạo Nếp Farine de Riz Gluant Glutinous Rice Flour Bột Gạo Tẻ Farine de Riz Blanc Rice Flour Bột Gừng Gingembre Moulu Ground Ginger Bột khai Bicarbonate d’ammodium Ammodium bicarbonate Bột Khoai Tây Fécule de Pomme de Terre Potato Starch Bột Năng Amidon de Tapioca Tapioca Starch Bột nổi Levure Baking powder Bột soda Bicarbonate de sodium Baking soda : ”’Baking soda”’ is a common name for sodium bicarbonate, a common alkali. ”’Bicarbonate of soda”’ is another common name, substituting “soda” for “sodium.” The term ”’bicarbonate of baking soda”’ is also used in some contexts,although it is not common and may be considered redundant. Bún bò Huế Soupe vietnamienne de Huê aux nouilles de riz et au Spicy beef noodle soup bœuf. originated from the royal city of Hue in Central Vietnam Bún là loại thực phẩm dạng sợi Vermicelles de riz (souvent déjà cuits) Boiled rice noodles tròn, trắng mềm, ñược làm từ tinh bột gạo tẻ, tạo sợi qua khuôn và ñược luộc chín trong nước sôi. Bưởi Pamplemousse et pomélo désignent en français deux Grapefruit or Pomelo types de fruits dont les noms peuvent être confondus provenant de deux espèces différentes du genre Citrus de la famille des Rutaceae. Ces fruits sont nommés commercialement “agrume” à l’instar des citrons, oranges et mandarines. Lexique de Cuisine du Vietnam VN – FR – UK 13/08/2008 5/67 Genève Suisse JUILLET 2008 / NKH

    6 C CÁ và Tên Cá Noms de poissons en Vietnamien – Remarques. :CÁ và Vietnamese Fish Names – Tên Cá : Những tên cá bằng tiếng Anh khó dịch ñược Remarks chính xác sang tiếng Việt nam, một lý do ñơn giản là những cá này ñôi khi là những giống không có ở Việt nam. Chúng ta còn nhớ cuộc tranh cãi sôi nổi gần ñây Cá Ba sa giữa giới nuôi cá Mỹ và Việt nam về gọi tên con cá catfish và những loại cá tương tự của Việt nam sản xuất như cá tra, cá basa, vân vân. Ví dụ chúng ta biết cá mập là con shark, hưng từ ñiển Việt Anh (TDVA) của Viện khoa học Xã Hội VN còn dịch là cá nhám. King mackerel, tuna thì tiếng Việt không dịch thống nhất. TDVA dịch cá thu là mackerel, cá ngừ thì dịch là tunny hay horse mackerel. Essential English Vietnamese Dictionary của Nguyễn ðình Hoà thì dịch tuna là cá thu, cá ngừ, mà mackerel cũng dịch là cá thu. Swordfish ñược Nguyễn ñình Hòa dịch là cá mũi kiếm, cá ñao. Do ñó rất là lộn xộn nếu chúng ta dịch tên cá tuna và mackerel ra Việt ngữ, vì tên cá thu và cá ngừ lẫn lộn tùy người dịch. Các bà nội trợ quen ñi chợ cá thì nghĩ rằng tuna là cá thu (tiếng Pháp là thon; nhưng hồi xưa chúng ta cho trẻ uống dầu cá thu,tiếng Pháp là huile de foie de morue) và cá ngừ là mackerel. Pangasius hypophthalmus apparenté aux silures (cá xác bụng) (Siluriformes souvent dits Poissons-chat). Pangasius hypophthalmus, tra, swai, or striped catfish, basa, panga, Siamese shark or sutchi catfish Iridescent shark, Pangasius hypophthalmus Cá bạc má – Cá Ba thú Maquereaux – Rastrelliger kanagurta Indian mackerel Indian mackerel CÁ BẠC MÁ (Chub Mackerel), loại Maquereau cá nhỏ, hình bầu dục, dài từ Chub Mackerel cm, có một ñường CÁ BÀN XA Castagnole fauchoir Sickle Fish – Sickle pomfret: Lexique de Cuisine du Vietnam VN – FR – UK 13/08/2008 6/67 Genève Suisse JUILLET 2008 / NKH

    7 Cá bánh ñường (cá miễn sành hai Evynnis cardinalis gai) Fish Identification Photos: Sickle Pomfret, Taratichthys steinachneri: The Sickle Pomfret is characterized by its rectangular body shape which is covered with large black scales (each with a spine), projecting lower jaw, Long spine seabream (Yellow back seabream) Evynnis cardinalis Threadfin porgy Cá bè xước Scomberoides commersonnianus Talang queenfish Sauteur talang Talang queenfish, Skinnyfish Cá bơn Cardeau d’été, plie Paralichthys dentatus Flounder (Flounder, Fluke, Gulf Flounder, Gulf Flounder, Summer Flounder) Summer flounder have a flat, panshaped body that is brown on top with large spots and whitish on the underside. When larvae hatch, they have an eye on each side of the head. The right eye gradually moves to the left side of the head, next to the left eye. When they reach adulthood, both of the flounder s eyes are on the top or on the left. Solefish, Tongue fish, Tongue sole, Flounder sole, Speckled tongue sole, Speckled tongue Cá bơn, Sole – Cynoglosus robustus Solefish, Tongue fish, Tongue sole, Cá lưỡi trâu, Cá Bơn, Famille Cynoglossidae (Tonguefishes), Flounder sole, Speckled tongue sole, Cá lưỡi mèo, Cá lưỡi bò, sous-famille: Cynoglossinae Speckled tongue Flounder Cá Thờn bơn, Cá Bơn cát Lexique de Cuisine du Vietnam VN – FR – UK 13/08/2008 7/67 Genève Suisse JUILLET 2008 / NKH

    8 Cá bơn hay cá thờn bơn là Solea est un genre de poisson de la famille des Soleidae. The true soles are a family, Soleidae, một họ (Soleidae) – True Soles – of flatfishes, and include species that Soleidae Cá Bơn ngộ – Cá Ngộ, Cá Bơn ngộ – Psetta maxima (anciennement Scophthalmus maximus) Scophthalmidae Turbot européen live in salt water and fresh They are bottom-dwelling fishes feeding on small crustaceans and other invertebrates. Other flatfishes are also known as soles. Turbot – Psetta maxima (Scophthalmus maximus)] Indian halibut, Flounder, Flatfish, Halibutfish Cá Bơn ngộ – Halibutfish Psetta maxima Cá Bơn vằn răng to Pseudorhombus arsius Flounder, Largetoothed Cá lưỡi trâu Sole à grandes dents Flounder, Smoothscaled Brill, False Brill, Bastard Halibut, Pseudorhombus arsius The soles are flatfishes of various families. Generally speaking, they are the members of the family Soleidae, but, outside Europe, the name ‘sole’ is also applied to various other similar flatfish, especially other members of the sole suborder Soleoidei as well as members of the flounder family. In the sole suborder Soleoidei: The true soles Soleidae, including the common or Dover sole Solea solea. These are the only fishes called ‘soles’ in Europe. The American soles Achiridae, sometimes classified among the Soleidae. The tongue soles or tonguesoles Cynoglossidae, whose common names usually include the word ‘tongue’. Several species of righteye flounder in the family Pleuronectidae, including the lemon sole, the Pacific Dover sole, and the petrale sole. Lexique de Cuisine du Vietnam VN – FR – UK 13/08/2008 8/67 Genève Suisse JUILLET 2008 / NKH

    9 Cá bống Le Goujon (Gobio gobio) est un petit poisson qui vit dans Goby les eaux douces d’europe. C’est un poisson combatif, mais très sensible à la pollution. Cá bống biển Hemitripteridae: Selon Wikipédia, L’hémitriptère Sea raven atlantique (Hemitripterus americanus, (en):atlantic sea raven) était classé dans la famille des cottes et des chaboisseaux, les Cottidae. Maintenant, la famille des Hemitripteridae a été créée pour l’inclure. Il partage d’ailleurs avec les chaboisseaux l’appellation de “crapaud de mer” et de “plogueuil” (Îles-de-la- Madeleine). Ses autres noms anglais : whip sculpin, gurnet, puff-belly, scratch-belly. Il se distingue des cottes et chaboisseaux par ses appendices charnus sur la tête, par l’apparence déchiquetée de la pmière nageoire dorsale et par sa denture plus développée. Sa peau est sans écaille et pourvue de piquants sur la ligne latérale et près des nageoires dorsales. Le dessus est d’une couleur brun rougeâtre, marbré de brun foncé et très versicolore, le ventre jaunâtre et les nageoires bigarrées de pâle et de foncé. Sa taille peut atteindre 60 cm et son poids de 3 kg, ce qui doit être de moins en moins fréquent aujourd’hui. L’hémitriptère, vivant dans les fonds rocheux ou durs, a un menu qui correspond bien à sa puissante denture : vorace, il consomme tout invertébré disponible, petits crustacés, coquillage et oursins, tout comme il se nourrit de poissons, tel le hareng, le lançon ou le merlu argenté. Sa prop chair est peu consommée par les humains, cette dernière étant bien parasitée (par des nématodes) et le poisson présentant plusieurs épines. On s’en sert un peu comme boëtte pour la pêche du homard. Au sortir de l’eau (aussi lorsqu’il avale un grand volume d’eau de mer), le ventre de l’hémitriptère atlantique se gonfle de telle sorte qu’une fois remis à l’eau il est incapable de plonger. Sea raven Cá bông lau (Pangasius krempfi) Espèce de poisson-chat Pangasius krempfi Pangasius krempfi thuộc chi Cá tra (Pangasius), phân bố chủ yếu ở lưu vực sông Mê Kông. sông và bãi ven biển Pangasius krempfi Lexique de Cuisine du Vietnam VN – FR – UK 13/08/2008 9/67 Genève Suisse JUILLET 2008 / NKH

