Tên Các Món Ăn Dân Dã Việt Nam Bằng Tiếng Anh

--- Bài mới hơn ---

  • Cách Làm Gà Ác Tiềm Thuốc Bắc Đúng Cách Ngon Bổ Dưỡng
  • Top 6 Quán Ăn Ngon Quận 11
  • Tác Dụng Của Gà Hầm Thuốc Bắc ?
  • 5 Món Ăn Lợi Sữa Cho Mẹ Sau Sinh Được Chuyên Gia Dinh Dưỡng Khuyên Dùng
  • Lí Do Bà Bầu Nên Ăn Gà Ác Tiềm Thuốc Bắc
  • Bánh cuốn : stuffed pancake

    Bánh dầy : round sticky rice cake

    Bánh tráng : girdle-cake

    Bánh tôm : shrimp in batter

    Bánh cốm : young rice cake

    Bánh trôi: stuffed sticky rice balls

    Bánh đậu : soya cake

    Bánh bao : steamed wheat flour cake

    Bánh xèo : pancako

    Bánh chưng : stuffed sticky rice cake

    Bào ngư : Abalone

    Bún : rice noodles

    Bún ốc : Snail rice noodles

    Bún bò : beef rice noodles

    Bún chả : Kebab rice noodles

    Cá kho : Fish cooked with sauce

    Chả : Pork-pie

    Chả cá : Grilled fish

    Bún cua : Crab rice noodles

    Canh chua : Sweet and sour fish broth

    Chè : Sweet gruel

    Chè đậu xanh : Sweet green bean gruel

    Đậu phụ : Soya cheese

    Gỏi : Raw fish and vegetables

    Lạp xưởng : Chinese sausage

    Mắm : Sauce of macerated fish or shrimp

    Miến gà : Soya noodles with chicken

    Bạn củng có thể ghép các món với hình thức nấu sau :

    *

    Kho : cook with sauce

    *

    Nướng : grill

    *

    Rán ,chiên : fry

    *

    Sào ,áp chảo : Saute

    *

    Hầm, ninh : stew

    *

    Phở bò : Rice noodle soup with beef

    *

    Xôi : Steamed sticky rice

    *

    Thịt bò tái : Beef dipped in boiling water

    Fresh water-crab soup : canh cua

    Salted Aubergine :cá muối

    salted vegetable dưa góp

    Sweet and sour pork ribs sườn xào chua ngọt

    Boiled chicken thit gà luộc

    Stewed pork with caramel thitj kho tàu

    Boiled bind weed rau muống luộc

    Fried Soya Cheese đậu rán

    Sauce of máserated shrimp mắm tôm

    Soya sauce tương

    Fish sauce nước mắm

    lime water bánh đúc (do you know ?)

    Fried rolls,Stuffed pancake Nem

    Sweet and sour salad Nộm

    Grilled cuttle fish Mực nướng

    Rice noodle soup with done beef phở bò chín

    Rice noodle soup with half done beef phở bò tái

    Rice gruel with fish cháo cá

    Rice gruel with eel cháo lươn

    Rice gruel Cháo

    Roasted sesame seeds and salf Muối vừng

    Sayte bean sprout Giá xào

    More and more….

    1. Kim chi

    Kimchi dish

    2. Lạc chao muối

    Peanuts ped in salt

    4. Súp tôm răm cay (thái lan)

    Shrimp soup with persicaria

    5. Súp hải sản

    Seafood soup

    6. Súp cua

    Crab soup

    7. Súp hào tam tươi

    Fresh Shellfish soup

    8. Súp lươn

    Eel soup

    9. Súp gà ngô hạt

    Chicken & com soup

    10. Súp bò

    Beef soup

    Tôm hảo – Fresh water crayfish

    1. Tôm rán giòn sốt tỏi

    Toasted Crayfish & cook with grilic

    2. Tôm sào nấm hương

    Fried Crayfish with mushroom

    3. Tôm rán sốt chua ngọt

    Toasted Crayfish & sweet- sour cook

    4. Tôm tẩm cà mỳ rán

    Fried Crayfish in camy

    5. Tôm nõn xào cải

    Fried Crayfish with cauliflower

    Cá trình – Cat fish

    1. Cá trình nướng lá chuối

    Grilled Catfish in banana leaf

    2. Cá trình nướng giềng mẻ

    Grilled Catfish with rice frement & galingale

    3. Cá trình xào sả ớt

    4. Cá trình hấp nghệ tỏi

    Steamed Catfish with saffron & citronella

    Ghẹ – King Crab

    1. Ghẹ hấp gừng sả tỏi

    Steamed Kinh Crab with garlic & citronella

    2. Ghẹ om giả cầy

    Kinh Crab with pork stew

    3. Ghẹ giang muối

    Roasted Kinh Crab with Salt

    4. Ghẹ giang me

    Roasted Kinh Crab with tamirind

    5. Ghẹ nấu cari

    Cooked Kinh Crab with curry

    6. Cua bể hấp gừng

    Steamed soft -shelled crab with ginger

    7. Cua bấy chiên bơ tỏi

    Steamed soft -shelled crab with butter & garlic

    Ốc, Ngao, Sò – Cockle-shell, oyster

    1. Ốc hương nướng sả

    Grilled Sweet Snail with citronella

    2. Ốc hương giang me

    Roasted Sweet Snail with tamanind

    3. Sò huyết nướng

    Grilled Oyster

    4. Sò huyết tứ xuyên

    Tu Xuyen Oyster

    5. Ngao luộc gừng sả

    Boil Cockle- shell ginger &citronella

    6. Ngao hấp thơm tàu

    Steamed Cockle- shell with mint

    7. Ngao hấp vị tỏi

    Steamed Cockle- shell with garlic spice

    Ốc – Snall

    1. Ốc bao giò hấp lá gừng

    Steamed Snall in minced meat with gingner leaf

    2. Ốc hấp thuối bắc

    Steamed Snall with medicine herb

    3. Ốc luộc lá chanh

    Boiled Snall with lemon leaf

    4. Ốc nấu chuối đậu

    Cooked Snall with banana & soya curd

    5. Ốc xào sả ớt

    Fried Snail with chilli& citronella

    6. Ốc xào chuối đậu

    Fried Snail with banana &soya curd

    Cá nước ngọt-Fresh water fish

    1. Cá quả nướng sả ớt

    Grilled Snake-head Fish with chilli & citronella

    2. Cá quả hấp xì dầu

    Steamed Snake-head Fish with soya source

    3. Cá quả bò lò sốt chua ngot

    Grilled Snake-head Fish dipped in sweet & sour source

    4. Cá quả nướng muối

    Grilled Snake-head Fish with salt

    5. Cá trê om hoa chuối

    Simmered Catfish with banana inflorescense

    6. Cá trê nướng giềng mẻ

    Grilled Catfish with rice frement & galingale

    7. Cá trê om tỏi mẻ

    Simmered Catfish with rice frement & galingale

    8. Cá chép hấp xì dầu

    Steamed Carp with soya source

    9. Cá chép chiên xù chấm mắm me

    Fried Carp severd with tamarind fish souce

    10. Cá chép nướng sả ớt

    Grilled Carp with chilli& citronella

    11. Cá chép hấp hành

    Steamed Carp with onion

    12. Cá lăng xào sả ớt

    Fried Hemibagrus with chilli& citronella

    13. Chả cá lăng nướng

    Fried minced Hemibagrus

    14. Cá lăng om tỏi me

    Simmered Hemibagrus with rice frement & garlic

    15. Cá điêu hồng hấp

    Steamed “dieuhong” fish

    16. Cá điêu hồng chiên xù

    Fried with soya source

    17. Cá điêu hồng chưng tương

    Cooked “dieuhong” fish with soya source

    18. Gỏi cá điêu hồng

    Raw “dieuhong” fish

    Chim – Pigeon

    1. Chim quay xa lát

    Roasted Pigeon salad

    2. Chi nướng sả ớt

    Grilled Pigeon with Chilli and citronella

    3. Chim rán rô ti

    Fried roti Pigeon

    4. Chim sào nấm hương

    Fried Pigeon with mushroom

    5. Chim xào sả ớt

    Fried Pigeon with Chilli and citronella

    Bò – Beef

    1. Bò úc bít tết

    Australia Stead Beef

    2. Bò nướng xả ớt

    Grilled Beef with chilli &citronella

    3. Thịt bò tứ xuyên

    Tu Xuyen grilled Beef

    4. Bò lúc lắc khoai rán

    Beef dish seved with fried potato

    5.Bít tết bò

    Beef stead

    6.Bò xào cần tỏi

    Fried Beef with garlic&celery

    7. Bò xào sa tế

    Xate fried Beef fried with chilli& citronella

    8. Bò chiên khiểu thái lan

    Thailand style fried Beef

    9.Thịt bò sốt cay

    Beef dipped in hot souce

    10. Bò né

    Beef dish

    11.Thịt bò viên sốt cay

    Rolled minced Beef dipped in hot souce

    Canh – Soup

    1. Canh cá chua cay

    Hot sour fish soup

    chúng tôi cải thịt nạc

    Lean pork & mustard soup

    chúng tôi bò hành răm

    Beef & onion soup

    4. Canh cua

    Crab soup

    chúng tôi rò cải cúc

    Fragrant cabbage pork-pice soup

    chúng tôi trứng dưa chuột

    Egg& cucumber soup

    chúng tôi thịt nạc nấu chua

    Sour lean pork soup

    THỰC ĐƠN 1:

    1. Súp nấm bào ngư

    2. Gỏi chân gà ngó sen

    3. Cá tai tượng chiên xù + mắm nêm + bánh hỏi

    4. Lẩu thập cẩm mì sợi

    5. Tráng miệng

    THỰC ĐƠN 2:

    1. Soup nấm tuyết nhĩ

    2. Gỏi khổ qua tôm thịt

    3. Gà hấp cải bẹ xanh

    4. Bún bò xào

    5. Tráng miệng

    THỤC ĐƠN 3:

    1. Soup măng tây

    2. Gỏi ngó sen bao tử

    3. Gà quay bánh hỏi

    4. Bún, mì xào Singapore

    5. Tráng miệng

    THỰC ĐƠN 4:

    1. soup nấm bào ngư

    2. Hoành thánh chiên giòn

    3. Vịt, gà tiềm ngũ quả

    4. Cơm chiên Dương Châu

    5. Tráng miệng

    THỰC ĐƠN 5:

    1. Soup bóng

    2. Cá lóc rút xương hấp hoặc chiên giòn

    3. Giò heo hầm ngũ vị + bánh mì

    4. Lẩu thập cẩm + mì sợi

    5. Tráng miệng

    GIÁ MỖI BÀN 600.000/10 KHÁCH

    THỰC ĐƠN 1:

    1. Soup măng tây nấu cua

    2. Gỏi bao tử ngó sen

    3. Gà quay bánh bao

    4. Lẩu thập cẩm

    5. Cơm chiên Dương Châu

    6. Tráng miệng

    THỰC ĐƠN 2:

    1. Soup óc heo

    2. Gỏi tai heo ngó sen

    3. Gà nấu paté

    4. Lẩu cá, bún

    5. Cơm chiên Dương Châuu

    6. Tráng miệng

    THỰC ĐƠN 3:

    1. Soup cua nấu nấm

    2. Hoành thánh chiên giòn

    3. Cá điêu hồng hấp cay

    4. Cari gà

    5. Cơm chiên hải sản

    6. Tráng miệng

    THỰC ĐƠN 4:

    1. Soup măng tây nấu cua

    2. Nấm đông cô cuốn tôm

    3. Gà quay, xôi gấc, xoài tam sắc

    4. Bao tử tiêu xanh, bánh mì

    5. Tráng miệng

    THỰC ĐƠN 5:

    1. Soup óc heo nấu cua

    2. Gỏi bao tử ngó sen

    3. Chân gà rút xương

    4. gà nấu lá giang, bún

    5. Cơm chiên tỏi

    6. Tráng miệng

    GIÁ MỖI BÀN 660.000 Đ/ 10 KHÁCH

    THỰC ĐƠN 1:

    1. Soup tuyết nhĩ tôm cua

    2. Gỏi rau câu lạnh, tôm thịt

    3. Chả giò – chạo tôm

    4. Bê thui bóp thâu

    5. Lẩu thập cẩm

    6. Cơm chiên Dương Châu

    7. Tráng miệng

    THỤC ĐƠN 2:

    1. Soup nấm báo ngư cua gà

    2. Gỏi ngó sen gà xé

    3. Càng cua bách hoa

    4. Vịt nấu cam

    5. Lẩu hải sản, mì sợi, bún

    6. Tráng miệng

    THỰC ĐƠN 3:

    1. Soup gà

    2. Bát bửu

    3. gà nấu nấm

    4. Bò cuôn fromage

    5. Lẩu thập cẩm mì sợi

    6. Tráng miệng

    THỰC ĐƠN 4:

    1. Soup hải sâm

    2. Chả giò rế

    3. Sẻ, cút, quay xoài tam sắc

    4. Cá tiềm ớt hiểm, mì

    5. Cháo lươn hải sản

    6. Tráng miệng

    THỰC ĐƠN 5

    1. Soup bóng cá nấu cua

    2. Gỏi sò huyết

    3. Lưỡi bò nấu nấm

    4. Tôm lăn bột chiên giòn

    5. Lẩu thập cẩm

    6. Tráng miệng

    GIÁ MỖI BÀN 700.000 Đ/ 10 KHÁCH

    THỰC ĐƠN 1:

    1. Soup bắp ngô nấu cua gà

    2. Gỏi sò huyết

    3. Cá chẽm hấp xì dầu

    4. Cua lột chiên giòn

    5. Cháo sẻ sẻ hạt sen

    6. Tráng miệng

    THỰC ĐƠN 2:

    1. Soup hải sâm

    2. Gỏi dồi trường tôm thịt

    3. Cá chẽm bỏ lò

    4. Gà quay bánh bao

    5. Cháo lươn hải sâm

    6. Tráng miệng

    THỰC ĐƠN 3:

    1. Soup óc heo nấu cua

    2. Chân vịt cá viên xào tứ quả

    3. Cua lột sốt me

    4. Gà nấu ngồng cải thốt nốt

    5. Bò nấu cam, bánh mì

    6. Tráng miệng

    GIÁ MỖI BÀN 1.100.000 Đ/ 10 KHÁCH

    THỰC ĐƠN 1:

    1. Soup cật gà nấu cua

    2. Nấm đông cô chạo tôm

    3. Cá bống mú hấp hành

    4. Cua lột chiên giòn

    5. Hải sâm nấu độn

    6. Gà ác tiềm thuốc bắc

    7. Tráng miệng

    THỰC ĐƠN 2

    1. Soup vi cá nấu cua

    2. Cật gà xáo tỏi

    3. Cua lột xào chua ngọt

    4. Tôm càng sốt tiêu xanh salad

    5. Vú bầu dục dê xào thuốc bắc

    6. Trang miệng

    THỰC ĐƠN 3:

    1. Soup gân nai

    2. Gỏi hải sản tôm sú

    3. Lưỡi vịt xào cải bẹ xanh

    4. Cá bóng tượng hấp hành

    5. Lưỡi bò nấu nấm

    6. Lẩu hải sản

    7. Tráng miệng

    THỰC ĐƠN 4:

    1. Soup cá, gà… các loại

    2. Cua lột rang me

    3. Tôm sú trộn rau củ

    4. Heo sữa quay chĩa

    5. Cá saba, chẽm… đút lò

    6. Cháo bồ câu

    7. Tráng miệng

    THỰC ĐƠN 5

    1. Soup hải sâm bào ngư

    2. cá chẽm quay giấy nhôm

    3. Gỏi tôm sú ngó sen

    4. Gà tre nấu nấm

    5. Tôm càng nướng

    6. Cháo hải sản

    7. Tráng miệng

    Tiếp tục nữa nè…

    1. Fish cooked with fishsauce bowl: cá kho tộ

    2. Chicken fried with citronella: Gà xào(chiên) sả ớt

    3. Shrimp cooked with caramel: Tôm kho Tàu

    4. Tender beef fried with bitter melon:Bò xào khổ qua

    5. Sweet and sour pork ribs: Sườn xào chua ngọt

    6. Tortoise grilled on salt: Rùa rang muối

    7. Tortoise steam with citronella: Rùa hầm sả

    8. Swamp-eel in salad: Gỏi lươn

    9. Blood pudding: tiết canh

    10. Crab boiled in beer: cua luộc bia

    11. Crab fried with tamarind: cua rang me

    12. Beef soaked in boilinig vinegar: Bò nhúng giấm

    13. Beef seasoned with chili oil and broiled: Bò nướng sa tế

    14. Beef fried chopped steaks and chips: Bò lúc lắc khoai

    15. Shrimp floured and fried: Tôm lăn bột

    16. Chinese sausage: lạp xưởng

    17. Pan cake: bánh xèo

    18. Water-buffalo flesh in fermented cold rice: trâu hấp mẻ

    19. Salted egg-plant: cà pháo muối

    20. Shrimp pasty: mắm tôm

    21. Pickles: dưa chua

    22. Soya cheese: chao

    (Life is an art, and you are the artist)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Canh Gà Ác Hầm Nấm Bào Ngư Giàu Giá Trị Dinh Dưỡng
  • Mách Mẹ Cách Làm Tổ Yến Nấu Cháo Gà Ngon Bổ Dưỡng
  • Món Ăn Bài Thuốc Từ Gà Ác
  • Bài Viết Về Yến Sào
  • Gà Ác Yên Bái Ngon, Chất Lượng Cỡ Nào Mà Được Nhiều Người Tin Mua?
  • Tên Các Món Ăn Bằng Tiếng Anh Trong Nhà Hàng Cần Biết

    --- Bài mới hơn ---

  • Chia Sẻ Mô Hình Nuôi Gà Tre Đá Cựa Sắt Mau Giàu Cho Kê Sư
  • Giá Các Giống Gà Tre Hiện Nay. Trang Trại Bán Gà Tre Giống Trên Cả Nước
  • Mua Bán Gà Tre Thái Tại Nghệ An Vinh Trong Chuyên Mục Con Giống
  • Mua Bán Gà Tre Thái Tại Nghệ An Cửa Lò Trong Chuyên Mục Con Giống
  • Mua Bán Gà Tre Thái Tại Nghệ An Kỳ Sơn Trong Chuyên Mục Con Giống
  • Từ vựng tiếng Anh trong nhà hàng

    – Three course meal: bữa ăn ba món (appetizers, main course, dessert)

    – Five courses meal: bữa ăn năm món (cold starter, soup, main course, cheese and biscuits, dessert)

    – Starter / hors d’oeuvre / appetizer: món khai vị

    – Main course: các món chính

    – Mide dish: các món ăn kèm

    – Dessert/ pudding: món tráng miệng

    – Cold starter: thức uống trước bữa ăn

    – Cheese and biscuits: phô mai và bánh quy

    – Pan-fried: chiên, rán

    – Stir-fried: nhúng nhanh vào chảo ngập dầu nóng

    – Grilled: nướng bằng vỉ

    – Roasted: quay

    – Sauteed: áp chảo, xào

    – Baked: nướng bằng lò

    – Steamed: hấp (cách thủy)

    – Boiled: luộc

    – Fried: chiên giòn

    – Mashed: nghiền

    – Stewed: hầm

    – Casseroled: hầm trong nước trái cây

    – Hot pot: lẩu

    – Meat (red meat): các loại thịt đỏ

    + Beef: thịt bò

    + Pork: thịt lợn

    + Lamb: thịt cừu

    + Veal: thịt bê

    + Sausage: xúc xích

    – Poultry (white meat): các loại thịt trắng

    + chicken: thịt gà

    + turkey: thịt gà Tây

    + goose: thịt ngỗng

    + duck: thịt vịt

    – Seafood: Các loại hải sản (có thêm một số thủy sản)

    + Shrimps: tôm

    + Lobster: tôm hùm

    + Prawns: tôm pan-đan

    + Fish: cá

    + Trout: cá hồi nước ngọt

    + Sole: cá bơn

    + Sardine: cá mòi

    + Mackerel: cá thu

    + Cod: cá tuyết

    + Herring: cá trích

    + Anchovy: cá trồng

    + Tuna: cá ngừ

    + Eel: lươn

    + Scallops: sò điệp

    + Blood cockle: sò huyết

    + Clam: nghêu

    + Crab: cua

    + Mussels: con trai

    + Oyster: con hàu

    + Squid: mực

    + Octopus: bạch tuộc

    – Các bộ phận, nội tạng động vật

    + Chops: sườn

    + Kidneys: thận

    + Liver: gan​

    Tên các món ăn bằng tiếng

    – Beef/ Chicken/ Frog/ Fish Congee (cháo bò/ gà/ ếch/ cá)

    – Seafood/ Crab/ shrimp Soup (súp hải sản/ cua/ tôm)

    – Peking Duck (vịt quay Bắc Kinh)

    – Guangzhou fried rice (cơm chiên Dương Châu)

    – Barbecued spareribs with honey (sườn nướng BBQ mật ong)

    – Sweet and sour pork ribs (sườn xào chua ngọt)

    – Beef fried chopped steaks and chips (bò lúc lắc khoai)

    – Crab fried with tamarind (cua rang me)

    – Pan cake (bánh xèo)

    – Shrimp cooked with caramel (tôm kho Tàu)

    – Australian rib eye beef with black pepper sauce (bò Úc xốt tiêu đen)

    – Fried mustard/ pumpkin/ blindweed with garlic (rau cải/rau bí/ rau muống xào tỏi)

    – Roasted Crab with Salt (Cua rang muối)

    – Steamed Lobster with coconut juice (Tôm Hùm hấp nước dừa)

    – Grilled Lobster with citronella and garlic (Tôm Hùm nướng tỏi sả)

    – Fried Noodles with beef/ chicken/ seafood (Mì xào bò/ gà/ hải sản)

    – Suckling pig: Heo sữa khai vị

    – Pumpkin Soup (Soup bí đỏ)

    – Mashed Potatoes (Khoai tây nghiền)

    – Spaghetti Bolognese/ Carbonara (Mì Ý xốt bò bằm/ Mì Ý xốt kem Carbonara)

    – Ceasar Salad (Salad kiểu Ý)

    – Scampi Risotto (Cơm kiểu Ý)

    – Foie gras (Gan ngỗng)

    – Australian rib eye beef with black pepper sauce (Bò Úc xốt tiêu đen)

    – Beef stewed with red wine: Bò hầm rượu vang

    – Steamed sticky rice (Xôi).

    – Summer roll (Gỏi cuốn)

    – Spring roll (Chả giò)

    – Vermicelli/ noodle with fried tofu & shrimp paste (Bún đậu mắm tôm)

    – Fish cooked with sauce (Cá kho)

    – Beef/ chicken noodles Soup ( Phở bò/ gà)

    – Soya noodles with chicken (Miến gà)

    – Sweet and sour fish broth (Canh chua)

    – Sweet and sour pork ribs (Sườn xào chua ngọt)

    – Beef soaked in boilinig vinegar (Bò nhúng giấm)

    – Lotus delight salad (Gỏi ngó sen)

    – Stuffed sticky rice ball (Bánh trôi nước)

    – Steamed wheat flour cake (Bánh bao)

    – Tender beef fried with bitter melon (Bò xào khổ qua)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mua Bán Gà Tre Thái Tại Bà Rịa
  • Giá Các Giống Gà Tre. Trang Trại Bán Gà Tre Giống Trên Cả Nước
  • Mua Thuốc Gà Đá Tây Ninh (Dùng Cho Gà Tre Và Gà Nòi)
  • Gà Che, Gà Tre: Chọn Gà Nào?
  • Cách Tạo Dáng Đứng Thẳng Của Gà Serama
  • Từ Vựng Tên Các Món Ăn Bằng Tiếng Anh Phổ Biến Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Gà Kho Gừng Trứng Cút
  • Tiệm Gà Nướng Muối Ớt Ngon Đường Phạm Hùng Bình Chánh, Quận 8
  • Top 5 Quán Gà Nướng Ngon Ở Vũng Tàu Hấp Dẫn Thực Khách
  • Cách Nướng Gà Bằng Lò Vi Sóng Và Trong Bao Lâu Hoàn Thành
  • Địa Chỉ Mua Bán Gà Nướng Bản Đôn Tại Huyện Củ Chi
  • 2.3

    (46.92%)