    10 Cá bống tượng – (Cá bống mú) Oxyeleotris marmoratus Marble goby, Marbles Sleeper Cá bống tượng là loài lớn nhất Famille Eleotridae (sous-famille Butinae) Marbled Sleeper Goby trong họ cá bống Cá bóng mú còn kêu là bạch lệ ngư. Tùy theo hình dáng, màu sắc người ta chia cá bống ra làm nhiều loại: cá bống thê, cá bống dô, cá bống nhọn, cá bống mú, cá bống tượng, cá bống mú, bống cát, bống dừa, bống sao, bống ñá, bống thòi lòi, cá bống kèo nhung ngon nhất là cá bống cằn và cá bống cát. Cá bống là loại cá nhỏ, mình tròn, dài, có vảy nhỏ, thân nhớt và không có ngạnh. Cá bống ñi tu Cá thu nó khóc Cá lóc nó rầu Spécialité: CÁ BỐNG KÈO KHO TIÊU, KHO TỘ BẠC LIÊU Ở Việt Nam, Cá bống ñã xác ñịnh ñược nhiều loài, chia ra ba họ: Cá bống trắng (Gobiidae), Cá bống ñen (Eleotridae), Cá bống biển (Cottidae). Cá chạch Loches – Ce poisson préfère les eaux calmes où son Loach activité est souvent nocturne. La Loche aime les eaux peu profondes ayant des fonds de graviers. On la trouve aussi dans des eaux plus profonde dés lors que les fonds présentent une richesse certaine en herbiers et racines. Ces zones sont tout autant appéciées pour leur richesse en nourriture que pour frayer. Cá chấm ñỏ Epinephelus Epinephelus akaara Hong Kong grouper (miền bắc gọi là cá song) Cá song cá là một phân họ thuộc họ cá mú Epinephelus famille des Serranidae. Lexique de Cuisine du Vietnam VN – FR – UK 13/08/ /67 Genève Suisse JUILLET 2008 / NKH

    11 Cá chẽm (cá vược) Le barramundi (Lates calcarifer; en anglais: the Barramundi, Giant Seaperch barramundi) est une espèce de poisson amphihalin de la Sea bass – giant sea perch famille des Latidae et de l’ordre des Perciformes. On le trouve sur toutes les côtes et les cours d’eau adjacents du sud du continent asiatique, depuis le Golfe Persique jusqu’au nord de la Corée du Nord, sur le pourtour des côtes indonesiennes, malaysiennes, les iles Philippines, le sud des iles du Japon, les côtes Sud de la Nouvelle- Guinée, les côtes au nord du tropique du Capricorne de l’australie. – Lates calcarifer (loup de mer tropical) Silver Barramund – Asian Seabass Giant Perch, Palmer, Cockup, Bekti, Nairfish, Cá chép Carpe: Les cyprinidés forment une famille de poissons Carp d’eau douce d’environ espèces réparties dans environ 318 genres. La famille regroupe aussi bien des espèces peu sensibles à l’eutrophisation, comme le gardon ou vengeron, la carpe, la tanche ou la brème, que des espèces de cours d’eau très exigeantes au plan écologique comme le nase, le blageon ou le spirlin. Attention: la dénomination de poissons blancs ne doit pas être confondue avec la dénomination anglophone de “Whitefish” qui désigne le groupe des corégones. Silver carp Cá chép hấp Carpe à la vapeur (Carpes – cyprinidés : Pour les Steamed carp Désigner, on utilise les termes vernaculaires carpe, ménés ou vairons, brème, Barbeau, Goujon, Carassin et poisson rouge… pour désigner certaines espèces. Comme plusieurs espèces ont été domestiquées, il existe en outre de nombreux noms de race. Le terme carpe peut être utilisé génériquement pour désigner toute la famille. Cá chép kho riềng Carpe caramélisée au galanga Carp with galangal – Scale carp, cut into steaks and fry. Add finely sliced galangal, fish sauce, salt, burnt sugar and water (this makes the fish turn dark brown). Cook over a low heat until the fish is hard and little liquid remains. Cá chép Koi là một loại cá chép Carpe koï ( 鯉, koi) est un poisson ornemental originaire Koi (Cyprinus carpio) du Japon. or more specifically nishikigoi literally “brocaded Lexique de Cuisine du Vietnam VN – FR – UK 13/08/ /67 Genève Suisse JUILLET 2008 / NKH

    12 carp”), are ornamental domesticated varieties of the common carp Cyprinus carpio. Cá CHÉT Chaetodermis pencilligerus, poisson lime orné Tassel Fish Tassel Fish Cá chỉ vàng Sélar à rayures jaunes – Selaroides leptolepis Yellow strip trevally Yellowstripe scad CÁ CHIM Poisson Chauve-souris – poisson chauve-souris teira Poisson lune argenté – Monodactylus argenteus Silver Batfish Cá Chim giấy tròn – Round batfish – Platax orbicularis Les platax sont de curieux poissons, dont les nombreuses espèces décrites constituent la famille des platacidés, appelés aussi éphippidés. Les platax ont reçu différents noms vulgaires, tels que poisson-chauve-souris, poisson-assiette, poule de mer, poisson-soleil, chauve-souris de mer et même hirondelle de mer. Cá Chim gai. Psenopsis anomala. Japanese butterfish Cá Chim gai. hay Liệt sứa, hay Cá Tín Cá chim trắng Pomfret – Stromateoides argenteus Stromateoides argenteus Silver pomfret, White pomfret Cà chua Tomates Tomato Cá chuồn Poissons volants: L’exocet est un poisson des mers Flying fish Lexique de Cuisine du Vietnam VN – FR – UK 13/08/ /67 Genève Suisse JUILLET 2008 / NKH

    13 chaudes, appelé usuellement poisson volant parce que ses nageoires pectorales, très développées, lui permettent de sauter hors de l’eau et de planer quelques instants. La famille des Exocoetidae ou poissons volants est une famille de poissons marins compnant 70 espèces regroupées dans 7 à 9 genres. On trouve les poissons volants dans tous les océans, principalement dans les eaux chaudes tropicales ou subtropicales. Leur caractéristique principale est leurs nageoires pectorales, inhabituellement larges, qui leur permettent de faire de courts vols planés hors de l’eau dans le but d’échapper aux prédateurs. Chez certaines espèces, les nageoires pléviques sont aussi inhabituellement larges, donnant à ces poissons quatre “ailes”. Cá cờ Marlin – Makaira indica Marlin Cá Cờ, Cá Cờ lá, Cá Buồm Cá cơm Anchois: Les anchois (Engraulidae) forment une famille Anchovies de poissons dont de nombreuses espèces sont consommées. On les rencontrent dans les océans Atlantique, Indien et Pacifique, principalement près des côtes et dans les estuaires. Engraulidae Gray Anchovy, Chinese Anchovy, Anchovy Cá cơm Anchois-moustache cornu. Long jawed anchovy Cá con Poissons-alligators (Aspidophoroides monopterygius) Sea poacher Agonidae (Poachers), subfamily: Anoplagoninae)- Alligator fish lives deep in the ocean bottom. They are also known as sea poacher, aspidophore, and the French call them poisson alligator atlantique. Alligator Lexique de Cuisine du Vietnam VN – FR – UK 13/08/ /67 Genève Suisse JUILLET 2008 / NKH

    14 fish has a slender, elongated body. It has dark brown coloration on the upper part of its body with lighter color below. The fins have dark bands and may have milky white pigmentation. Bony plates cover the head and body. Alligator fish has large eyes and minute teeth on its jaws. Cà cuống (có khi còn ñược gọi là Belostomatidae – le ca cuong est le nom vietnamien Belostomatidae is a family of ñà cuống) là một trong những d’une espèce (Lethocerus indicus, Lepeletier (Belostoma insects in the Order nhóm sâu bọ có kích thước lớn indica, Lep. & Serv.) consommée en Asie du Sud-Est. Hemiptera, known as giant nhất hiện nay. water bugs or colloquially as toe-biters. Cá ñao Pristidae Sawfish Les poissons-scies ou Pristidae forment une famille de poissons de la classe des chondrichthyens, c est-à-dire qu ils possèdent un squelette de type cartilagineux, comme les requins et les raies. Ils appartiennent à l ordre des pristiformes, mot qui tire son origine du grec “pristis”, qui veut dire “scie”. Cá ñầu vuông (cá ñổng quéo) Branchiostegus japonicus Japanese horsehead fish Red tilefish Branchiostegus japonicus Cá Diêu Hồng Tilapia sp Red Tilapia (Cá rô phi ñỏ) L’élevage du Tilapia est simple, facile et d’un prix de revient très faible. Ce poisson peut vivre de tous les déchets organiques, déchets qu il transforme en Lexique de Cuisine du Vietnam VN – FR – UK 13/08/ /67 Genève Suisse JUILLET 2008 / NKH

    15 nourriture pour l’homme qui a faim. Il est de goût agréable et sa valeur nutritive est aussi bonne que celle de la meilleure viande. De plus, son élevage peut être réalisé par des populations qui ne savent ni lire ni écrire, ou même par des enfants à l école. Cá Diêu Hồng (Tilapia sp) Cá ðỏ dạ lớn Cynoscion acoupa – Acoupa – Pseudosciaena crocea Large yellow croacker, Yellow Croaker Cá ðỏ dạ, Cá ðù vàng, Cá Sóc Cá ñối Le nom vernaculaire de mulet (également appelé mule Mullet ou muge) désigne plusieurs espèces de poisson essentiellement dans la famille des Mugilidae, mais aussi des familles Cyprinidae, Lebiasinidae ou Polynemidae. Cá ñối mục Mulet : Le nom vernaculaire de mulet (également appelé Bully mullet mule ou muge) désigne plusieurs espèces de poisson essentiellement dans la famille des Mugilidae, mais aussi des familles Cyprinidae, Lebiasinidae ou Polynemidae.. Mugil cephalus Cá ðối mục Mullet fish, Bully mullet CÁ ðổng Nemipterus est un genre de poissons de la famille des Threadfin Bream Nemipteridae. Japanese threadfin bream Cá ñù bạc Maigre argenté – Pennahia argentata Silver croaker Silver croaker, White croaker Cá Dưa xám – Cá Lạt, cá Dưa, Congre – murène japonaise – anguille serpent – Conger eel, Conger pike, Blecker, Lexique de Cuisine du Vietnam VN – FR – UK 13/08/ /67 Genève Suisse JUILLET 2008 / NKH