    104

    votes

    1. Từ vựng tên các món ăn bằng tiếng Anh 

    Từ vựng tên các món khai vị bằng tiếng Anh 

    • Shrimp soup with persicaria: Súp tôm dăm cay (thái lan)

    • Seafood soup: Súp hải sản

    • Peanuts ped in salt: Lạc chao muối

    • Kimchi dish: Kim chi

    • Fresh Shellfish soup: Súp hàu tam tươi

    • Eel soup: Súp lươn

    • Crab soup: Súp cua

    • Chicken & com soup: Súp gà ngô hạt

    • Beef soup: Súp bò

    Từ vựng tên các món bún phở bằng tiếng Anh 

    • Noodle soup with brisket & meatballs: Phở Chín, Bò Viên

    • Noodle soup with eye round steak and meatballs: Phở Tái, Bò Viên

    • Noodle soup with eye round steak and well-done brisket: Phở Tái, Chín Nạc

    • Noodle soup with eye round steak: Phở tái

    • Noodle soup with meatballs: Phở Bò Viên

    • Noodle soup with steak, flank, tendon, tripe, and fatty flank: Phở Tái, Nạm, Gầu, Gân, Sách

    • Noodle soup with well-done brisket: Phở Chín Nạc

    • Noodle soup: Phở

    • Snail rice noodles: Bún ốc

    • Rice noodles: Bún

    • Kebab rice noodles: Bún chả

    • Crab rice noodles: Bún cua

    • Beef rice noodles: Bún bò

    Từ vựng tên các món xôi cơm cháo bằng tiếng Anh 

    • Rice gruel with Fish: Cháo cá

    • Pork”s Kidneys and heart Rice gruel: Cháo tim, bầu dục

    • Meretrix Rice gruel: Cháo ngao

    • House rice platter: Cơm thập cẩm 

    • Fried rice: Cơm rang (cơm chiên)

    • Eel Rice gruel: Cháo lươn

    • Curry chicken on steamed-rice: Cơm cà ri gà

    • Chicken Rice gruel: Cháo gà

    • Seafood and vegetables on rice: Cơm hải sản

    • Steamed sticky rice: Xôi

    • Steamed rice: Cơm trắng

    Từ vựng tên các món bánh bằng tiếng Anh 

    • Young rice cake: Bánh cốm

    • Stuffed sticky rice cake: Bánh chưng

    • Stuffed sticky rice balls: Bánh trôi

    • Stuffed pancake: Bánh cuốn

    • Steamed wheat flour cake: Bánh bao

    • Soya cake: Bánh đậu

    • Shrimp in batter: Bánh tôm

    • Round sticky rice cake: Bánh dầy

    • Pancako: Bánh xèo

    • Girdle-cake: Bánh tráng

    • Bread: Bánh mì

    [FREE]

    Download Ebook Hack Não Phương Pháp –

    Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này. 

    2. Từ vựng tên các món ăn bằng tiếng Anh – hải sản

    Từ vựng tên các món tôm bằng tiếng Anh

    • Fried Crayfish in camy: Tôm tẩm cà mỳ rán

    • Fried Crayfish with cauliflower: Tôm nõn xào cải

    • Fried Crayfish with mushroom: Tôm xào nấm hương

    • Grilled Lobster with citronella & garlic: Tôm hùm nướng tỏi sả

    • Hot pot of Lobster: Lẩu tôm hùm

    • Lobster: Tôm hùm

    • Roasted Sugpo Prawn: Tôm sú áp mặt gang

    • Sasami raw sugpo prawn & vegetable: Gỏi tôm sú sasami

    • Steamed Lobster with coco juice: Tôm hùm hấp cốt dừa

    • Steamed sugpo prawn with coco juice: Tôm sú sốt cốt dừa

    • Sugpo prawn dipped in beer at table: Tôm sú nhúng bia tại bàn

    • Sugpo prawn dish served at table: Tôm sú xỉn tại bàn

    • Sugpo Prawn fried in coco sasame: Tôm sú chiên vừng dừa

    • Sugpo Prawn through salt: Tôm sú lăn muối

    • Toasted Crayfish & cook with garlic: Tôm rán giòn sốt tỏi

    • Toasted Crayfish & sweet- sour cook: Tôm rán sốt chua ngọt

    Từ vựng tên các món cá bằng tiếng Anh

    • Steamed Snakehead Fish with soy source: Cá quả hấp xì dầu

    • Steamed Catfish with saffron & citronella: Cá trình hấp nghệ tỏi

    • Steamed Carp with soya source: Cá chép hấp xì dầu

    • Steamed Carp with onion: Cá chép hấp hành

    • Steamed “dieuhong” fish: Cá điêu hồng hấp

    • Simmered Catfish with rice fremont & galingale: Cá trê om tỏi mẻ

    • Simmered Catfish with banana inflorescence: Cá trê om hoa chuối

    • Raw “dieuhong” fish: Gỏi cá điêu hồng

    • Grilled Snakehead Fish with salt: Cá quả nướng muối

    • Grilled Snake-head Fish with chilli & citronella: Cá quả nướng sả ớt

    • Grilled Catfish with rice fremont & galingale: Cá chình nướng riềng mẻ

    • Grilled Catfish with rice fremont & galingale: Cá trê nướng riềng mẻ

    • Grilled Catfish in banana leaf: Cá trình nướng lá chuối

    • Grilled Carp with chilli & citronella: Cá chép nướng sả ớt

    • Fried with soya source: Cá điêu hồng chiên xù

    • Fried minced Hemibagrus: Chả cá lăng nướng

    • Fried Hemibagrus with chilli & citronella: Cá lăng xào sả ớt

    • Fried Carp served with tamarind fish sauce: Cá chép chiên xù chấm mắm me

    • Freshwater fish: Cá nước ngọt

    • Cooked “dieuhong” fish with soy sauce: Cá điêu hồng chưng tương

    • Catfish: Cá trình

    Từ vựng tên các món cua ghẹ bằng tiếng Anh

    • Steamed soft -shelled crab with ginger: Cua bể hấp gừng

    • Steamed King Crab with garlic & citronella: Ghẹ hấp gừng sả tỏi

    • Steamed Crab: Cua hấp

    • Roasted King Crab with tamarind: Ghẹ rang me

    • Roasted King Crab with Salt: Ghẹ rang muối

    • Roasted Crab with Salt: Cua rang muối

    • King Crab with pork stew: Ghẹ om giả cầy

    • King Crab: Ghẹ

    • Grilled Crab chilli & citronella: Cua nướng sả ớt

    • Fried Crab & Cary: Cua xào cà ri

    • Crab: Cua

    • Crab with tamarind: Cua rang me

    • Cooked King Crab with curry: Ghẹ nấu cari

    Từ vựng tên các món ngao sò ốc bằng tiếng Anh

    • Tu Xuyen Oyster: Sò huyết tứ xuyên

    • Steamed Snail with medicine herb: Ốc hấp thuốc bắc

    • Steamed Cockle- shell with mint: Ngao hấp thơm tàu

    • Steamed Cockle- shell with garlic spice: Ngao hấp vị tỏi

    • Small: Ốc

    • Shell: Ngao

    • Roasted Sweet Snail with tamarind: Ốc hương rang me

    • Oyster: Sò

    • Grilled Sweet Snail with citronella: Ốc hương nướng sả

    • Grilled Oyster: Sò huyết nướng

    • Fried Snail with chilli & citronella: Ốc xào sả ớt

    • Fried Snail with banana & soya curd: Ốc xào chuối đậu

    • Cooked Snail with banana & soya curd: Ốc nấu chuối đậu

    • Cockle: Ốc

    • Boiled Snails with lemon leaf: Ốc luộc lá chanh

    • Boil Cockle- shell ginger & citronella: Ngao luộc gừng sả

    Từ vựng tên các món hải sản khác bằng tiếng Anh

    • Turtle hot pot with blindweed: Lẩu ba ba rau muống

    • Tortoise: Ba ba

    • Stewed Turtle with Red wine: Ba ba hầm vang đỏ

    • Steamed whole Turtle with garlic: Ba ba hấp tỏi cả con

    • Steamed Turtle with lotus sesame: Ba ba tần hạt sen

    • Steamed Squid with celery: Mực hấp cần tây

    • Steamed Eel in earth pot: Lươn om nồi đất

    • Squid fire with wine: Mực đốt rượu vang

    • Soused Squid in beer serving at table: Mực nhúng bia tại bàn

    • Simmered Eel with rice fremont & garlic: Lươn om tỏi mẻ

    • Roasted Turtle with salt: Ba ba rang muối

    • Roasted Squid: Mực chiên giòn

    • Lươn: Eel

    • Grilled Turtle with rice fremont & garlic: Ba ba nướng riềng mẻ

    • Grilled Eel with sugar palm: Lươn nướng lá lốt

    • Grilled Eel with chill & citronella: Lươn xào sả ớt

    • Grilled Eel with chill & citronella: Lươn nướng sả ớt

    • Fried Squid with pineapple: Mực xào trái thơm

    • Fried Squid with chilli & citronella: Mực xào sả ớt

    • Fried Squid with butter & garlic: Mực xóc bơ tỏi

    • Fried Squid with butter & garlic: Mực chiên bơ tỏi

    • Eel with chill coco sesame: Lươn chiên vừng dừa

    • Dipped Squid with dill: Mực nhúng bia tại bàn

    • Dipped Squid with dill: Chả mực thìa là

    • Cuttlefish: Mực

    • Cooked Turtle with banana & soya curd: Ba ba nấu chuối đậu

    • Boiled Squid with onion & vinegar: Mực luộc dấm hành

    3. Từ vựng tên các món ăn bằng tiếng Anh – thịt

    Từ vựng tên các món thỏ bằng tiếng Anh 

    • Fried boned Rabbit with mushroom: Thỏ rút xương xào nấm

    • Fried Rabbit Chilli and citronella: Thỏ xào sả ớt

    • Fried Rabbit in sasame: Thỏ tẩm vừng rán

    • Grilled Rabbit with lemon leaf: Thỏ nướng lá chanh

    • Rabbit cooked in curry & coco juice: Thỏ nấu cari nước dừa

    • Rabbit: thỏ

    • Roti fried Rabbit: Thỏ rán rô ti

    • Stewed Rabbit with mushroom: Thỏ om nấm hương

    • Stewed Rabbit: Thỏ nấu sốt vang

    Từ vựng tên các món chim bằng tiếng Anh 

    • Roasted Pigeon salad: Chim quay salad

    • Pigeon: Chim

    • Grilled Pigeon with Chilli and citronella: Chim nướng sả ớt

    • Fried roti Pigeon: Chim rán rô ti

    • Fried Pigeon with mushroom: Chim xào nấm hương

    • Fried Pigeon with Chilli and citronella: Chim xào sả ớt

    Từ vựng tên các món bò bằng tiếng Anh 

    • Australia Stead Beef: Bò úc bít tết

    • Beef dipped in hot sauce: Thịt bò sốt cay

    • Beef dish served with fried potato: Bò lúc lắc khoai rán

    • Beef dish: Bò né

    • Beef steak: Bít tết bò

    • Beef: Bò

    • Fried Beef with garlic celery: Bò xào cần tỏi

    • Grilled Beef with chilli & citronella: Bò nướng sả ớt

    • Rolled minced Beef dipped in hot sauce: Thịt bò viên sốt cay

    • Thailand style fried Beef: Bò chiên kiểu thái lan

    • Tu Xuyen grilled Beef: Thịt bò tứ xuyên

    • Xate fried Beef fried with chilli & citronella: Bò xào sa tế

    Từ vựng tên các món lợn/heo bằng tiếng Anh 

    • Fried heart & kidney: Tim bồ dục xào

    • Fried minced Pork with com: Lợn băm xào ngô hạt

    • Fried Pork in camy flour: Lợn tẩm cà mì rán

    • Fried Pork in sweet & sour dish: Lợn xào chua cay

    • Fried Pork with mustard green: Lợn xào cải xanh

    • Pork: Lợn

    • Simmered Pork in fish sauce with pepper: Lợn rim tiêu

    • Tu Xuyen Pork dish: Thịt lợn tứ xuyên

    4. Từ vựng tên các món ăn tiếng Anh – ẩm thực nước ngoài

    Từ vựng tên các món ăn Trung Quốc bằng tiếng Anh

    • Dumpling: Bánh màn thầu

    • Egg Cakes: Bánh trứng

    • Egg fried rice: Cơm chiên trứng

    • Fried dumpling dish: Món há cảo chiên

    • Fried dumplings: Bánh bao chiên

    • Fried noodles with oyster sauce: Mì xào dầu hào

    • Fried onion sandwich: Bánh kẹp hành chiên

    • Kohlrabi soup with minced meat: Canh su hào nấu thịt bằm

    • Meat dumpling: Bánh bao nhân thịt

    • Minced meat wonton: Hoành thánh thịt bằm

    • Noodles with onion oil sauce: Mì sốt dầu hành

    • Soy bean soup with young pork ribs: Canh đậu nành nấu sườn non

    • Spicy and sour soup: Canh chua cay

    • Tofu with soy sauce: Món đậu phụ sốt tương

    • Tomato soup cooked with eggs: Canh cà chua nấu trứng

    • Wonton noodles: Mì hoành thánh

    • Yangzhou fried rice: Cơm chiên dương châu

    • Yuanyang hotpot: Lẩu uyên ương

    Từ vựng tên các món ăn Hàn Quốc bằng tiếng Anh

    • Young tofu soup: canh đậu hũ non

    • Steamed ribs: sườn hấp

    • Spicy chicken: gà cay

    • Soy sauce: canh tương

    • Soup ribs: canh sườn

    • Soup ribs and tripe: canh sườn và lòng bò

    • Seaweed rice rolls: cơm cuộn rong biển

    • Scrambled eggs: trứng bác

    • Rice cake: bánh gạo

    • Potato soup: canh khoai tây

    • Pork rolls with vegetables: thịt lợn cuốn rau

    • Pig: dồi lợn

    • Pat-bing-su: pat-bing-su

    • Mixed rice: cơm trộn

    • Mixed noodle: miến trộn

    • Korean fish cake: bánh cá

    • Kimchi: kim chi

    • Kimchi soup: canh kim chi

    • Ginseng chicken stew: gà hầm sâm

    • Fried squid: mực xào

    • Fried anchovies: cá cơm xào

    • Cold noodles: mì lạnh

    • Black noodles: mì đen

    • Beef simmered beef: thịt bò rim tương

    • Bean sprouts soup: canh giá đỗ

    • Barbecue: thịt nướng

    Comments

    --- Bài cũ hơn ---

  • Gà Xào Gừng Mật Ong – Món Ăn Chuẩn Hương Vị Người Việt
  • Gà Kho Gừng Theo Kiểu Miền Trung
  • Gà Kho Gừng Và Mật Ong
  • Từ Vựng Tiếng Hàn Về Món Ăn Việt Nam
  • Ngon Miệng Với Cánh Gà Kho Gừng Cho Gia Đình Thưởng Thức
  • Tên Món Ăn Việt Nam Bằng Tiếng Anh (Trong Thực Đơn Nhà Hàng)

    --- Bài mới hơn ---

  • Trưa Nay Ăn Gì: Mâm Cơm Gà Kho Gừng, Nhiều Rau Củ Chỉ 30 Phút Chế Biến
  • Cách Làm Gà Kho Gừng Ngon Đơn Giản
  • Cách Làm Thịt Gà Kho Gừng Thơm Ngon, Hấp Dẫn Cực Tốn Cơm
  • Khô Gà Quay Tứ Xuyên Giòn Rụm
  • Cách Làm Nấm Đùi Gà Kho Gừng Ngon Thanh Đạm Tốt Cho Sức Khỏe
  • Đồ ăn và thức uống và những thực phẩm chúng ta được tiếp xúc hằng ngày. Tuy nhiên bạn có biết tên cách món ăn Việt Nam trong tiếng Anh được gọi như thế nào không?

    Đặc biệt, có những đôi lần “Sang Choảnh” bước vào một quán ăn nước ngoài mà không biết gọi tên các món ăn bằng tiếng Anh. Thì đó quả thật là một sự xấu hổ “không hề nhẹ”.

    A: Từ vựng về các món ăn bằng tiếng Anh

    • 1. Ground beef – /graʊnd biːf/: Thịt bò xay
    • 2. Roast – /rəʊst/: Thịt quay
    • 3. Pork – /pɔːk/: Thịt lợn
    • 4. Lamb – /læm/: Thịt cừu non
    • 5. Beef – /biːf/: Thịt bò
    • 6. Sausage – /ˈsɒ.sɪdʒ/: Xúc xích
    • 7. Stewing meat – /stjuːɪŋ miːt/: Thịt kho
    • 8. Chops – /tʃɒps/: Thịt sườn
    • 9. Steak – /steɪk/: Thịt để nướng
    • 10. Leg – /leg/: Thịt bắp đùi
    • 11. Fish cooked with fishsauce bowl: Cá kho tộ
    • 12. Tortoise grilled on salt: Rùa rang muối
    • 13. Blood pudding: Tiết canh
    • 14. Beef soaked in boilinig vinegar: Bò nhúng giấm
    • 15. Beef fried chopped steaks and chips: Bò lúc lắc khoai
    • 16. Shrimp floured and fried: Tôm lăn bột
    • 17. Water-buffalo flesh in fermented cold rice: Trâu hấp mẻ
    • 18. Pickles: Dưa chua
    • 19. Chinese sausage: Lạp xưởng
    • 20. Swamp-eel in salad: Gỏi lươn
    • 21. Tender beef fried with bitter melon: Bò xào khổ qua
    • 22. Shrimp cooked with caramel: Tôm kho Tàu
    • 23. Sweet and sour pork ribs: Sườn xào chua ngọt
    • 24. Chicken fried with citronella: Gà xào(chiên) sả ớt
    • 25. Shrimp pasty: Mắm tôm
    • 26. Soya cheese: Cháo
    • 27. Beef seasoned with chili oil and broiled: Bò nướng sa tế
    • 28. Crab fried with tamarind: Cua rang me
    • 29. Salted egg-plant: Cà pháo muối

    B: Tiếng Anh ẩm thực: Các vị bằng tiếng Anh

    • 1. Tasty: /’teisti/ – Ngon, đầy hương vị
    • 2. Delicious: /di’liʃəs/ – Thơm, ngon miệng
    • 3. Bland: /blænd/ – Nhạt nhẽo
    • 4. Poor: /puə/ – Kém chất lượng
    • 5. Sickly: /´sikli/ – Tanh (múi)
    • 6. Sour: /’sauə/ – Chua, ôi
    • 7. Horrible: /’hɔrәbl/ – Khó chịu (mùi)
    • 8. Spicy: /´spaɪsi/ – Cay
    • 9. Hot: /hɒt/ – Nóng
    • 10. Mild: /maɪld/ – Nhẹ (Mùi)

    C: Từ vựng về tình trạng món ăn bằng tiếng Anh

    • 1. Fresh: /freʃ/ – Tươi, Mới
    • 2. Off: /ɔ:f/ – Ôi, ươn
    • 3. Mouldy: /´mouldi/ – Bị mốc, lên men
    • 4. Stale (used for bread or pastry): /steil/ – Cũ, đã để lâu, ôi, thiu (thường dùng cho bánh mỳ, bánh ngọt)
    • 5. Rotten: /’rɔtn/ – Thối rữa, đã hỏng

    D: Từ vựng về các món ăn của Việt Nam trong tiếng Anh

    E: Những mẫu câu giao tiếng tiếng Anh đơn giản trong nhà hàng

    • 1. Did you have your dinner? (Bạn đã ăn tối chưa?)
    • 2. Why are you eating potatoes and bread? (Sao bạn lại ăn khoai tây và bánh mì?)
    • 3. What are you going to have? (Bạn định dùng gì?)
    • 4. Tell me what you eat for lunch. (Cho tôi biết bạn ăn gì trong bữa ăn trưa đi)
    • 5. Well-done ruins a steak? (Loại chín nhừ dùng có ngon không?)
    • 6. What should we eat for lunch? (Trưa nay chúng ta nên ăn gì nhỉ?)
    • 7. Do you know any good places to eat? (Cậu có biết chỗ nào ăn ngon không?)
    • 8. Did you enjoy your breakfast? Bạn ăn sáng có ngon không?
    • 10. My mother often cooks the vegetables over a low heat. (Mẹ tôi thường nấu rau củ dưới ngọn lửa nhỏ)

    II – Các món ăn bằng tiếng anh trong nhà hàng (dịch thực đơn bằng tiếng Anh)

    Là nhân viên phục vụ nhà hàng, kiến thức về từ vựng tiếng Anh tên các món ăn sẽ vô cùng quan trọng.

    Nhớ rõ tên các món ăn bằng tiếng Anh trong nhà hàng giúp bạn dễ giới thiệu, tư vấn thực đơn nhà hàng 5 sao cho khách mà không gặp bất kỳ trở ngại nào.

    Tên gọi các món ăn bằng tiếng Anh trong nhà hàng

    • Main course: Món chính (thường là các món mặn)
    • Side dish: Món ăn kèm (salad, nộm…)
    • Cold starter: Đồ uống khai vị
    • Dessert: Tráng miệng
    • Three-course meal: Bữa ăn bao gồm ba món (khai vị, món chính, tráng miệng)
    • Five-course meal: Bữa ăn bao gồm năm món (đồ uống khai vị, súp, món chính, phô mai, bánh và các món tráng miệng)
    • Special crab cake: Nem cua bể đặc biệt
    • Imported enoki mushroom and crabmeat soup mixed with eggs: Súp nấm kim chi cua và trứng
    • Suckling pig: Heo sữa khai vị
    • Wok-fried chicken with Truffle source: Gà phi lê Tùng Lộ
    • Australian rib eye beef with black pepper sauce: Bò Úc sốt tiêu đen
    • Stir-fried noodles, fresh king prawn with sweet chilli sauce: Mì tôm càng sốt tương đặc chế
    • Deep fried stuffing crab claw: Càng cua bách hoa

    Kiến thức về tên tiếng Anh các món ăn trong nhà hàng rất quan trọng với nhân viên phục vụ

    Tên các phương pháp chế biến món ăn trong nhà hàng bằng tiếng Anh

    • fried: chiên, rán giòn
    • pan-fried: chiên, rán (dùng chảo)
    • stir-fried: chiên qua trong chảo ngập dầu nóng
    • smoked: hun khói
    • steamed: hấp (cách thủy)
    • boiled: luộc
    • stewed: hầm
    • mashed: nghiền
    • grilled: nướng (dùng vỉ)
    • baked: nướng (dùng lò)
    • roasted: quay
    • sauteed: áp chảo, xào
    • minced: xay

    Kiến thức về tên gọi các món ăn bằng tiếng Anh trong nhà hàng sẽ là công cụ bổ trợ đắc lực cho bạn khi phục vụ thực khách.

    • Pumpkin Soup (Soup bí đỏ)
    • Mashed Potatoes (Khoai tây nghiền)
    • Spaghetti Bolognese/ Carbonara (Mì Ý xốt bò bằm/ Mì Ý xốt kem Carbonara)
    • Ceasar Salad (Salad kiểu Ý)
    • Scampi Risotto (Cơm kiểu Ý)
    • Foie gras (Gan ngỗng)
    • Australian rib eye beef with black pepper sauce (Bò Úc xốt tiêu đen)
    • Beef stewed with red wine: Bò hầm rượu vang

    5. Poultry (white meat): thịt trắng

    • chicken: thịt gà
    • turkey: thịt gà Tây
    • goose: thịt ngỗng
    • duck: thịt vịt
    • fish: cá
    • octopus: bạch tuộc
    • shrimps: tôm
    • crab: cua
    • scallops: sò điệp
    • lobster: tôm hùm
    • prawns: tôm pan-đan
    • mussels: con trai
  • broccoli: súp lơ
  • spinach: rau chân vịt
  • lettuce: rau xà lách
  • cabbage: cải bắp
  • carrot: cà rốt
  • potato: khoai tây
  • sweet potato: khoai lang
  • onion: hành
  • zucchini: bí đao
  • radish: củ cải
  • pumpkin: bí đỏ
  • peas: dậu hạt
  • beans: đậu que
  • cucumber: dưa leo
  • eggplant: cà tím
  • 8. Fats and oils: thức ăn dầu và béo

    • olive oil: dầu ô-liu
    • butter: bơ
    • (such as olive oil, butter etc)

    11. Dessert: đồ tráng miệng

    12. Drinks and Beverages: thức uống

    III – Món ăn Việt Nam được gọi trong Tiếng Anh như thế nào?