    16 Muraenesox cinereus Dagger tooth pike conger Cá ñục bạc Silago sihama Silver sillago Cá ðục bạc Cá ñuối Raie Skate wings, Stingray fish Skate flaps Skate ray Cá giếc Carassin. Se nourrit sur le fond de plancton, benthos, Crucian carp larves d’insectes. Très rustique, il peut vivre dans des eaux troubles. CÁ GỘC Polynemus paradiseus Japanese threadfin bream Threadfin bream, King snapper, Japanese threadfin bream Cá hanh vàng – cá tráp vàng Dorade (Sparus aurata) Seabream, Yellow black seabream, bánh ñường ba chấm, daurade royale ou dorade royale gilthead seabream Sparus aurata – cá tráp vàng Cá hè Lethrinidae ou becs de cane et bossus Emperors or scavengers Capitaines The emperor breams or simply emperors also known as pigface breams are a family, Lethrinidae, of Lexique de Cuisine du Vietnam VN – FR – UK 13/08/ /67 Genève Suisse JUILLET 2008 / NKH

    17 fishes in the order Perciformes. Cá Hè chấm ñỏ Northwest snapper, Red spot emperor Cá Mỏ Heo – Cá Hè mõm dài Empereur – Lethrinus famille des Lethrinidae. Northwest snapper, Seacarp, Sweetlip emperor, Seabreamfish Cá heo Dauphins Oceanic dolphin Les Delphinidae sont des mammifères marins odontocètes nommés dauphins et orques. CÁ HỐ Sabre (Ribbon fish – Lepturacanthus savala) Ribbon Fish Savalani hairtail Cá hố – Cá Hố ñầu rộng Trichiurus est un genre de poissons semi-pélagique à Largehead hairtail nageoires rayonnées de la famille des Trichiuridae, dont le corps a une forme de longue lame de couteau. Il fait partie des poissons dits “de grand fond” en raison du fait qu’ils vivent et sont pêchés à très grande profondeur.. Ce sont les sabres, qui sont des poissons encore mal connus. Il en existe au moins neuf espèces. Trichiurus lepturus, qui vit en zone sub-tropicale, atteint 234 cm pour 5kg. Il vit moins longtemps que d’autres poissons de grand fond. Les sabres vivent sur les fonds vaseux, à grande profondeur ou dans les eaux saumâtres en aval des grands estuaires, et qui comme l’empereur ou le grenadier – a une croissante lente. – Trichiurus lepturus Lexique de Cuisine du Vietnam VN – FR – UK 13/08/ /67 Genève Suisse JUILLET 2008 / NKH

    18 Cá hồi Saumon Salmon Cá hồi hồng Saumon rose Pink salmon Cá hồng Lutjanus boutton est une espèce de poissons de la Snapper famille des Lutjanidae que l’on rencontre dans le Pacifique ouest. Lutjanus Lutjanus Cá Hồng Bạc Cá hồng Lutjanus biguttatus (Vivaneau à bande blanche) est un Snapper poisson de mer que l’on rencontre à la frontière des eaux des océans Indien et Pacifique entre le Sud-Est asiatique et l’australie.. Lutjanidé Two-spot Snapper Lutjanus biguttatus (Vivaneau à bande blanche) Cá Kẽm hoa Plectorhynchus pictus Painted sweetlip Cá Kẽm hoa Cá khế mõm dài Carangue – Carangoides chrysophrys Longnose trevally Cá Hoắc Lão Carangoides chrysophrys Cá khế vằn Carangue royale jaune. Golden toothless trevally Jurel dorado. Sp Lexique de Cuisine du Vietnam VN – FR – UK 13/08/ /67 Genève Suisse JUILLET 2008 / NKH

    19 Cá Kho TỘ Recette : Poisson caramélisé à l’étuvée Stewed fish Vietnamese style in bowl Cá khoai Harpodon nehereus Creamfish, Bombay duckfish Bombil – Bammalo Bombay duck Cá kiếm L’espadon (Xiphias gladius), est un poisson des mers Swordfish tropicales et tempérées. Il peut dépasser 5 mètres et peser 500 kg. Il possède un long “bec” ( le rostre) plutôt aplati qui représente le tiers de la longueur totale de l’animal. L’espadon se nourrit de calmars et de poissons. Il peut atteindre 100 km/h en vitesse de pointe. Cá lăng La dénomination de poisson-chat (catfish) couvre de Hemibagrus (family of Bagridae) Họ Cá lăng . Các loài cá trong họ này có các tên gọi chung như cá lăng hay cá bò. nombreuses espèces caractérisées par la présence de barbillons autour de la bouche dont 2500 à 3000 espèces ou dénominations différentes de Siluriformes d’eaux douces, saumâtres et salées, incluant par exemple Mudfish, Hemibagrus, tre catfish, tra catfish, basa catfish, appartenant aux Ictaluridae ou Le poisson-chat (Ameiurus melas) est une espèce de poissons de la famille des Ictaluridae. – Pangasiidae. Pangasius hypophthalmus et (basa catfish ) sont élevés dans le Mékong. Les Bagridae ou Claroteidae forment une famille de l’ordre des Siluriformes. Cá Lao không vảy Fistulaire – Fistulariidés (ou Fistulariidae) Rough Flutemouth Fistularia petimba Poissons cornets – Poisson-Flûte/Aiguillette du fond Lexique de Cuisine du Vietnam VN – FR – UK 13/08/ /67 Genève Suisse JUILLET 2008 / NKH

    20 Cá lia thia Macropodus ou Poisson du paradis. Le mâle est plus Macropodus cá phướn cá phướn Cá lia thia coloré et toutes ses nageoires impaires sont plus développées que chez la femelle. Poisson ornemental. Cá lóc, cá quả, CÁ DẦY Poisson à tête de serpent : Snake head. In Vietnam, mostly Channa maculata (Ophiocephalus maculatus / Bostrychus maculatus) or Channa argus (Ophiocephalus argus — – cá quả Trung Quốc). CÁ DẦY – Channa licius Ophicephalus lucius Common names: splendid snakehead; forest snakehead; ikan bujok or ikan ubi (Malaysia), runtuk (Kalimantan), trey kanh chorn chey (Cambodia); Le poisson tête de serpent géant est un Cá quả, các tên gọi khác là cá chuối poisson d’eau douce vivant dans les eaux cá lóc, cá sộp, cá xộp, cá tràu saumatres et stagnantes d’asie du sud-est. Très (tràu dày), cá ñô territorial, il ne supporte pas le moindre poisson autre que son espèce dans sa zone de vie. Famille des Channidae Cá lóc ñen hay còn gọi là cá xộp (Channa striata) Cá chành dục hay còn gọi là cá chuối suối (Channa gachua) Cá lóc bông. Channa micropeltes Cá lờn bơn, Cá bơn sole Sole : Nom scientifique : Solea vulgaris, Sole Cá lưỡi trâu de forme ovale, ce poisson plat possede de multiples petites écailles qui le rendent rugueux au toucher (langue de chat). Généralement brun clair. Ventre blanc. C est un poisson trés energique et trés vif. Sole est un terme qui désigne un grand nombre Tongue sole d’espèces de poisson appartenant à l’ordre des poissons plats (pleuronectiformes) et de la famille des soléidés (Soleidae). – Cynoglossus. semilaevis: Pleuronectiformes. Lexique de Cuisine du Vietnam VN – FR – UK 13/08/ /67 Genève Suisse JUILLET 2008 / NKH

    22 bầu. Cá Mòi Dầu gồm Mòi Trũng, Trũng Lá Mít và Trũng ðất. Cá Mòi cờ hoa : Clupanodon thrissa Cá Lầm bụng dẹp – Cá Trích (lầm) Sardine, Trũng Cờ, Rainbow sardine Cá moóc Le requin-taupe commun ou veau de mer ou maraîche Sea ox (Lamna nasus) peut atteindre 3,5 mètres de long. Il possède un museau pointu (rostre) et de grande fentes branchiales. Son dos est bleu-noir ou gris et son ventre blanchâtre. Ne pas confondre avec un autre lamnidé, le mako, qui se débat davantage lorsque pêché. Ses dents, contrairement au mako, sont ornées de deux denticules, disposés sur chaque côté de la dent. Cá mú – Cá Mú chấm ñen Mérous Blackspott grouper Grouper, Mérou Le terme de mérou désigne plusieurs espèces de poissons des mers chaudes, de même que plusieurs espèces différentes peuvent recevoir la même Mérou rocaille – ROCK Grouper Epinephelus fasciatomaculosus appellation vernaculaire. Cá Mú ðỏ Cá mú bông um nấm hương Mérou aux champignons “shiitaké” à la vapeur Steamed Grouper with “shiitake” mushrooms Mú Nghệ Lexique de Cuisine du Vietnam VN – FR – UK 13/08/ /67 Genève Suisse JUILLET 2008 / NKH

    23 Cá ngừ Thon rouge – Thunnus Tuna Thunny Cá ngừ Sarda est un genre de poissons de la famille des Bonito Scombridae.. Bonite à dos rayé (Sarda sarda) Cá Ngừ Phương ñông – Cá ngừ sọc mướp, Cá ngừ bông, Cá ngừ sọc dưa – Striped tuna, Bonito tuna Cá ngừ Le germon ou thon blanc (Thunnus alalunga) est une Albacore espèce de poisson de la famille des Scombridae. C’est un poisson de large répartition (tous les océans, méditerranée), trés prisé par les pêcheries. Cá ngừ Chinchard Horse mackerel Cá ngựa Les hippocampes (cheval de mer) sont des poissons à Seahorses are a genus nageoires rayonnées que l on trouve dans les eaux tempérées et tropicales partout dans le monde. Comme beaucoup d espèces, ils souffrent de la destruction de leur habitat et de la surpêche. (Hippocampus) of fish belonging to the family Syngnathidae, which also includes pipefish and leafy sea dragons. There are over 32 species of seahorse, mainly found in shallow tropical and temperate waters throughout the world. Cá nhái Orphie Sea pike – garfish.- needlefish CÁ NHÁM còn gọi là cá mập Requins Shark Lexique de Cuisine du Vietnam VN – FR – UK 13/08/ /67 Genève Suisse JUILLET 2008 / NKH