    Các món ăn thuần Việt chỉ có thể được chế biến ở Việt Nam mà khó có nước châu Âu nào theo kịp, đó chính là đặc sản có 1-0-2 tại nhiều nhà hàng.

    Massageishealthy sẽ chia sẻ với các bạn các tên gọi này, mau lấy sổ ra để bổ sung vào từ điển tiếng Anh giao tiếp trong khách sạn, nhà hàng thôi nào!

    Các món ăn chính, các loại thức ăn (để ăn cùng cơm, bún, miến, phở v.v)

    Các món bún, miến cháo đặc sắc

    • Bún: rice noodles
    • Bún bò: beef rice noodles
    • Bún chả: Kebab rice noodles
    • Bún cua: Crab rice noodles
    • Bún ốc: Snail rice noodles
    • Bún thang: Hot rice noodle soup
    • Miến gà: Soya noodles with chicken
    • Miến lươn: Eel soya noodles
    • Cháo hoa: Rice gruel
    • Canh chua : Sweet and sour fish broth
    • Salted egg-plant: cà pháo muối
    • Shrimp pasty: mắm tôm
    • Pickles: dưa chua
    • Gỏi: Raw fish and vegetables
    • Gỏi lươn: Swamp-eel in salad
    • Mắm: Sauce of macerated fish or shrimp
    • Cà(muối) (Salted) aubergine
    • Dưa góp: Salted vegetables Pickles
    • Măng: Bamboo sprout
    • Muối vừng: Roasted sesame seeds and salt
    • Blood pudding: tiết canh

    Danh sách từ vựng tiếng anh giao tiếp trong nhà hàng, khách sạn chắc chắn không thể thiếu các món ăn vặt khoái khẩu trong mùa hè như sau:

    Các món tráng miệng, ăn vặt

    Hãy sử dụng những từ vựng này để chia sẻ với bạn bè thế giới về các món ăn “đặc sản” của Việt Nam, cộng thêm những chia sẻ thật hữu ích về kinh nghiệm ẩm thực chuyên gia của bạn, thu hút những người bạn nước ngoài đến thăm và trải nghiệm món ăn Việt Nam nhiều hơn

    IV – Mẫu câu tiếng anh giao tiếp trong nhà hàng cho khách và nhân viên

    Những câu tiếng Anh trong nhà hàng mà nhân viên phục vụ nói khi thực khách mới vào, đón khách đến

    – Good evening, I’m Hải Anh, I’ll be your server for tonight.

    Xin chào quý khách, tôi là Hải Anh. Tôi sẽ là người phục vụ của quý khách trong tối nay.

    (Ghi chú về văn hóa: Ở các nước nói tiếng Anh, như Anh và Mỹ, trong nhà hàng, thông thường sẽ chỉ có một nhân viên phục vụ sẽ phục vụ bạn trong suốt bữa ăn.)

    – Would you like me to take your coat for you?

    Quý khách có muốn tôi giúp cất áo khoác chứ?

    – What can I do for you?

    Tôi có thể giúp gì cho quý khách?

    – How many persons are there in your party, sir/ madam?

    Thưa anh/chị, nhóm mình đi tổng cộng bao nhiêu người ạ?

    – Do you have a reservation?

    Quý khách đã đặt trước chưa ạ?

    – Have you booked a table?

    Quý khách đã đặt bàn chưa ạ?

    – Can I get your name?

    Cho tôi xin tên của quý khách.

    – I’m afraid that table is reserved.

    Rất tiếc là bàn đó đã được đặt trước rồi.

    – Your table is ready.

    Bàn của quý khách đã sẵn sàng.

    – I’ll show you to the table. This way, please.

    Tôi sẽ đưa ông đến bàn ăn, mời ông đi lối này.

    – I’m afraid that area is under pparation.

    Rất tiếc là khu vực đó vẫn còn đang chờ dọn dẹp.

    Những câu tiếng Anh mà nhân viên phục vụ nói khi thực khách gọi món

    – Are you ready to order?

    Quý khách đã sẵn sàng gọi món chưa ạ?

    – Can I take your order, sir/madam?

    Quý khách gọi món chưa ạ?

    – Do you need a little time to decide?

    Mình có cần thêm thời gian để chọn món không ạ?

    – What would you like to start with?

    Quý khách muốn bắt đầu bằng món nào ạ?

    – Oh, I’m sorry. We’re all out of the salmon.

    Ôi, tôi xin lỗi. Chúng tôi hết món cá hồi rồi ạ.

    – How would you like your steak? (rare, medium, well done)

    Quý khách muốn món bít tết như thế nào ạ? (tái, tái vừa, chín)

    – Can I get you anything else?

    Mình gọi món khác được không ạ?

    – Do you want a salad with it?

    Quý khách có muốn ăn kèm món sa lát không ạ?

    – Can I get you something to drink?

    Quý khách có muốn gọi đồ uống gì không ạ?

    – What would you like to drink?

    Quý khách muốn uống gì ạ?

    – What would you like for dessert?

    Quý khách muốn dùng món gì cho tráng miệng ạ?

    – I’ll be right back with your drinks.

    Tôi sẽ mang đồ uống lại ngay.

    – We haven’t booked a table. Can you fit us in?

    Chúng tôi vẫn chưa đặt bàn? Bạn có thể sắp xếp cho chúng tôi chỗ ngồi được không?

    – A table for five, please.

    Cho một bàn 5 người.

    – Do you have a high chair for kid, please?

    Ở đây có ghế cao cho trẻ em không?

    – I booked a table for three at 8pm. It’s under the name of …

    Tôi đã đặt một bàn 3 người lúc 8 giờ tối, tên tôi là…

    – Do you have any free tables?

    Chỗ bạn có bàn trống nào không?

    – Could we have a table over there, please?

    Cho chúng tôi bàn ở đằng đó được không?

    – Could we have an extra chair here, please?

    Cho tôi xin thêm một cái ghế nữa ở đây được không?

    – May we sit at this table?

    Chúng tôi ngồi ở bàn này được chứ?

    – I pfer the one in that quiet corner.

    Tôi thích bàn ở góc yên tĩnh kia hơn.

    – Can we have a look at the menu, please?

    Cho chúng tôi xem qua thực đơn được không?

    – What’s on the menu today?

    Thực đơn hôm nay có gì?

    – What’s special for today?

    Món đặc biệt của ngày hôm nay là gì?

    – What’s Irish Stew like?

    Món thịt hầm Ai-len như thế nào?

    – We’re not ready to order yet.

    Chúng tôi vẫn chưa sẵn sàng để gọi món.

    – What can you recommend?

    Nhà hàng có gợi ý món nào không?

    – I’d pfer red wine.

    Tôi lấy rượu đỏ.

    – The beef steak for me, please.

    Lấy cho tôi món bít tết.

    – A salad, please.

    Cho một phần sa lát.

    – Please bring us another beer.

    Cho chúng tôi thêm một lon bia nữa.

    – Can you bring me the ketchup, please?

    Lấy giúp tôi chai tương cà.

    – I’ll have the same.

    Tôi lấy phần ăn giống vậy.

    – Could I have French Fries instead of salad?

    – That’s all, thank you.

    Vậy thôi, cám ơn.

    Mẫu câu yêu cầu và than phiền

    – Can I have another spoon?

    Cho tôi cái thìa khác được không?

    – Excuse me this steak is over done.

    Xin lỗi nhưng món bít tết này làm chín quá rồi.

    – Could we have some more bread, please?

    Cho chúng tôi thêm bánh mì.

    – Could you pass me the salt, please?

    Lấy giúp tôi lọ muối.

    – Do you have a pepper?

    Ở đây có ớt không?

    – We’ve been waiting quite a while.

    Chúng tôi đã chờ lâu rồi đấy.

    – Excuse me, I’ve been waiting for over half an hour for my drinks.

    Xin lỗi, nhưng tôi đã chờ đồ uống gần nửa tiếng rồi.

    – Excuse me, but my meal is cold.

    Xin lỗi nhưng món ăn của tôi nguội rồi.

    – This isn’t what I ordered.

    Đây không phải là món tôi gọi.

    – Excuse me this wine isn’t chilled properly.

    Xin lỗi nhưng rượu này không đủ lạnh.

    – I’m sorry but I ordered the salad not the vegetables.

    Tôi xin lỗi nhưng tôi gọi món sa lát, không phải món rau.

    – Would you mind heating this up?

    Có thể hâm nóng món này lên không?

    – Can I change my order please?

    Cho tôi đổi món.

    – It doesn’t taste right./ This tastes a bit off.

    Món này có vị lạ quá.

    Mẫu câu thanh toán tiền trong nhà hàng

    – Can I have my check / bill please?

    Cho tôi thanh toán tiền

    – I would like my check please.

    Cho tôi xin hóa đơn.

    – We’d like separate bills, please.

    Chúng tôi muốn tách hóa đơn.

    – Is service included?

    Có kèm phí dịch vụ chưa?

    – Can I get this to-go?

    Gói hộ cái này mang về.

    – Can I pay by credit card?

    Tôi trả bằng thẻ tín dụng được không?

    – No, please. This is on me.

    Vui lòng tính tiền cho mình tôi thôi (khi bạn muốn trả tiền cho tất cả mọi người).

    – Could you check the bill for me, please? It doesn’t seem right.

    Kiểm tra lại hóa đơn giúp tôi. Hình như có gì đó sai.

    – I think you’ve made a mistake with the bill.

    Tôi nghĩ là hóa đơn có sai sót gì rồi.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tìm Hiểu Xem Món Vịt Kho Gừng Ăn Với Canh Gì Ngon Nhất?
  • Cách Làm Gà Kho Gừng Ngon Đơn Giản Đậm Đà Đưa Cơm
  • Cách Làm Gà Kho Gừng Cực Ngon Và Hấp Dẫn Cho Bữa Cơm Gia Đình
  • Cách Làm Gà Kho Gừng Siêu Đưa Cơm
  • Cách Kho Thịt Gà Ngon Với Gừng Cực Đưa Cơm
  • Gà Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Trên Thị Trường Hiện Nay Tại Hà Nội
  • Cung Cấp Gà Ri Giống
  • Bán Gà Ri Lạc Thủy ( Gà Ri Hòa Bình ) Giống Chuẩn Giá Rẻ
  • Phân Phối Gà Ri Lạc Thủy ( Gà Ri Hòa Bình ) Giống Chất Lượng Toàn Quốc
  • Lẩu “Cua Đồng – Gà Ri” Hương Vị Hồn Quê Việt Có Mặt Tại Sapa
  • Tôi gọi sườn nướng cùng 6 miếng xào lá chanh. À thực ra là 8 miếng.

    I would like the grilled rib steak with 6 pieces of lemon chicken, actually 8 pieces.

    QED

    Là thực đơn mở, nhưng lời khuyên là dùng món .

    It’s an open menu, but we do recommend a chicken.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mẹ có biết là kền kền tây có sải cánh 1,8 mét không?

    Did you know that turkey vultures have a wingspan of over six feet?

    OpenSubtitles2018.v3

    Và hóa ra nó chính là chủ sở hữu hệ thống cửa hàng rán của Fring.

    Well, it turns out it’s the same company that owns Fring’s chicken joints.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nó được phát triển như một giống Landrace trong khu vực của Drenica ở Kosovo và do đó trong tiếng Albani nó thường được gọi là con của Drenica.

    It developed as a landrace in the area of the Drenica in Kosovo, and thus in the Albanian language it is commonly called Rooster of Drenica.

    WikiMatrix

    Cậu phải đến Camp Refuge và tìm Tây Xá Tội.

    First you must go to Camp David and find the pardoned turkey.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cách chơi giới hạn Omaha hold’em 8 hoặc tốt hơn là trò chơi “O” có trong H.O.R.S.E. Cả hai giới hạn Omaha/8 và Omaha giới hạn đều có trong 8-Game.

    Limit Omaha hold ’em 8-or-better is the “O” game featured in H.O.R.S.E. Both limit Omaha/8 and pot limit Omaha high are featured in the 8-Game.