    25 dọc theo miền biển Bình Thuận là nơi có nhiều sinh vật nổi (plankton) nhu rong Copepoda, Ostracoda và loại tôm ñất nhỏ Macruda, là món ăn của cá nục các loại. Từ xưa ñến nay, ngư dân Bình Thuận ñánh cá nục bằng lối ñặt chà làm nơi gom cá tại chỗ ñể vây bắt bằng lưới. Cây chà làm bằng các tàu lá dừa, bó quanh một cây tre lớn, một ñầu cột ñá nặng cho chìm dưới nước, ñầu kia thả nổi ñứng trên mắt biển, có cắm cờ hiệu của chủ chà. Mỗi năm Phan Thiết có 3 mùa cá nục, tháng 2-5 âm lịch là mùa sớm, từ tháng 5-9 là mùa chính và từ tháng 11 về sau là mùa muộn. Cá nục heo (cá dũa) Coryphène (Coryphaena hippurrus) – (dorade coryphène) Mahi-mahi Cá Dũa, Cá chủa, Cá Bè dũa, Cá Nục heo Mahi-mahi Cá nược ( thuộc bộ lợn biển ) Le dugong (Dugong dugon) est une espèce de Dugong Bò biển, hay ñu-gông, cá nàng tiên cá cúi, cá nược mammifère marin au corps fuselé, vivant sur les littoraux de l’océan Indien et de l’océan Pacifique ouest. Il constitue, avec les trois espèces de lamantins, l’ordre des siréniens. C’est la seule espèce du genre Dugong. Cà pháo Aubergine Solanum melongena Eggplant – Little eggplant, Solanum melongena L. Cà pháo chùm Aubergine Solanum melongena Baby Eggplant – Little eggplant, Solanum melongena L. Cá phèn Rouget barbet – Parupeneus sp. Les rouget barbet sont Goatfish des poissons de petite à moyenne taille qui vivent généralement dans les lagons ou sur la barrière, fouillant le sol avec leurs barbillons pour trouver leur nourriture (crabes, crevettes ). Certaine espèces peuvent néanmoins descendre jusqu’à 350 mètres. Elles ne sont jamais gratteuses.taille maximale : 30 m. poids maximal : 0,5 Kg. Lexique de Cuisine du Vietnam VN – FR – UK 13/08/ /67 Genève Suisse JUILLET 2008 / NKH

    26 Cá phèn hai sọc Capucin jaune – Upeneus sulphureus Cá phèn một sọc Poisson-pilote. Poisson-sabre commun. Poisson-scie Yellow goatfish Goldband goatfish commun – Upeneus moluccensis Cá râu ( họ cá chép ở Châu Âu ) Barbel – Du latin barba (barbe): Car le poisson a quatre Barbel – Goatfishes, Family Mullidae barbillons, deux aux coins de la bouche et deux au bout du museau. Le sens proxénète apparaît au XIXe siècle, par analogie à maquereau. Cá rô Anabas est un genre de poissons asiatiques d’eau douce Anabas de la famille des Anabantidae qui ne comporte que deux espèces. Cá rô Perches – Anabantidae (Anabas scandens) : Les Climbing perch anabatidés sont des poissons d’eau douce adaptés à des milieux aquatiques pauvres en oxygène. Cá rô BIỂN Croupia roche Triple-tail, Atlantic tripletail Cá rô phi Les clients des “maquis” et “chantiers” d’afrique Tilapia Cá rô phi ñỏ ( Diêu Hồng ) subsaharienne, ces petits restaurants de banlieue tenus Red Tilapia. Diêu Hồng Cá rô phi par d’industrieuses ménagères, n’ont souvent le choix qu’entre deux plats : le poulet grillé et le poisson en sauce. Ce dernier est présenté vivant dans une bassine d’eau et, la plupart du temps, c’est du tilapia, le poisson légendaire de la gastronomie africaine, régnant des côtes guinéennes aux Grands Lacs d’afrique de l’est, et du Tchad au Zimbabwe. La bête naturelle, grande de dix à vingt centimètres, tire sur le bleu avec des bandes verticales noires tout au long du corps. Sa chair est blanche, compacte, et son goût un peu plat. Le tilapia est un gros mangeur, omnivore à très forte tendance végétarienne. Il vit dans des eaux dont la température ne Lexique de Cuisine du Vietnam VN – FR – UK 13/08/ /67 Genève Suisse JUILLET 2008 / NKH

    27 peut être inférieure à 23 C. Et c’est le poisson d’eau douce le plus consommé dans les pays tropicaux, devant même la carpe asiatique. Cá rồng châu Á Scleropages formosus poisson ornemental Asian arowana Asian Arowana (Scleropages formosus) Cà rốt Carottes Carrot CÁ RỰA Hareng à bande bleue – Chirocentrus dorab, Wolf Herring (Chirocentrus dorab) Cá sặc Gourami (Trichogaster) – Cette espèce a besoin de Gourami beaucoup d espace pour nager librement. Il s agit d une espèce psque uniquement végétarienne ; il faut lui donner de la laitue et des flocons d avoine. Cá sạo Pomadasys argenté..pomadasys argenteus.- Onze Grunt rayons aiguillonnés à la pmière dorsale ; un rayon aiguillonné et quinze rayons articulés à la seconde ; trois rayons aiguillonnés et huit rayons articulés à la nageoire de l anus ; la caudale un peu fourchue ; la couleur générale argentée. – Pomadasys Cá sấu Mỹ CÁ SỌC MƯỚP Aligator Maquereau Alligator Horse Mackerel Cá song (cá mú) Mérous de fond (ephinephelus aeneas) – Ephinephelus Grouper Lexique de Cuisine du Vietnam VN – FR – UK 13/08/ /67 Genève Suisse JUILLET 2008 / NKH

    28 Cá tai tượng – Cichlide à oeil de paon – Famille des Cichlidae Oscar, Velvet Cichlid, Peacok Eye Cichlid – Oscar,) Spécialité : Cá tai tượng chiên xù Vietnamese fried Cichlid Cá heo lửa hay cá tai tượng Phi – Astronotus ocellatus Cá thiên thần Ange des océans – L’Ange de mer impérial ou poisson- Emperor angelfish Cá thiều, cá gúng ange empereur (pomacanthus imperator) est un poisson de l’océan Indien, Pacifique et de la mer Rouge. Pomacanthus imperator Machoiron ou machoiron indien – Arius thalassinus Giant catfish – Giant Sea Catfish, Mâchoiron Titan Cá Thiểu (Cá Gúng) Cá thu Thon Tunny Tuna Cá thu chấm (con này bên Mỹ Maquereaux – Acanthocybium Mackerel ñược gọi là spanish mackerel là cá nục bên Việt Nam mình). Tại Việt Nam, cá ñược gọi là Cá thu chấm. Cero mackerel: Scomberomorus regalis. Tại vùng biển Việt Nam có loài S. commersoni, ñược gọi là cá Thu dài. ðây là loài Mackerel lớn nhất trong vùng ðông Nam Á. Tại Úc, cá ñược gọi là narrowbanded Spanish Mackerel, CÁ THU ỐNG Maquereau Spanish Mackerel Scomberomorus maculatus Lexique de Cuisine du Vietnam VN – FR – UK 13/08/ /67 Genève Suisse JUILLET 2008 / NKH

    30 loài cá trích, cá trích dày mình, cá importants dans le monde. mòi, cá mòi dầu, cá cháy v.v. Họ này bao gồm nhiều loại cá thực phẩm quan trọng nhất trên thế giới. Các loài có giá trị thương mại menhadens. It includes many of the most important food fishes in the world. quan trọng nhất bao gồ m: Clupeidae a) Cá mòi dầu ðại Tây Dương, Brevoortia tyrannus ; b) Cá trích ðại Tây Dương, Clupea harengus ; c) Cá trích Baltic, Clupea harengus membras; d) Cá trích Thái Bình Dương, Clupea pallasii; e) Cá mòi cơm châu Âu, Sardina Cá trích Hareng – Clupeidea. Herring – Sardines or pilchards are small fish related to herrings and belong to the family of clupeidea. Cá tuyết, cá moruy Gadidé ou gade (Gadus morhua ) Morue Cod Cabillaud – Doguette Cá vảy bạc ( họ cá chép ) Ablette (Leuciscus alburnus) Ablen : A small fresh-water Cá viên Morue effilochée – Morue échiffée (Québec) Fish ball Préparatiopn : Nettoyez et effeuillez la morue cuite. Passez la à la moulinette (grille fine) avec le cabillaud. Travaillez ce hachis pour le réduire en crème. fish (Leuciscus alburnus); the bleak. Fish balls is a commonly cooked food in southern China and overseas Chinese communities. As the name suggests, the ball is made of fish meat that has been finely pulverized. Lexique de Cuisine du Vietnam VN – FR – UK 13/08/ /67 Genève Suisse JUILLET 2008 / NKH

    31 Cải bẹ Brassica Chinensis Field cabbage Cải cay Moutarde Mustard Gourmet fish balls are pulverized by hand. Fish balls are a type of food product made from surimi. Cải ñắng (dùng ñể muối dưa) Le pe-tsaï, ou chou chinois ou chou de Pékin ( 白 菜, Gai choy / mustard greens: pinyin báicài ), est une plante herbacée de la famille des gai choy = kai choy = Chinese Brassicacées, largement cultivée comme plante potagère mustard cabbage = Chinese pour ses feuilles consommées comme légume. Noms mustard greens = Indian scientifique : Brassica rapa L. subsp. pekinensis (Lour.) mustard = leaf mustard Hanelt (synomyne : Brassica pekinensis (Lour.) Rupr.), famille des Brassicacées, sous-famille des Brassicoideae. Noms vernaculaires : pe-tsaï, chou de Pékin, chou chinois, chou de Shanton. Cải dầu Colza Colza Cải làn Broccoli chinois Gai Lan (Chinese Kale (Gai Lan, Chinese Broccoli) Cải rổ lớn Broccoli chinois Chinese Kale – Chinese Kale, also called Kailaan or Chinese Broccoli, has glossy, bluegreen leaves with crisp and thick stems. This vegetable adapts well to cold and hot climates and is grown all year ound in California. After the first cutting of the main stem, the plant will grow many branches for subsequent harvests. Cải son Cresson de fontaine Watercress Cải thìa, cải thảo Chou chinois Chinese cabbage Cam Orange Orange Cam, qúyt Orange, citron Orange, Citrus fruit Cam chanh Bergamote, agrume acide; fruit du bergamotier; poire Bergamot d’une variété fondante Cam ñường Orange sucrée Sweet orange Cam giấy Orange à peau mince Thin-skinned orange Cam sành: In Vietnam, the tree Orange à pelure rugueuse; orange noble King orange/ jimbo orange / had been cultivated in the Bố Hạ “terra cotta orange” region of Bac Giang Province, but had been eradicated due to the Citrus Greening Disease. Nowadays, cam sành is planted widely in the North of Vietnam (Hà Giang, Tuyên Quang, Yên Bái). Cần tàu Céleri chinois Chinese Celery Càng cua (Rau Càng cua) Pinces de crabes (Rau Càng cua) Pincers / claws Lexique de Cuisine du Vietnam VN – FR – UK 13/08/ /67 Genève Suisse JUILLET 2008 / NKH