    WikiMatrix

    Nó chính là canh tác vĩnh viễn, chắc vài bạn biết về điều này chúng bao gồm: bò sữa, heo, cừu và tây, và… ông ấy còn có gì nữa nào?

    It’s permaculture, those of you who know a little bit about this, such that the cows and the pigs and the sheep and the turkeys and the… what else does he have?

    QED

    Con còn sống.

    The turkey is raw.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cô chắc đấy là con ?

    You’re sure it was a chicken?

    OpenSubtitles2018.v3

    Người ta nói rằng khi nở con mái, họ sẽ trực tiếp phân tán trên một số báo động, và như vậy là bị mất, vì họ không bao giờ nghe được tiếng kêu của mẹ mà tập hợp chúng một lần nữa.

    It is said that when hatched by a hen they will directly disperse on some alarm, and so are lost, for they never hear the mother’s call which gathers them again.

    QED

    Vắng chủ nhà vọc niêu tôm.

    When the landlord’s away, the tenants will play.

    Tatoeba-2020.08

    Cha ơi, con đã cho Mên biết công thức

    Papa, I gave Gargamel the formula.

    OpenSubtitles2018.v3

    Con trống và Bulls!

    ALL: Cock and Bulls!

    QED

    Anh có thích không?

    Do you know

    OpenSubtitles2018.v3

    Báo Phụ Nữ nhận thấy trong suốt bài hát, giọng ca của cô đã được xử lý Auto-Tune quá nhiều; và nhiều người còn so sánh một cách hài hước phần lời “oh oh oh oh” của Chi Pu giống như tiếng trống gáy.

    Women’s publication, Phụ Nữ, noted an excessive use of Auto-Tune on the singer’s vocals throughout the track; while various parts of Chi Pu singing “oh oh oh oh” were jokingly compared by many reviewers to sounds made by a rooster.

    WikiMatrix

    Có một vài lý do tin rằng khao soi của Thái có ảnh hưởng từ ẩm thực Hồi giáo Trung Quốc, vì vậy nó có thể được phục vụ với thịt hoặc thịt bò.

    There is some reason to believe that the Thai version of khao soi was influenced by Chinese Muslim cuisine and was therefore likely served with chicken or beef.

    WikiMatrix

    Chỉ có những lông bình thường được chấp nhận ở Malaysia.

    Only normal feathered birds are accepted in Malaysia.

    WikiMatrix

    Mô tả đầu tiên về trắng của Valdarno là bởi Licciardelli vào năm 1899.

    The first description of the white chickens of the Valdarno is that by Licciardelli in 1899.

    WikiMatrix

    Còn món Kukulhu riha, là cà ri , được nấu chín với một hỗn hợp các loại gia vị khác nhau.

    Kukulhu riha, chicken curry, is cooked with a different mixture of spices.

    WikiMatrix

    Từ thời cổ đại, đã là một loài vật linh thiêng trong một số nền văn hóa và gắn chặt với nhiều hệ thống tín ngưỡng và thờ cúng tôn giáo với tư cách là lễ vật (vật hiến tế hay vật tế thần).

    Since antiquity, the rooster has been, and still is, a sacred animal in some cultures and deeply embedded within various religious belief systems and religious worship.

    WikiMatrix

    Năm 2007, một nhóm các nhà nghiên cứu quốc tế ra báo cáo về các kết quả phân tích xương tìm thấy ở bán đảo Arauco (Nam Trung Bộ Chile).

    In 2007, an international team of researchers reported the results of analysis of chicken bones found on the Arauco Peninsula in south-central Chile.

    WikiMatrix

    Và tiếp là con .

    And then we have a chicken.

    ted2019

    Hắn ta có một con theo cùng.

    He’s got some f-ing fangbanger chick with him.

    OpenSubtitles2018.v3

    Những con vừa đạt tới tiêu chuẩn trọng lượng thì bị ném vào thùng vận chuyển và bị bốc lên xe tải, bị ép đến các nơi giết mổ.

    Those who live to reach market weight are thrown into transport crates and loaded on the trucks, bound for slaughter plants.

    QED

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cà Ri Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Hướng Dẫn 3 Cách Nấu Miến Gà “Cực Ngọn” Và Đơn Giản Tại Nhà
  • Bán Giống Gà Sao , Bán Giống Chim Trĩ Đỏ, Gà Sao Giống Tại Miền Bắc .
  • 15 Món Ngon Từ Gà Đơn Giản Dễ Làm
  • Tự Tạo Cơ Hội: Làm Giàu Từ Nuôi Gà Kiến Thùng
  • Tiếng Gà Gáy Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Lúc Gà Gáy Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Món Gà Giả Cầy Đơn Giản, Thơm Ngon, Ăn Là Ghiền Nhé
  • Chặng Đường Từ “Gà Mờ” Đến 6.5 Ielts – Học Viên Lệ Thủy
  • Best Place To Learn English Online
  • Gà Mặt Quỷ,ayamcemani,gà Đen Indonesia
  • tiếng gà gáy.

    A rooster crows.

    jw2019

    Buổi sáng, tôi sẽ nghe tiếng gà gáy thay vì tiếng kèn.

    In the morning, I’ll hear roosters instead of bugles.

    OpenSubtitles2018.v3

    Có lẽ sau khi chối lần thứ hai, Phi-e-rơ nghe tiếng gà gáy nhưng ông quá lo đến nỗi không nhớ tới lời tiên tri mà Chúa Giê-su vừa nói cách đây vài giờ.

    (Matthew 26:69-72) Perhaps it was after this second denial that Peter heard a cock crowing, but he was too distracted to be reminded of the prophecy Jesus had uttered just hours earlier.

    jw2019

    hay tiếng một con gà gáy được ghi âm?

    Or the recorded crowing of a rooster?

    ted2019

    47 Sau lần viếng thăm thứ ba này, ông lại thăng lên trời như những lần trước, và một lần nữa tôi lại đắm mình suy ngẫm về tính chất kỳ lạ của những việc tôi vừa trải qua; hầu như ngay sau khi vị thiên sứ thăng lên trời lần thứ ba, thì có tiếng gà gáy, và tôi biết rằng bình minh đang lên, như vậy những cuộc hội kiến của chúng tôi hẳn đã chiếm trọn đêm ấy.

    47 After this third visit, he again ascended into heaven as before, and I was again left to aponder on the strangeness of what I had just experienced; when almost immediately after the heavenly messenger had ascended from me for the third time, the cock crowed, and I found that day was approaching, so that our interviews must have occupied the whole of that night.

    LDS

    Báo Phụ Nữ nhận thấy trong suốt bài hát, giọng ca của cô đã được xử lý Auto-Tune quá nhiều; và nhiều người còn so sánh một cách hài hước phần lời “oh oh oh oh” của Chi Pu giống như tiếng gà trống gáy.

    Women’s publication, Phụ Nữ, noted an excessive use of Auto-Tune on the singer’s vocals throughout the track; while various parts of Chi Pu singing “oh oh oh oh” were jokingly compared by many reviewers to sounds made by a rooster.

    WikiMatrix

    Trong buổi họp, thỉnh thoảng cử tọa nghe tiếng gáy của những anh trống và tiếng cục tác của những chị mái khi có người đến lấy trứng.

    Occasionally during the program, the audience could hear roosters crowing and hens cackling as their eggs were being gathered.

    jw2019

    Chúng được đặt tên cho tiếng gáy dài bất thường của nó, dài gấp năm lần so với các giống khác và thuộc về nhóm các giống gà gáy dai được tìm thấy từ Đông Nam Âu đến Viễn Đông.

    It is named for its unusually long crow, up to five times as long as that of other breeds, and belongs to the group of long-crowing chicken breeds, which are found from south-east Europe to the Far East.

    WikiMatrix

    Ở Châu Mỹ La Tinh, hai giáo sĩ cùng chia nhau nói một bài diễn văn công cộng ở hiên nhà của một người chú ý trong khi có tiếng pháo nổ ở quảng trường gần đó và một con trống gần bên cứ gáy vang lên từng hồi!

    In Latin America two missionaries shared in giving a public talk on the patio of the home of an interested person while fireworks were going off in the nearby plaza and a rooster was crowing insistently nearby!

    jw2019

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Học Các Hàm Excel Quan Trọng – Cách Làm Bài Tập Excel
  • Bài 17 Hướng Dẫn Vẽ Biểu Đồ Và Đồ Thị Hàm Số
  • Học Excel Từ Cơ Bản Đến Nâng Cao – Bài 01 – Hàm Sum, Count, Countifs, Min, Max, Average, Round…
  • Gà Bó Xôi & Gà Mắm Nhĩ Quận 1 Hồ Chí Minh
  • Hướng Dẫn Công Thức Làm Cơm Gà Da Giòn Chuẩn Nhất – Cơm Gà Sài Gòn
  • Gà Gô Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Con Gà Gô: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ Đồng Nghĩa, Phản Nghiả, Ví Dụ Sử Dụng
  • Gà Gô Sở Hữu Bộ Lông Quyến Rũ
  • Gà Gô Hiền Gây Ấn Tượng Với Vẻ Ngoài ‘hầm Hố’
  • 「Ma Thổi Đèn: Nộ Tinh Tương Tây」 – Một Đời Áo Khoác Tơi Vượt Mưa Gió Vẫn Bình Tâm
  • Gà Đông Tảo Con Thuần Chủng Chân Khủng
  • Cách 100km, ở trái tim của sa mạc, gà gô sa mạc ( sandgrouse ) đang nở những con non.

    60 miles away, in the heart of the desert, sandgrouse chicks are hatching.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ô này, quý cô gà gô.

    Yo, chicken lady.

    OpenSubtitles2018.v3

    11 Như gà gô thu trứng không do nó đẻ,

    11 Like a partridge that gathers what it has not laid,

    jw2019

    Ồ, ta rất thích gà gô.

    Well, I do like partridge.

    OpenSubtitles2018.v3

    Gà gô là con mồi chính của chúng.

    Sandgrouse here are their main py.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nó có thể là con gà gô.

    It was probably a spruce grouse.

    OpenSubtitles2018.v3

    Dần dà, gà gô trống đánh liều mạng sống của nó để mang nước về cho con.

    Again and again, the male sandgrouse risk their lives in order to collect water for their chicks.

    OpenSubtitles2018.v3

    Có nói gì về việc chúng ta săn gà gô trong rừng Vienna không?

    Anything about us grouse hunting in the Vienna Woods?

    OpenSubtitles2018.v3

    Đây là lý do tổ gà gô cách xa nguồn nước.

    This is why sandgrouse nest so far from water holes.

    OpenSubtitles2018.v3

    Anh tính đi thử coi có bắt được vài con gà gô trước khi ăn tối không.

    I’ll see if I can shoot a couple of sage hens before supper.

    OpenSubtitles2018.v3

    Trộm 1 con gà gô thắng giải cho lũ con đang đói.

    Fed a prized partridge to my hungry kids.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mình không muốn bị coi là gà gô.

    I don’t wanna seem like a dork.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ta nghĩ chúng ta có dư một con gà gô nướng.

    I think we’ve got a spare partridge on the fire.

    OpenSubtitles2018.v3

    Và bây giờ thật là khốn kiếp, cái đám tinh hoa đó đã chết như một đám gà gô?

    And what frigging elite is this, if they were all annihilated like a bunch of chickens?

    QED

    Người ta nói hắn giết chết những người của nhà Marson, rồi làm họ như một gia đình gà gô.

    They say the way he killed those people… makes the Manson family look like the Partridge family.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nó được gọi là gà gô ngãi đắng cho đến khi gà gô Gunnison được công nhận là một loài riêng biệt vào năm 2000.

    It was known as simply the sage grouse until the Gunnison sage-grouse was recognized as a separate species in 2000.

    WikiMatrix

    Theo như Franciszek Ząbecki, trưởng ga đường sắt địa phương, Eupen thường giết tù nhân bằng cách “bắn như thể họ là những con gà gô“.

    According to Franciszek Ząbecki, the local station master, Eupen often killed prisoners by “taking shots at them, as if they were partridges“.

    WikiMatrix

    Trong số bảy phân loài của loài Tympanuchus phasianellus, gà gô Columbia là phân loài có kích thước nhỏ nhỏ nhất với chiều dài trung bình từ 38–51 cm (15-20 inch).

    Out of the seven subspecies of sharp-tailed grouse, the Columbian is the smallest at 15–20 inches (38–51 cm) in length.