    32 Canh chua me Soupe au tamarin Sour soup with tamarind. It is typically made with fish from the Mekong River, pineapple, tomatoes (and sometimes also other vegetables such as okra or bạc hà), and bean sprouts, in a tamarindflavored broth. Cánh gà Ailes de poulet Chicken s wings Cạo Racler Scrape Cắt, xén, thái Couper, émincer Cut Cắt làm ¼ Couper en quatre Cut in quarters Cắt làm 2 Couper en deux Cut in half Cắt thành Couper en morceaux Cut into Cay, có gừng Gingembre Gingery Cay, có tiêu Poivré, pimenté, épicé Peppery Cây hành hương, củ hẹ Echalote Shallot Cây nguyệt quế La famille des Lauracées est une famille de plantes Bay angiospermes de pergence ancienne, qui compnd plus de 2000 espèces réparties en 54 genres Cây sắn Cassava, aussi appelée Manioc, Mandioc ou Yuca, est Cassava l aliment de base d environ 500 millions de personnes. Il supporte la sécheresse et le peu de fertilité. Ce sont essentiellement les petits paysans des régions aux sols peu fertiles et aux climats défavorables qui le cultivent et le mangent. Il requiert peu d engrais, de pesticides et d eau. Egalement parce que la cassava peut être moissonée à n importe quelle saison, entre 8 et 24 mois après avoir été plantée, elle peut être laissée en terre comme une protection contre des famines inattendues. Cây xà lách Laitue romaine Romaine or cos lettuce Chả cá Poisson frit Plat typique du Nord du Vietnam consistant Vietnamese Grilled Catfish Chả Cá Lã Vọng en des filets de poisson frit servis avec des vermicelles with Noodles de riz ainsi que des cacahuètes grillées et des herbes aromatiques. Chả giò (Nem Rán) Rouleaux de printemps vietnamiens Spring rolls Chà là Dattes Date Chả lụa Saucisse de porc vietnamienne Vietnamese pork sausage fried fish and noodle Chà ôm – Chi Keo (Acacia) là một Acacia chi của một số loài cây thân bụi và Nom du CAY KEO en vietnamien, en latin : Acacia – Earleaf acacia thân gỗ có nguồn gốc tại ñại lục Acacia auriculæ formis et en francais Acacia auriculiformis. Wood used for furniture, construction framing, flooring, wood turning, carving and wood-based materials. Used for reforestation of badly degraded areas. Acacia auriculiformis Chà ôm Acacia pennata subsp. insuavis Lexique de Cuisine du Vietnam VN – FR – UK 13/08/ /67 Genève Suisse JUILLET 2008 / NKH

    33 cổ Gondwana, thuộc về phân họ Trinh nữ (Mimosoideae) thuộc họ ðậu (Fabaceae), lần ñầu tiên ñược Linnaeus miêu tả năm 1773 tại châu Phi. Hiện nay, người ta biết khoảng loài cây keo trên toàn thế giới, trong ñó khoảng 950 loài có nguồn gốc ở Australia, và phần còn lại phổ biến trong các khu vực khô của vùng nhiệt ñới và ôn ñới ấm ở cả hai bán cầu, bao gồm châu Phi, miền nam châu Á, châu Mỹ. Tuy nhiên, chi Acacia dường như là không ñơn ngành. Phát hiện này ñã dẫn tới sự chia tách Acacia thành 5 chi mới. (common name cha-om) is one of thirteen Acacia species native to Thailand. Young leaves can be eaten. súp, cà ri, trứng ốp lết hay món xào Chần Faire cuire à demi. faire bouillir à demi. Parboil Chân gà Pieds de poulet Chicken legs Chanh Dây Fruits passion Passiflora edulis or passion fruit Chanh núm Bergamote, agrume acide; fruit du bergamotier; poire Bergamot d’une variété fondante Chanh Vàng Citron jaune Lemon Chanh vỏ vàng Citron – le citron est un agrume. C’est le fruit du Lemon citronnier, un arbre de la famille des Rutacées. Chanh vỏ xanh Lime – Le citron vert, appellé aussi la lime (du persan Citrus Lemon limu), est un agrume. C’est le fruit du limettier ومیل Citrus aurantifolia, un arbuste de la famille des Rutacées. Il est également connu sous le nom de “limette”. Chanh xả băm Gousses de citron écrasées Chopped lemon goass Chát Âcre Acrid Chặt,bằm Hacher Chop Chè (chè ñậu xanh) Dessert vietnamien à base de soja. Vietnamese green bean dessert Chẻ, tước Chè Bắp Peler, découper (dans le sens longitudinal), lacérer Dessert sucré gélatineux au maïs Split / stem / stalk Vietnamese dessert soup with corn and tapioca pearls in coconut milk Chia cắt, tách rời Séparer, couper en morceaux, émincer Separate Chiên Frire Fry Chiên áp chảo, chiên ít mỡ Sauté Pan_fry Chiên nhiều dầu, chiên ngập dầu Frire – (deep frire: oui, ça se dit en français) Deep fry Chim biển Mouettes – oiseaux de mer Sea bird Chim cút Cailles – Les cailles sont de petits oiseaux migrateurs (15 Quails cm de longueur environ) de la des Perdicinae. Elles ressemblent beaucoup aux perdrix, bien que plus petites. Ce terme serait d’origine germanique. Ces oiseaux sont un gibier recherché.elles se nourrissent de graines au sol, d’insectes et parfois de petites proies. le Roi de caille est un synonyme populaire du Râle des genêts. Il existe également de nombreuses espèces d’astrild-caille du Lexique de Cuisine du Vietnam VN – FR – UK 13/08/ /67 Genève Suisse JUILLET 2008 / NKH

    34 genre Ortygospiza.L’élevage des cailles s’appelle la coturniculture. Chim hải âu lớn Albatros Albatross Chim sáo Merle noir – Turdus merula Black bird Chim trảu Guêpiers – La famille des méropidés (ou Meropidae) est Bee eater la famille des guêpiers, oiseaux de taille moyenne (16 à 35 cm), brillamment colorés. Ils ont un long bec légèrement recourbé, des ailes moyennes à longues, des pattes courtes, et une queue aux rectrices médianes Chó biển – Hải cẩu Le phoque commun ou veau marin (Phoca vitulina) est un Sea calf mammifère carnivore, de la famille des phocidés. Ce terme de “veau marin” n’est réservé qu’à cette espèce de phoque, qui ne doit pas être confondue avec le “veau de mer”, un nom sous lequel est aussi connu le requin taupe. Le phoque commun est, avec le phoque gris, la seule espèce de phocidé qu’il est possible d’observer régulièrement sur certaines plages du nord et du nordouest de la France où la baie de Somme constitue sa principale zone de reproduction. Par contre, le phoque marbré n’y est qu’accidentel. Chom chom Ramboutan: Le ramboutan est un fruit tropical d’asie issu Rambutan de l’arbre du même nom Nephelium lappaceum. Il appartient à la même famille que les litchis, les longanes et les quenettiers. Chua Aigre Sour Chuẩn bị Préparer Prepare Chùm ruột Le girembellier (Phyllanthus acidus) est un arbre de Otaheite gooseberry – Mayom Madagascar répandu également dans le Sud asiatique. Il appartient à la famille des Euphorbiaceae, ou des Phyllanthaceae selon la classification phylogénétique.son fruit est appelé girembelle, surelle, surette, ou encore groseille étoilée, et il est comestible, mais d’un goût assez acide. Chưng hấp A la vapeur Steam Chuối Bananes Banana Chuối sáp On appelle plantain perses plantes généralement Plantain herbacées. Il s’agit en général de plante du genre Plantago, appartenant à la famille des Plantaginaceae. Chuột lang aguti Agouti: Quadrupède de l ordre des rongeurs, qui Agouti ressemble au lapin. Cỏ cà _ri ( loại cỏ này có mùi Le fenugrec (Trigonella foenum-graecum), aussi appelé Fenugreek thơm dùng ñể chế cari ) trigonelle ou sénégrain, est une plante herbacée de la famille des Fabaceae, section des protéagineux. C’est une plante annuelle aux feuilles composées de trois folioles ovales, proches de celles du trèfle qui peut atteindre 60 centimètres de hauteur. Les fleurs d’un blanc jaunâtre donnent des fruits qui sont des gousses de huit centimètres renfermant dix à vingt graines anguleuses de couleur brun clair, à forte odeur caractéristique (voir plus bas). Lexique de Cuisine du Vietnam VN – FR – UK 13/08/ /67 Genève Suisse JUILLET 2008 / NKH