    WikiMatrix

    Lagopus muta (gà gô trắng xám đá) và quạ thường được cho là những loài chim sống quanh năm duy nhất của vườn, mặc dù có 43 loài sinh sống tại khu vực theo mùa.

    Ptarmigan and ravens are considered the only year-round birds in the park, although 43 species make seasonal use of the area.

    WikiMatrix

    Vào thế kỷ 12, số lượng gà gô đỏ và gà gô đen trong vùng giảm đáng kể, song cải tiến trong tiến hành trò chơi khiến hai loài này gia tăng số lượng trong vùng.

    In the twentieth century, numbers of red grouse and black grouse in the area fell significantly, but improved gamekeeping practices have resulted in both species making a comeback in the region.

    WikiMatrix

    20 Đừng để máu con rơi xuống đất xa cách mặt Đức Giê-hô-va, vì vua Y-sơ-ra-ên đã lên đường truy tìm một con bọ chét,+ như thể đang rượt đuổi một con gà gô trên các núi”.

    20 And now do not let my blood fall to the ground away from the psence of Jehovah, for the king of Israel has gone out to look for a single flea,+ as if he were chasing a partridge on the mountains.”

    jw2019

    Loài này tương tự như các loài gà gô lớn hơn (Centrocercus urophasianus) về bề ngoài, nhưng khoảng nhỏ hơn một phần ba, với nhiều lông cọ dày phía sau đầu; Loài này cũng có một điệu nhảy tán tỉnh ít phức tạp hơn.

    It is similar to the closely related greater sage-grouse (Centrocercus urophasianus) in appearance, but about a third smaller in size, with much thicker plumes behind the head; it also has a less elaborate courtship dance.

    WikiMatrix

    Gà nước đỏ từ lâu chỉ được biết đến từ một vài thiệu đương đại đại đề cập đến “gà mái” màu đỏ và các tên nếu không sử dụng cho gà gô hoặc nước ở châu Âu, cũng như những bản phác thảo của du khách Pieter van den Broecke và Sir Thomas Herbert từ 1617 và 1634.

    The red rail was long known only from a few contemporary descriptions referring to red “hens” and names otherwise used for grouse or partridges in Europe, as well as the sketches of the travellers Pieter van den Broecke and Sir Thomas Herbert from 1617 and 1634.

    WikiMatrix

    Chim được phân ra tám loại chính có thể phân biệt được bằng mắt thường: (1) loại biết bơi—vịt và họ vịt, (2) loại bay trên không—chim mòng biển và cùng loại, (3) chim cao cẳng—con diệc và sếu, (4) chim cao cẳng loại nhỏ—chim choi choi và chim choắt, (5) loại chim giống gà gô và chim cút, (6) chim săn mồi—chim ưng, đại bàng và chim cú, (7) chim cheo leo, và (8) loài chim ở cạn.—A Field Guide to the Birds East of the Rockies, do Roger Tory Peterson biên soạn.

    Birds are pided into eight main visual categories: (1) swimmers—ducks and ducklike birds, (2) aerialists—gulls and gull-like birds, (3) long-legged waders—herons and cranes, (4) smaller waders—plover and sandpipers, (5) fowllike birds—grouse and quail, (6) birds of py—hawks, eagles, and owls, (7) passerine (perching) birds, and (8) nonpasserine land birds.—A Field Guide to the Birds East of the Rockies, by Roger Tory Peterson.

    jw2019

    --- Bài cũ hơn ---

  • Kỹ Thuật Nuôi Chim Đa Đa (Gà Gô)
  • Tên Gọi ‘Gà Trống Gô
  • Tủ Con Gà Trống Gô Loa
  • Tại Sao Gà Trống Gô
  • Cập Nhật Bảng Báo Giá Ống Ruột Gà Lõi Thép Pvc Giá Rẻ Tại Hà Nội Năm 2022
  • Gà Thịt Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Thịt Gà Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Cùng Đầu Bếp Âu Làm Món Cơm Chiên Paella Của Tây Ban Nha Trong 5 Phút
  • Thế Giới Xì Gà
  • Gỗ Tuyết Tùng – Ý Nghĩa Trong Bảo Quản Xì Gà
  • Đệ Nhất Gà Xương Đen Đất Tây Bắc
  • thịt gà! thịt gà ấy.

    Chicken, a chicken.

    QED

    Kushiage có thể được thực hiện với thịt gà, thịt lợn, hải sản, và các loại rau theo mùa.

    Kushikatsu can be made with chicken, pork, seafood, and seasonal vegetables.

    WikiMatrix

    Nhà tôi có thịt gà, nếu như anh thích thịt gà.

    I’ve got a chicken… if you like chicken.

    OpenSubtitles2018.v3

    Họ thử bánh nhân gà, họ thử thịt gà rán, và cuối cùng họ cho ra thịt gà viên rút xương

    They did chicken pot pie, fried chicken, and finally introduced Chicken McNuggets.

    QED

    Súp loãng, rau diếp tươi thịt gà, chỉ thịt ức.

    Your clear soup, the new lettuce... chicken, just the breast.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nó không giống như thịt gà hoặc thịt lợn, anh biết không?

    It’s not like chicken or pork, you know?

    OpenSubtitles2018.v3

    Delaware nhanh chóng trở thành loài gà thịt được sử dụng trong khu vực, làm ảnh hưởng đến ngành công nghiệp nói chung.

    The Delaware rapidly became the pmiere broiler fowl in use in the region, thus affecting the industry at large.

    WikiMatrix

    Trong thịt gà hữu cơ chứa hàm lượng cao các axit béo omega-3 hơn thịt gà thường.

    Similarly, organic chicken contained higher levels of omega-3 fatty acids than conventional chicken.

    WikiMatrix

    Chúng có bộ lông màu vàng và bộ lông trắng, làm cho chúng trở thành những con gà thịt lý tưởng cho thị trường Mỹ.

    They have yellow skin and white plumage, which makes them ideal meat birds for the U.S. market.

    WikiMatrix

    Ở Mỹ trong năm 2011, tỷ lệ chuyển đổi thức ăn trung bình của một gà thịt là 1,91 £ thức ăn cho mỗi pound khối lượng sống.

    In the U.S. in 2011, the average feed conversion ratio of a broiler was 1.91 pounds of feed per pound of liveweight.

    WikiMatrix

    Ông muốn ăn thịt gà cùng với thịt lợn hun khói không?

    You want some bacon with your chicken patties?

    OpenSubtitles2018.v3

    Mà là họ thích ăn thịt gà và ăn thịt cá…

    But it means that, they love eating chickens, or eating fish for lunch.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mặc dù chúng đang phát triển chậm so với gà thịt được sử dụng bởi ngành công nghiệp gà thương mại ngày nay, chúng sản xuất thịt tốt.

    Though they are slow-growing compared to the broilers used by the commercial chicken industry today, they produce a good carcass.

    WikiMatrix

    Đô thị này là nhà sản xuất trứng gà lớn thứ hai trong cả nước với hơn 25 triệu lớp được nuôi cùng với việc sản xuất thịt gà thịt.

    The municipality is the second largest producer of table eggs in the country with over 25 million layers housed plus a significant production of broilers for chicken meat.

    WikiMatrix

    Các loại thịt phổ biến nhất ở Phần Lan là thịt lợn (33,5 kg/năm/người năm 2005), thịt bò (18,6 kg), thịt gàthịt vịt (13,3 kg).

    The most popular meats in Finland are pork (33.5 kg/year/person in 2005), beef (18.6 kg), chicken and duck (13.3 kg).

    WikiMatrix

    Bảo vệ thắp sáng các bóng đèn trong vận chuyển, và bà Medlock cổ vũ rất nhiều hơn trà và thịt gàthịt bò.

    The guard lighted the lamps in the carriage, and Mrs. Medlock cheered up very much over her tea and chicken and beef.

    QED

    Về nguyên liệu, ông ấy đánh giá cao rau và thịt gà hơn các loại thịt khác.

    For stock, he pferred vegetables and chicken over other meats.

    WikiMatrix

    thịt gà tây nguội cuộn thịt nguội, bò quay và những thỏi phô mai nhỏ.

    There was rolled up turkey cold cuts, rolled up ham cold cuts, rolled up roast beef cold cuts and little cubes of cheese.

    ted2019

    Tuy nhiên, hành vi của gà thịt được điều chỉnh bởi môi trường và làm thay đổi như tuổi tác và trọng lượng cơ thể của gà thịt tăng nhanh chóng.

    Broiler behaviour is modified by the environment, and alters as the broilers’ age and bodyweight rapidly increase.

    WikiMatrix

    Fufu là một cục bột sắn nhỏ như thế này, và thường được ăn với súp nhẹ màu cam đậm, chứa thịt gà hoặc thịt bò.

    Fufu is this white ball of starch made of cassava, and it’s served with light soup, which is a dark orange color, and contains chicken and/or beef.

    ted2019

    Kabsa là món phổ biến của cư dân Dammam, chúng thường được làm bằng thịt gà thay vì thịt cừu non.

    The Kabsa is popular among the people of Dammam, often made with chicken instead of lamb meat.

    WikiMatrix

    Hầu hết gà thịt thương mại giống để trọng lượng thịt giết mổ ở giữa tầm 5-7 tuần tuổi, mặc dù chủng tăng trưởng chậm đạt trọng lượng giết mổ khoảng 14 tuần tuổi.

    Most commercial broilers reach slaughter-weight between four and seven weeks of age, although slower growing breeds reach slaughter-weight at approximately 14 weeks of age.

    WikiMatrix

    lunchbasket tại một trong các trạm và họ đã có một số thịt gàthịt bò và bánh mì lạnh và bơ và một số trà nóng.

    lunchbasket at one of the stations and they had some chicken and cold beef and bread and butter and some hot tea.

    QED

    Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, khi sự cạnh tranh từ các giống gà thịt chuyên nhập khẩu trở nên dữ dội hơn, sự phổ biến của nó đã bị lu mờ đi.

    After the Second World War, when competition from imported specialised meat breeds became more intense, its popularity faded.

    WikiMatrix

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bữa Tiệc Cuối Năm Ấm Cúng Với Gà Tây Nướng Sốt Hạt Dẻ Của Annam Gourmet!
  • Game Ga Tay Nuong Mat Ong, Choi Game Ga Tay Nuong Mat Ong 24H
  • Gà Tây Nướng Cho Tiệc Giáng Sinh Ngon Đúng Điệu
  • Top 20 Nhà Hàng Quán Ăn Ngon Hưng Yên Nổi Tiếng Phải Ghé Thăm
  • Chuyên Cung Cấp Gà Tây Thịt, Gà Tây Gống Với Giá Rẻ Nhất Thị Trường, Gà Tây Thịt Đảm Bảo Chất Lượng Tốt, Thịt Thơm Gon, Gà Tây Thịt Đảm Bảo Con Giống Khỏe Mạnh, Khách Hàng Sẽ Được Chuyển Giao Miễn
  • Gà Chọi Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Quản Lý, Chăn Nuôi Gà Giò Trong Thời Tiết Nóng Nực
  • Nguyên Nhân Và Cách Chữa Gà Chọi Bị Khò Khè Sau Khi ‘Chiến Đấu’
  • Giải Mã Thần Kê Và Linh Kê
  • Gà Linh Kê – Xem Tướng Gà Chọi Nhận Biết Linh Kê
  • Ô Chuối 3 Hàng Vẩy – Vua Cửa Dưới
  • Đó là lý do họ gọi Wade Boggs là ” Gà chọi

    That’s why they called him the ” Chicken Man. “

    OpenSubtitles2018.v3

    Có vẻ như vừa có một cuộc đấu gà chọi mới.

    Looks like we’ve got ourselves our next cockfight.

    OpenSubtitles2018.v3

    Bằng cách lai tạo nhũng dòng gà chọi (gen bạc) màu trắng, George Ellis Delaware tạo ra các giống gà này vào năm 1940.

    By breeding these white (genetically silver) sports intentionally, George Ellis of Delaware created the breed in 1940.

    WikiMatrix

    Thí dụ, nếu bạn vận dụng trí tưởng tượng của mình, bạn sẽ thấy đảo Hòn Gà Chọi thật trông giống hai con đang chọi nhau.

    For example, if you use your imagination, you will see that Hon Ga Choi, Fighting Cock Islet, does look like two cocks fighting.

    jw2019

    Không giống như cả hai giống gà chọi đã kể trên, nó không có sắc tố đen trên mặt, da và chân, tất cả đều có màu xám nhạt.

    Unlike both the other fighting breeds, it has no dark pigmentation of the face, skin and legs, which are all pale.

    WikiMatrix

    Ví dụ: Quảng bá hành động ngược đãi đối với động vật vì mục đích giải trí, chẳng hạn như chọi gà hoặc chọi chó

    Examples: Promoting animal cruelty for entertainment purposes, such as cock or dog fighting

    support.google

    Giống gà Langshan hiện đại có ngoại hình ít nặng nề hơn và nhiều tính chất giống như gà Croad Langshan, và đôi khi được so sánh với các giống gà chọi hiện đại.

    The Modern Langshan has a less heavy and more game-like build then the Croad Langshan, and is sometimes compared to the Modern Game in appearance.

    WikiMatrix

    Mặc dù máu gen gà chọi của nó, nó nếu chăn nuôi tốt, mặc dù nó sẽ hạnh phúc hơn và sản xuất tốt hơn nếu được phép chúng chạy nhảy trên mặt sân cỏ.

    Despite its game heritage, it tolerates confinement well, although it will be much happier and produce better if allowed to range on grass.

    WikiMatrix

    Nó cũng mở chiến dịch chống lại việc ăn thịt, đánh cá, giết hại động vật được coi là thú vật trong gia đình, việc xích chó ở sân sau, chọi gà, chọi chó, và đấu bò.

    It also campaigns for a vegan lifestyle and against eating meat, fishing, the killing of animals regarded as pests, the keeping of chained backyard dogs, cock fighting, dog fighting, and bullfighting.

    WikiMatrix

    Sự phát triển của giống gà này không được biết đến một cách thực tế nhưng người ta cho rằng gà chọi Birchen Anh và có thể là gà cánh vịt Duckwing Leghorns được sử dụng để trang trí.

    The development of this breed is not factually known but it is thought that Birchen English Game and possibly Duckwing Leghorns were used in the makeup.

    WikiMatrix

    Mặc dù sự nổi tiếng của chúng với những người chơi gia cầm đã giảm nhiều, việc sử dụng gà mái Nam Kinh để ấp trứng cho những con gà chọi có thể đã giữ cho giống gà này không bị biến mất hoàn toàn.

    Though their popularity with poultry fanciers waned, the use of broody Nankin hens to incubate game bird eggs may have kept the breed from disappearing altogether.

    WikiMatrix

    Quan niệm chăn nuôi gia cầm truyền thống được từ điển bách khoa Encyclopædia Britannica (2007) viết như sau: “Con người lần đầu tiên thuần hóa gà tại tiểu lục địa Ấn Độ với mục đích để làm gà chọi ở châu Á, châu Phi và châu Âu.

    The traditional poultry farming view, is stated in Encyclopædia Britannica (2007): “Humans first domesticated chickens of Indian origin for the purpose of cockfighting in Asia, Africa, and Europe.

    WikiMatrix

    Các giống chính xác góp phần vào việc tạo ra Redcap là không rõ, nhưng gà Hamburg vàng, Sporkled Hamburgs, gà Dorking, gà Anh cổ xưa (Old English Pheasant Fowl) và gà chọi ức đỏ đen (Black-Breasted Red Games) có thể đã được tham gia vào dòng máu của giống gà hiện tại.

    The exact breeds that contributed to the creation of the Redcap are unknown, but Golden Spangled Hamburgs, Dorkings, Old English Pheasant Fowl and Black-Breasted Red Games may have been involved.

    WikiMatrix

    Nó được dùng cho việc chọi gà.

    It was used for cock fighting.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nó có niên đại từ cuối thế kỷ XIX, và được lai tạo đặc biệt để chọi gà.

    It dates from the late nineteenth century, and was bred specifically for cock-fighting.

    WikiMatrix

    Họ thích chơi chọi gà.

    I hate fighting with chicks.

    WikiMatrix

    Tôi cứ tưởng chọi gà ở Braxin là bất hợp pháp cơ đấy.

    I thought cockfights were illegal in Brazil.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tại Nam Sudan, Bộ luật hình sự nước này quy định, tổ chức, quảng bá hoặc tổ chức đánh nhau như đá , chọi cừu, đấu bò hoặc các vật nuôi khác hoặc khuyến khích các hành vi như vậy sẽ bị kết án tù với thời hạn không quá hai tháng hoặc phạt tiền, khi bị kết án.

    South Sudan: The Criminal Code states that arranging, promoting or organizing fights between cocks, rams, bulls or other domestic animals, or encouraging such acts, shall be sentenced to imprisonment for a term not exceeding two months or with a fine, upon conviction.

    WikiMatrix

    Mi có nhớ quậy phá trên đường xa lộ với bạn mi không? Chơi chọi gà với mấy xe người khác?

    You remember horsing around on the interstate with your buddies, playing chicken with the other cars?

    OpenSubtitles2018.v3

    Sự hiếu chiến của những con gà trống nòi, có những chiếc cựa sắc, làm cho những cuộc chọi gà trở thành môn giải trí phổ biến.

    The aggressiveness of breeding males, armed with natural leg spurs, made cockfighting a popular entertainment.

    ted2019

    Ai cũng hào hứng tham gia các trò chơi ngày Tết như bầu cua , cờ tướng , ném còn , chọi trâu , đá , ném kẹo dẻo , v.v .

    People are delighted to enjoy exciting games during Tết : bầu cua , cờ tướng , ném còn , chọi trâu , đá , marshmallow toss , etc .

    EVBNews

    Từ ‘hockey’ được ghi lại vào năm 1363 khi vua Edward III của Anh ra lệnh “cấm, chiếu theo hình phạt hoặc bỏ tù, tất cả các người chơi những trò ném đá, gỗ và sắt; bóng ném, bóng đá, hay hockey; săn bắt bằng chó hay chọi gà, hay những trò giải trí khác tương tự như vậy.”

    One belief is that it was recorded in 1363 when Edward III of England issued the proclamation: “Moreover we ordain that you prohibit under penalty of imprisonment all and sundry from such stone, wood and iron throwing; handball, football, or hockey; coursing and cock-fighting, or other such idle games.”

    WikiMatrix

    Ví dụ, sách Sử ký của Tư Mã Thiên có dẫn lại một ghi chép thời Tề Tuyên công nước Tề (trị vì từ 319 TCN đến 301 TCN) rằng kinh đô Lâm Truy của nước Tề khi đó giàu có tới mức dân thành ai cũng có thể tham gia các hoạt động giải trí như chơi nhạc, chọi gà, đua chó, chơi Lục bác và chơi Thúc cúc.

    For example, the Records of the Grand Historian records a speech made during the reign of King Xuan of Qi (reigned 319–301 BCE) that claims that the capital city of Linzi was so wealthy that its citizens were all able to indulge in activities such as playing musical instruments, cockfighting, dog racing, playing Liubo and playing kick ball.

    WikiMatrix

    Anh phải hiểu Monsieur Candie ạ, mặc dù ở lĩnh vực chọi nô lệ tôi vẫn là , nhưng tôi có hiểu biết kha khá về những trường đấu ở châu Âu đấy.

    You have to understand, Monsieur Candie, while admittedly a neophyte in the nigger fight game, I do have a little bit of a background in the European traveling circus.

    OpenSubtitles2018.v3

    trống Iowa Blues là một trong những con cảnh vệ giỏi nhất của đàn , là những chiến binh như diều hâu đặc biệt có năng lực chọi nhau.

    Male Iowa Blues are among the best guardians of a flock, being particularly competent hawk fighters.

    WikiMatrix

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Chọn Gà Chọi Con ‘Chiến Đấu’ Hay Khỏi Phải Bàn
  • Gà 9 Cựa Trắng Tuyết
  • Kỹ Thuật Nuôi Gà 9 Cựa
  • Quân Đoàn Gà 9 Cựa
  • Darahoa – Làng Gà Chín Cựa Truyền Thuyết
  • Gà Tây Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Gà Tây Con Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Giăm Bông Gà Tây Tây Ban Nha
  • Nướng Gà Kiểu Tây Bắc Với Hạt Mắc Khén
  • Top 20 Nhà Hàng Lai Châu Ngon Nổi Tiếng Du Khách Nên “Một Lần Ghé Đến”
  • Đặc Tính Của Gà Tây Huba Giống Gà Khổng Lồ
  • Mẹ có biết là kền kền gà tây có sải cánh 1,8 mét không?

    Did you know that turkey vultures have a wingspan of over six feet?

    OpenSubtitles2018.v3

    Cậu phải đến Camp Refuge và tìm Gà Tây Xá Tội.

    First you must go to Camp David and find the pardoned turkey.

    OpenSubtitles2018.v3

    Món gà tây, ở trên kệ bếp gần tủ lạnh, cháu nghĩ thế.

    Just the turkey things, right on the counter next to the fridge, I think.

    OpenSubtitles2018.v3

    Gà tây không. Chandler? ”

    Worse than, ” More turkey, Mr. Chandler? “

    OpenSubtitles2018.v3

    Ai đó giết con gà tây rồi.

    Somebody kill that turkey.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cậu còn phải ăn cả một con gà tây mà.

    You’ve got almost an entire turkey to eat.

    OpenSubtitles2018.v3

    Gà tây… một loại kền kền… đậu trên cổng và thả hai con thỏ chết xuống sàn nhà.

    The turkey… a vulture

    OpenSubtitles2018.v3

    Gà Tây, đi thôi nào.

    Come on, birdie, let’s go.

    OpenSubtitles2018.v3

    ” Chân gà Tây ” và ” Bà Lão. ”

    Turkey Leg ” and ” Old Lady “.

    OpenSubtitles2018.v3

    Họ đã đếm những con bò, heo, , gà tây và ngỗng.

    They counted the cows, pigs, chickens, turkeys, and geese.

    LDS

    Ôi, tôi sợ là hai anh bạn đã ăn quá nhiều gà tây rồi.

    Oh, I’m afraid you boys have eaten too much turkey.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi có bánh kẹp thịt gà tây.

    I have a turkey sandwich.

    OpenSubtitles2018.v3

    Gà, vịt, ngỗng, và gà tây về căn bản đều dốt.

    And chickens and ducks and geese and turkeys are basically as dumb as dumps.

    ted2019

    Cậu có biết họ từng bán con gà tây hảo hạng được treo lên ở đó không?

    Do you know whether they’ve sold the prize turkey that was hanging there?

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi chỉ muốn trở lại làm Gà Tây xá tội thôi mà.

    Huh, I just want to go back to being a pardoned turkey.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nói với cậu luôn, năm nay tớ không làm gà tây đâu.

    Okay, also, just so you know, I’m not gonna make a turkey this year.

    OpenSubtitles2018.v3

    Và tôi sẽ gọi cái burger nấm gà tây này.

    And I will take that mushroom turkey burger.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đó là một con gà tây biết bay, dưới cái cây.

    There’s a flying turkey under a tree.

    ted2019

    Phoebe không ăn gà tây.

    Well, Phoebe doesn’t eat turkey.

    OpenSubtitles2018.v3

    Hãy nhìn xem sức mạnh của Gà Tây đây…

    Witness the awesome power of the pardoned turkey.

    OpenSubtitles2018.v3

    Các món gia cầm phổ biến là: Ngỗng (husa), vịt (kachna), gà tây (krůta) và gà (slepice).

    Commonly-found poultry dishes are: Goose (husa), duck (kachna), turkey (krůta) and chicken (kuře).

    WikiMatrix

    Gà tây là loài động vật rất đẹp và thông minh.

    Turkeys are beautiful, intelligent animals.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mình là con Gà Tây được xá tội sao?

    I’m the pardoned turkey.

    OpenSubtitles2018.v3

    Và bác Marshall tìm mua được một con gà tây xịn.

    And Marshall had found the perfect turkey.

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • Các Bệnh Thường Gặp Ở Gà Tre
  • Chăm Sóc – Diễn Đàn Yêu Gà Cảnh
  • Cung Cấp Gà Serama 3
  • Tìm Hiểu Về Giống Gà Serama
  • Hà Nội Bán Gà Serama Class A Dáng Rồng Mini
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100