    35 Ses gousses sont mises à sécher, puis battues pour sortir les graines; leur saveur est amère et rappelle la saveur du céleri. Có dầu, mỡ nhiều Cuisine huileuse Oily cooking Cò trắng, Bạch Hạc Aigrette Aigrette Cóc (danh pháp khoa học: Prune de Cythère – Le prunier de Cythère ou pommier de Ambarella, otaheite apple Spondias dulcis, ñồng nghĩa: Cythère ou encore arbre de Cythère (Spondias dulcis) Spondias cytherea) là một loài cây est un arbre fruitier de la famille des Anacardiacées thân gỗ ở vùng nhiệt ñới, với quả originaire de Polynésie et cultivé dans les pays tropicaux. ăn ñược chứa hột nhiều xơ. Tại – Spondias cytherea Trinidad và Tobago nó ñược gọi là Pommecythere. Cơm dừa Blanc de coco Coconut meat Cơm rượu Boules de riz fermenté – Dessert traditionnel du Vietnam Traditional dessert from Southern à base de riz fermenté Con hải ly Castor Beaver Vietnam, Rice balls served in a slightly alcoholic milky, white liquid which is essentially a form of rice wine, and which also contains small amounts of sugar and salt. Con hến Mollusques. Les mollusques (du latin mollis, mou) sont Gaper un embranchement du règne animal. Les mollusques sont des animaux non segmentés (invertébrés), à symétrie bilatérale quelquefois altérée. Leur corps se compose généralement d’une tête, d’une masse viscérale, et d’un pied. Con kên kên, thịt kên kên Un vautour est un oiseau rapace diurne présent sur Aasvogel psque tous les continents. C’est un animal nécrophage qui se nourrit principalement de carcasses d’animaux et à ce titre, occupe une niche écologique essentielle à la bonne santé de tous les autres animaux, y compris l’homme. Con lăng quăng ñỏ Ver de vase Bloodworm Con lươn Anguilles Eel Anguille du Japon (Anguilla japonica) Con nai, thịt nai Daim Deer Con rùa Tortue Turtle Con sứa Orties de mer (Chrysaora quinquecirrha) Sea nettle Con trai, sò Palourdes: On désigne sous le nom de palourdes pers Clam mollusques bivalves marins parmi lesquels Tapes decussatus et Tapes philippinarum. Le nom de la palourde en Provence est la clovisse. Con trăn Nam Mỹ Anaconda Anaconda Lexique de Cuisine du Vietnam VN – FR – UK 13/08/ /67 Genève Suisse JUILLET 2008 / NKH

    36 Con vạc Butor (oiseau): Le terme Butor désigne des oiseaux Bittern échassier de la famille des Ardeidae qui, en principe se distinguent par leurs cris qui rapellent le mugissement des bovins. Ce terme dériverait du latin vulgaire *butitaurus, Pline l’ancien signale qu’a Arles on appelait le butor taurus. Con vịt, thịt vịt Canard Duck Còng – con cáy – cua kéo ñàn Crabe appelant crabe fantôme Con còng ở Gò Công kêu là còng quều, là một loài cua nhỏ, sinh sôi ñông ñúc trên ñất sa bồi bờ biển thuộc loại cua, rạm, ba khía, cua ñồng… Còng nhỏ hơn cua biển, cỡ ngón tay cái người lớn, Fiddler crab – Uca pugilator Calling Crab, Deaf Ear Crab, Fever Crab, GHOST CRAB (Ocypode quadrata) Sand crab có màu vàng hay tìm sậm… Crabe violoniste Uca sp. Sand crab -Ocypode quadrata “Gió ñưa gió ñẩy, về rẫy ăn còng, Về sông ăn cá, về giồng ăn dưa.” Khác hơn các loại mắm làm từ con cua (như mắm ba khía của Rạch Gốc, Cà Mau chẳng hạn), mắm còng Gò Công làm từ con còng trong chu kỳ vừa lột vỏ, nên con mắm rất mềm và có mùi thơm rất ñặc biệt. Củ (hành, tỏi ) Tubercules Buld Củ cải Navet Turnip Củ cải ñỏ Radis Radish Củ cải ñường Betterave sucrière Sugar beet Củ Cải Muối Radis salé Preserved Radish Củ cải trắng Radis blanc (Raphanus sativus) est une plante potagère White radish bisannuelle de la famille des Brassicacées Cu ñất Tourterelle Turtledove Củ Dền: Củ dền là cách gọi của Betterave à sucre Beets người Việt nam có thể ñể chỉ một loại rau ôn ñới có tên là Beetroot, hay còn ñược gọi là Beet. Ngoài ra có một số loại họ beet: Spinach Beet. Sea Beet. Garden Beet White Beet dùng ñể ăn lá, Sugar beet ñể chế biến ñường, Mangel Wurzel ñể nuôi gia súc, hai loại này không ăn như rau. Củ hành ñỏ Onions rouges Red Shallot Củ kiệu: Kiệu (danh pháp khoa Ciboule de Chine – onion chinois (Allium chinense): 韭 Pickled Spring Onions – học: Allium chinense) (tiếng Nhật: c’est le dessin de la plante on le retrouve comme pickled small leeks : Allium Lexique de Cuisine du Vietnam VN – FR – UK 13/08/ /67 Genève Suisse JUILLET 2008 / NKH

    37 ラッキョウ Rakkyō, tiếng Trung composant dans 薤 (Traditional: 南 薑 /Simplified: 南 姜, also termed as: T: 高 良 薑 /S: 高 良 姜 ), Cantonese lam keong ( 藍 薑, Lexique de Cuisine du Vietnam VN – FR – UK 13/08/ /67 Genève Suisse JUILLET 2008 / NKH

    58 also known as blue ginger), or in Vietnamese, Riềng. It is a rhizome with culinary and medicinal uses, best known in the west for its appearance in Thai cuisine and other Southeast Asian cuisine. Though it resembles (and is related to) ginger in appearance, it tastes little like ginger. Roi / Mận Le jamalac (Syzygium samarangense) est un arbre Waterapple: Syzygium fruitier tropical de la famille des Myrtaceae originaire de samarangense (syn. Eugenia Malaisie. Il peut atteindre 10 mètres de hauteur. Son fruit de forme conique a la peau rose et une chair blanche très croquante. Son goût est peu parfumé et âp. Il se développe en grappe au bout des branches. javanica) is a species in the Myrtaceae, native to Indonesia and Malaysia. Common names include wax apple, love apple, java apple, Chomphu(In Thai Language ), Bellfruit (In Taiwan), jambu air (in Indonesian) Rong biển Algues de mer Seaweed Ruốc biển ở biển Quảng Bình Petites crevettes utilisées pour la fabrication Small shrimps used for brining gọi là con Moi (xem Mắm ruốc) de saumures Rượu cần Alcool à base de céréales des ethnies minoritaires Rượu cần (wine drunk out of a jar through pipes) Rượu cần (literally “stem wine” or “tube wine”) is a fermented rice wine produced in Lexique de Cuisine du Vietnam VN – FR – UK 13/08/ /67 Genève Suisse JUILLET 2008 / NKH

    59 Vietnam, especially in mountainous areas like Tây Nguyên or Tây Bắc. Rượu nếp (rượu nếp bắc) Alcool de riz (riz gluant) du Nord-Vietnam Rice alcohol (from North Vietnam) Rượu ñế Alcool de riz (riz gluant le plus souvent) Rượu ñế is a distilled liquor from Vietnam, made of either Rút xương Désosser To debone S Sả Citronelle Lemon Grass Schénanthe Sa ñao Le margousier (Azadirachta indica), ou neem, est un Sadao arbre à feuillage persistant, originaire de l’inde de la famille des Meliaceae. Il est parfois confondu avec le “lilas des Indes” (Lagerstroemia indica) ou avec le “lilas de Perse” (Melia azedarach), mais d’autres espèces le sont également. Sa Pô Chê Le sapotillier ou sapotier (Manilkara zapota ou Achras Sapodilla sapota) est un arbre fruitier originaire des Caraïbes et de l’amérique centrale qui s’est ensuite répandu en Afrique et en Asie. Salad soong, xà lách son Cresson. Le cresson alénois, facile à cultiver est d’un Watercress goût particulier et agréable. Il est apprêté en salade, en soupe ou simplement en garniture accompagnant les pommes de terre en robe des champs. Sam biển Limule ou xiphosure, crabe fer à cheval, crabe horseshoe crab, horsefoot, tank, crabe amoureux, crabe des moluques, crabe au sang bleu or sauce-pan (Limulus polyphemus, formerly known as Limulus cyclops, Xiphosura americana, Polyphemus occidentalis). présence de tétrodotoxine : La tétrodotoxine est une toxine présente chez certaines espèces de poisson, les tétraodons. Elle est appelée également poison de Fugu, poison de Puffer et poison de tétraodon. Sầu Riêng Durion (Durio zibethinus). Le durian (prononcer dourian) Durian ou durion (Durio zibethinus) est un arbre tropical de la famille des Bombacaceae (classification classique) ou des Malvaceae (classification phylogénétique) qui produit des fruits comestibles. Ce fruit, lui aussi appelé durian, n’est récolté que dans le sud-est de l’asie. Il se présente comme un gros ovoïde (parfois plus de 40 cm de circonférence), pesant jusqu’à 5 kg, avec une carapace de grosses épines, et poussant en haut de grands Lexique de Cuisine du Vietnam VN – FR – UK 13/08/ /67 Genève Suisse JUILLET 2008 / NKH

    60 arbres. Le durian dégage une odeur particulièrement forte considérée par beaucoup d’européens comme peu agréable. Sầu ðâu Sadao/ Neem tree Cây sầu ñâu có nhiều ở vùng Thất Azadirachta indica, Famille Meliaceae. Neem is a tree in the mahogany sơn, An Giang, Châu ðốc, những Le margousier ou neem, est un arbre family Meliaceae. tỉnh giáp giới Campuchia à feuillage persistant, originaire Lá sầu ñâu dùng làm thuốc sốt rét. de l’inde de la famille des Méliacée. Bông sầu ñâu ra hoa vào mùa xuân, màu trắng, mọc thành từng chùm như hoa nhãn, dùng làm gỏi. Gỏi sầu ñâu có vị ñắng nhưng hậu ngọt dai. Neem (Meliaceae) 1 Sò Coque (Clinocardium ciliatum) Cockle Bucarde comestible (Cardium edule) Sò, hào – Hàu sống Huitres – Le terme huître recouvre un certain nombre de Oyster groupes de mollusques marins bivalves qui se développent en mer. Sò, hến, nghêu ( loại 2 vỏ úp vào Les bivalves (classe des Bivalvia) sont des mollusques nhau ) dont la coquille est constituée de deux parties distinctes Bivalve et attachées, plus ou moins symétriques, pouvant s’ouvrir ou se refermer. Cette classe compnd environ 30,000 espèces, notamment les moules, les huîtres et les palourdes. Les bivalves sont tous exclusivement aquatiques, et on les trouve aussi bien dans l’eau douce que dans l’eau salée. La classe se nomme également Bivalva, Pelecypoda (les pélécypodes) ou Lamellibranchia (les lamellibranches). Sò ñiệp Mollusque de la famille des Pectinidae (appelé en Scallop français coquille Saint-Jacques ou pétoncle selon les espèces). Pectinidae Lexique de Cuisine du Vietnam VN – FR – UK 13/08/ /67 Genève Suisse JUILLET 2008 / NKH

    61 So ñũa – So ñũa hay ñiền thanh Sesbane- agati Nom scientifique : Sesbania grandiflora Hummingbird tree- scarlet hoa lớn (danh pháp khoa học: (L.) Famille : Fabaceae wisteria Sesbania grandiflora, ñồng nghĩa Aeschynomene grandiflora) là một cây nhỏ thuộc chi Sesbania trong họ ðậu (Fabaceae). Người ta tin nó có nguồn gốc từ Ấn ðộ hay ðông Nam Á và mọc ở những nơi nóng ẩm. – Tên Hoa: 大 花 田 菁 (ñại hoa ñiền tinh)- 木 田 菁 (mộc ñiền tinh)- 紅 蝴 蝶 (hồng hồ ñiệp) Sò huyết Coques (Anadora granosa) Blood cockle, Arca Cuneata Anadara granosa; Blood cockle Reeve, Granular Ark, Anadora granosa Sò lông Arcidés – Les arcidés ou Arcidae sont une famille de Ark shell mollusques bivalves. Soài Mangue – La mangue est le fruit tropical du manguier, Mango soài voi soài Hương tiên de la famille de anacardiacées. soài chua soài cơm soài cát Su hào Chou-rave Kohlrabi Su su Chayote: Plante cucurbitacée – Famille de plantes Chayote herbacées dont plusieurs espèces produisent de très gros fruits, tels que la courge, le melon, le potiron, la calebasse, etc. Sứa – Sứa biển Méduse – acalèphe : Les deux formes alternent souvent Acaleph, ellyfish dans le cycle d une même espèce. Presque toutes les méduses sont marines ; seules, de rares espèces vivent en eau douce. Dans le langage courant, on appelle méduse les cnidaires gélatineux en forme de cloche, d où s échappent des tentacules urticants et qui nagent librement dans la mer ; il s agit en fait des acalèphes. Sữa tươi Sung Lait frais Figuiers Fresh milk Fig Ficus. Sung – Tên Hoa: 優 曇 花 (ưu ñàm Figuier Nom scientifique : Ficus racemosa L. Famille : Fig tree- cluster fig hoa). Moraceae Lexique de Cuisine du Vietnam VN – FR – UK 13/08/ /67 Genève Suisse JUILLET 2008 / NKH

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tại Sao Gà Tây Là Món Ăn Không Thể Thiếu Trong Dịp Lễ Ở Anh?
  • Vì Sao Gà Tây Là Món Truyền Thống Của Lễ Tạ Ơn?
  • Tại Sao Gà Tây Lại Được Ăn Vào Dịp Lễ Giáng Sinh?
  • Sinh Trưởng Của Gà Tây Nhà Như Thế Nào?
  • Kỹ Thuật Ấp Trứng Gà Tây Bằng Máy, Hướng Dẫn Từ Nno
  • Gà Chọi Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Quản Lý, Chăn Nuôi Gà Giò Trong Thời Tiết Nóng Nực
  • Nguyên Nhân Và Cách Chữa Gà Chọi Bị Khò Khè Sau Khi ‘Chiến Đấu’
  • Giải Mã Thần Kê Và Linh Kê
  • Gà Linh Kê – Xem Tướng Gà Chọi Nhận Biết Linh Kê
  • Ô Chuối 3 Hàng Vẩy – Vua Cửa Dưới
  • Đó là lý do họ gọi Wade Boggs là ” Gà chọi

    That’s why they called him the ” Chicken Man. “

    OpenSubtitles2018.v3

    Có vẻ như vừa có một cuộc đấu gà chọi mới.

    Looks like we’ve got ourselves our next cockfight.

    OpenSubtitles2018.v3

    Bằng cách lai tạo nhũng dòng gà chọi (gen bạc) màu trắng, George Ellis Delaware tạo ra các giống gà này vào năm 1940.

    By breeding these white (genetically silver) sports intentionally, George Ellis of Delaware created the breed in 1940.

    WikiMatrix

    Thí dụ, nếu bạn vận dụng trí tưởng tượng của mình, bạn sẽ thấy đảo Hòn Gà Chọi thật trông giống hai con đang chọi nhau.

    For example, if you use your imagination, you will see that Hon Ga Choi, Fighting Cock Islet, does look like two cocks fighting.

    jw2019

    Không giống như cả hai giống gà chọi đã kể trên, nó không có sắc tố đen trên mặt, da và chân, tất cả đều có màu xám nhạt.

    Unlike both the other fighting breeds, it has no dark pigmentation of the face, skin and legs, which are all pale.

    WikiMatrix

    Ví dụ: Quảng bá hành động ngược đãi đối với động vật vì mục đích giải trí, chẳng hạn như chọi gà hoặc chọi chó

    Examples: Promoting animal cruelty for entertainment purposes, such as cock or dog fighting

    support.google

    Giống gà Langshan hiện đại có ngoại hình ít nặng nề hơn và nhiều tính chất giống như gà Croad Langshan, và đôi khi được so sánh với các giống gà chọi hiện đại.

    The Modern Langshan has a less heavy and more game-like build then the Croad Langshan, and is sometimes compared to the Modern Game in appearance.

    WikiMatrix

    Mặc dù máu gen gà chọi của nó, nó nếu chăn nuôi tốt, mặc dù nó sẽ hạnh phúc hơn và sản xuất tốt hơn nếu được phép chúng chạy nhảy trên mặt sân cỏ.

    Despite its game heritage, it tolerates confinement well, although it will be much happier and produce better if allowed to range on grass.

    WikiMatrix

    Nó cũng mở chiến dịch chống lại việc ăn thịt, đánh cá, giết hại động vật được coi là thú vật trong gia đình, việc xích chó ở sân sau, chọi gà, chọi chó, và đấu bò.

    It also campaigns for a vegan lifestyle and against eating meat, fishing, the killing of animals regarded as pests, the keeping of chained backyard dogs, cock fighting, dog fighting, and bullfighting.

    WikiMatrix

    Sự phát triển của giống gà này không được biết đến một cách thực tế nhưng người ta cho rằng gà chọi Birchen Anh và có thể là gà cánh vịt Duckwing Leghorns được sử dụng để trang trí.

    The development of this breed is not factually known but it is thought that Birchen English Game and possibly Duckwing Leghorns were used in the makeup.

    WikiMatrix

    Mặc dù sự nổi tiếng của chúng với những người chơi gia cầm đã giảm nhiều, việc sử dụng gà mái Nam Kinh để ấp trứng cho những con gà chọi có thể đã giữ cho giống gà này không bị biến mất hoàn toàn.

    Though their popularity with poultry fanciers waned, the use of broody Nankin hens to incubate game bird eggs may have kept the breed from disappearing altogether.

    WikiMatrix

    Quan niệm chăn nuôi gia cầm truyền thống được từ điển bách khoa Encyclopædia Britannica (2007) viết như sau: “Con người lần đầu tiên thuần hóa gà tại tiểu lục địa Ấn Độ với mục đích để làm gà chọi ở châu Á, châu Phi và châu Âu.

    The traditional poultry farming view, is stated in Encyclopædia Britannica (2007): “Humans first domesticated chickens of Indian origin for the purpose of cockfighting in Asia, Africa, and Europe.

    WikiMatrix

    Các giống chính xác góp phần vào việc tạo ra Redcap là không rõ, nhưng gà Hamburg vàng, Sporkled Hamburgs, gà Dorking, gà Anh cổ xưa (Old English Pheasant Fowl) và gà chọi ức đỏ đen (Black-Breasted Red Games) có thể đã được tham gia vào dòng máu của giống gà hiện tại.

    The exact breeds that contributed to the creation of the Redcap are unknown, but Golden Spangled Hamburgs, Dorkings, Old English Pheasant Fowl and Black-Breasted Red Games may have been involved.

    WikiMatrix

    Nó được dùng cho việc chọi gà.

    It was used for cock fighting.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nó có niên đại từ cuối thế kỷ XIX, và được lai tạo đặc biệt để chọi gà.

    It dates from the late nineteenth century, and was bred specifically for cock-fighting.

    WikiMatrix

    Họ thích chơi chọi gà.

    I hate fighting with chicks.

    WikiMatrix

    Tôi cứ tưởng chọi gà ở Braxin là bất hợp pháp cơ đấy.

    I thought cockfights were illegal in Brazil.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tại Nam Sudan, Bộ luật hình sự nước này quy định, tổ chức, quảng bá hoặc tổ chức đánh nhau như đá , chọi cừu, đấu bò hoặc các vật nuôi khác hoặc khuyến khích các hành vi như vậy sẽ bị kết án tù với thời hạn không quá hai tháng hoặc phạt tiền, khi bị kết án.

    South Sudan: The Criminal Code states that arranging, promoting or organizing fights between cocks, rams, bulls or other domestic animals, or encouraging such acts, shall be sentenced to imprisonment for a term not exceeding two months or with a fine, upon conviction.

    WikiMatrix

    Mi có nhớ quậy phá trên đường xa lộ với bạn mi không? Chơi chọi gà với mấy xe người khác?

    You remember horsing around on the interstate with your buddies, playing chicken with the other cars?

    OpenSubtitles2018.v3

    Sự hiếu chiến của những con gà trống nòi, có những chiếc cựa sắc, làm cho những cuộc chọi gà trở thành môn giải trí phổ biến.

    The aggressiveness of breeding males, armed with natural leg spurs, made cockfighting a popular entertainment.

    ted2019

    Ai cũng hào hứng tham gia các trò chơi ngày Tết như bầu cua , cờ tướng , ném còn , chọi trâu , đá , ném kẹo dẻo , v.v .

    People are delighted to enjoy exciting games during Tết : bầu cua , cờ tướng , ném còn , chọi trâu , đá , marshmallow toss , etc .

    EVBNews

    Từ ‘hockey’ được ghi lại vào năm 1363 khi vua Edward III của Anh ra lệnh “cấm, chiếu theo hình phạt hoặc bỏ tù, tất cả các người chơi những trò ném đá, gỗ và sắt; bóng ném, bóng đá, hay hockey; săn bắt bằng chó hay chọi gà, hay những trò giải trí khác tương tự như vậy.”

    One belief is that it was recorded in 1363 when Edward III of England issued the proclamation: “Moreover we ordain that you prohibit under penalty of imprisonment all and sundry from such stone, wood and iron throwing; handball, football, or hockey; coursing and cock-fighting, or other such idle games.”

    WikiMatrix

    Ví dụ, sách Sử ký của Tư Mã Thiên có dẫn lại một ghi chép thời Tề Tuyên công nước Tề (trị vì từ 319 TCN đến 301 TCN) rằng kinh đô Lâm Truy của nước Tề khi đó giàu có tới mức dân thành ai cũng có thể tham gia các hoạt động giải trí như chơi nhạc, chọi gà, đua chó, chơi Lục bác và chơi Thúc cúc.

    For example, the Records of the Grand Historian records a speech made during the reign of King Xuan of Qi (reigned 319–301 BCE) that claims that the capital city of Linzi was so wealthy that its citizens were all able to indulge in activities such as playing musical instruments, cockfighting, dog racing, playing Liubo and playing kick ball.

    WikiMatrix

    Anh phải hiểu Monsieur Candie ạ, mặc dù ở lĩnh vực chọi nô lệ tôi vẫn là , nhưng tôi có hiểu biết kha khá về những trường đấu ở châu Âu đấy.

    You have to understand, Monsieur Candie, while admittedly a neophyte in the nigger fight game, I do have a little bit of a background in the European traveling circus.

    OpenSubtitles2018.v3

    trống Iowa Blues là một trong những con cảnh vệ giỏi nhất của đàn , là những chiến binh như diều hâu đặc biệt có năng lực chọi nhau.

    Male Iowa Blues are among the best guardians of a flock, being particularly competent hawk fighters.

    WikiMatrix

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Chọn Gà Chọi Con ‘Chiến Đấu’ Hay Khỏi Phải Bàn
  • Gà 9 Cựa Trắng Tuyết
  • Kỹ Thuật Nuôi Gà 9 Cựa
  • Quân Đoàn Gà 9 Cựa
  • Darahoa – Làng Gà Chín Cựa Truyền Thuyết
  • Gà Tây Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Gà Tây Con Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Giăm Bông Gà Tây Tây Ban Nha
  • Nướng Gà Kiểu Tây Bắc Với Hạt Mắc Khén
  • Top 20 Nhà Hàng Lai Châu Ngon Nổi Tiếng Du Khách Nên “Một Lần Ghé Đến”
  • Đặc Tính Của Gà Tây Huba Giống Gà Khổng Lồ
  • Mẹ có biết là kền kền gà tây có sải cánh 1,8 mét không?

    Did you know that turkey vultures have a wingspan of over six feet?

    OpenSubtitles2018.v3

    Cậu phải đến Camp Refuge và tìm Gà Tây Xá Tội.

    First you must go to Camp David and find the pardoned turkey.

    OpenSubtitles2018.v3

    Món gà tây, ở trên kệ bếp gần tủ lạnh, cháu nghĩ thế.

    Just the turkey things, right on the counter next to the fridge, I think.

    OpenSubtitles2018.v3

    Gà tây không. Chandler? ”

    Worse than, ” More turkey, Mr. Chandler? “

    OpenSubtitles2018.v3

    Ai đó giết con gà tây rồi.

    Somebody kill that turkey.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cậu còn phải ăn cả một con gà tây mà.

    You’ve got almost an entire turkey to eat.

    OpenSubtitles2018.v3

    Gà tây… một loại kền kền… đậu trên cổng và thả hai con thỏ chết xuống sàn nhà.

    The turkey… a vulture

    OpenSubtitles2018.v3

    Gà Tây, đi thôi nào.

    Come on, birdie, let’s go.

    OpenSubtitles2018.v3

    ” Chân gà Tây ” và ” Bà Lão. ”

    Turkey Leg ” and ” Old Lady “.

    OpenSubtitles2018.v3

    Họ đã đếm những con bò, heo, , gà tây và ngỗng.

    They counted the cows, pigs, chickens, turkeys, and geese.

    LDS

    Ôi, tôi sợ là hai anh bạn đã ăn quá nhiều gà tây rồi.

    Oh, I’m afraid you boys have eaten too much turkey.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi có bánh kẹp thịt gà tây.

    I have a turkey sandwich.

    OpenSubtitles2018.v3

    Gà, vịt, ngỗng, và gà tây về căn bản đều dốt.

    And chickens and ducks and geese and turkeys are basically as dumb as dumps.

    ted2019

    Cậu có biết họ từng bán con gà tây hảo hạng được treo lên ở đó không?

    Do you know whether they’ve sold the prize turkey that was hanging there?

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi chỉ muốn trở lại làm Gà Tây xá tội thôi mà.

    Huh, I just want to go back to being a pardoned turkey.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nói với cậu luôn, năm nay tớ không làm gà tây đâu.

    Okay, also, just so you know, I’m not gonna make a turkey this year.

    OpenSubtitles2018.v3

    Và tôi sẽ gọi cái burger nấm gà tây này.

    And I will take that mushroom turkey burger.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đó là một con gà tây biết bay, dưới cái cây.

    There’s a flying turkey under a tree.

    ted2019

    Phoebe không ăn gà tây.

    Well, Phoebe doesn’t eat turkey.

    OpenSubtitles2018.v3

    Hãy nhìn xem sức mạnh của Gà Tây đây…

    Witness the awesome power of the pardoned turkey.

    OpenSubtitles2018.v3

    Các món gia cầm phổ biến là: Ngỗng (husa), vịt (kachna), gà tây (krůta) và gà (slepice).

    Commonly-found poultry dishes are: Goose (husa), duck (kachna), turkey (krůta) and chicken (kuře).

    WikiMatrix

    Gà tây là loài động vật rất đẹp và thông minh.

    Turkeys are beautiful, intelligent animals.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mình là con Gà Tây được xá tội sao?

    I’m the pardoned turkey.

    OpenSubtitles2018.v3

    Và bác Marshall tìm mua được một con gà tây xịn.

    And Marshall had found the perfect turkey.

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • Các Bệnh Thường Gặp Ở Gà Tre
  • Chăm Sóc – Diễn Đàn Yêu Gà Cảnh
  • Cung Cấp Gà Serama 3
  • Tìm Hiểu Về Giống Gà Serama
  • Hà Nội Bán Gà Serama Class A Dáng Rồng Mini
  • Gà Con Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Gà Ai Cập Trắng H15
  • Gà Rán Bonchon Khiến Cả Thế Giới “Bồn Chồn” Cuối Cùng Đã Xuất Hiện Ở Việt Nam!
  • Cung Cấp Giống Gà Chín Cựa Thuần Chủng
  • Gà Chọi Việt Nam, Nguồn Gốc Và Phân Loại Gà Chọi Việt
  • Gà Danh Đấu Trường Thomo Campuchia
  • Hoàng đế của lũ gà con, thưa ngài.

    King of a fine brood, sir.

    OpenSubtitles2018.v3

    Gà mái cục tác ầm ĩ sau khi đẻ trứng và khi gọi gà con.

    Hens cluck loudly after laying an egg, and also to call their chicks.

    WikiMatrix

    Phải, gà con.

    Right, a baby chicken.

    OpenSubtitles2018.v3

    Anh sẽ nấu con gà con đó, theo kiểu Châu Âu.

    We’re going to cook that chicken, European-style.

    OpenSubtitles2018.v3

    Một số khác lại tặng gà con.

    Some people insist on giving live chicks as psents.

    OpenSubtitles2018.v3

    Sau khi đẻ trứng phải mất khoảng 21 ngày cho gà con để phát triển và nở.

    After laying an egg it takes around 19 days for the chicks to develop and hatch.

    WikiMatrix

    Nếu là một con chồn mạnh khỏe, con gà con sẽ không có cơ hội nói gì đâu.

    If he was a healthy weasel, the chicken didn’t get a chance to say anything.

    OpenSubtitles2018.v3

    Sau 3-4 tuần làm to hơn gà con bị tàn sát (vỗ béo).

    After three to four weeks of fattening the chicks are slaughtered.

    WikiMatrix

    Cám ơn, cám ơn bầy gà con!

    Thank you, thank you, you chickens!

    OpenSubtitles2018.v3

    Bây giờ, nó đã được thú vị shagging tất cả các bạn groovy gà con.

    Now, it has been enjoyable shagging all of you groovy chicks.

    QED

    Những chú gà con chạy đến bên mẹ và nhanh chóng được che phủ an toàn dưới cánh.

    Her chicks run to her, and in seconds they are safely concealed beneath her pinions.

    jw2019

    Gà con và vịt con này! À há.

    That’s a baby chick and duck.

    OpenSubtitles2018.v3

    Là điều khó khăn cho một con gà con để chui ra khỏi cái vỏ trứng cứng.

    It is hard for a baby chick to hatch out of that tough eggshell.

    LDS

    Con gà con ” này dám sờ đít tớ.

    This chick just grabbed my ass.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ở đó còn con gà con nào không?

    You guys got any of those baby chicks?

    OpenSubtitles2018.v3

    Con gà con

    Little chicken

    OpenSubtitles2018.v3

    Chúng tao luôn bắt gà con

    We’ve been after chickens.

    QED

    Nên anh ta gặp con gà con này trên Internet, mà chẳng biết gì về ả

    So he met this chick on the Internet, which is sketchy.

    OpenSubtitles2018.v3

    Các người chạy ra như một bầy gà con!

    You come running out like chickens!

    OpenSubtitles2018.v3

    ” Chiếp chiếp gà con “.

    Good tweet, good tweet.

    OpenSubtitles2018.v3

    Có nhớ con gà con nói gì với con chồn không?

    Remember what the chicken said to the weasel?

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi là con gà con khốn nạn

    I was a fucking chicken.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nó nói với mẹ về vụ rắc rối của con với con gà con.

    She told me about your little chicken incident.

    OpenSubtitles2018.v3

    Charlie đến ngay ổ gà con, một tỉ phú điên khùng có thể ” sơn túi ” cho tôi.

    Charlie comes through in the clutch, a crazy billionaire who can paint my pockets.

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • Con Gà Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Bà Bầu 3 Tháng Đầu Nên Ăn Gì Để Tốt Nhất Cho Mẹ Và Con
  • “vua Gà” Ở Đồng Nai
  • Lá Dâu Tằm – Bổ Phổi, Giải Nhiệt, Mát Gan
  • 24/7 Emergency Ac Repair In Winder, Ga
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100