Nước Gừng Trong Tiếng Tiếng Anh

--- Bài mới hơn ---

  • Calories In Scratch Vietnamese Chicken Ga Kho Gung 385G, Nutrition Information
  • Ngon Miệng Với Cánh Gà Kho Gừng Cho Gia Đình Thưởng Thức
  • Từ Vựng Tiếng Hàn Về Món Ăn Việt Nam
  • Gà Kho Gừng Và Mật Ong
  • Gà Kho Gừng Theo Kiểu Miền Trung
  • nước sốt gừng tự làm?

    Your soy-ginger marinade?

    OpenSubtitles2018.v3

    Ví dụ: Thịt vịt tính “lạnh”, thích hợp ăn vào mùa hè với nước mắm gừng, tính “nóng”.

    Some examples are: Duck meat, considered “cool”, is served during the hot summer with ginger fish sauce, which is “warm”.

    WikiMatrix

    Bạn có thể nạo củ gừng tươi vào nước nóng để pha trà , hoặc uống thức uống ướp gừng .

    You can grate fresh ginger into hot water to make tea , or drink ginger ale .

    EVBNews

    Bạn đừng nên cho trẻ uống nước không , xô-đa , thức uống ướp gừng , trà , nước ép trái cây , dùng món thạch tráng miệng , canh gà , hoặc các thức uống thể thao .

    Do n’t offer : plain water , soda , ginger ale , tea , fruit juice , gelatin desserts , chicken broth , or sports drinks .

    EVBNews

    Heh, three raw eggs, Worcestershire and sliver of ginger.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ở các nước Bắc Âu, dạng gừng pha chế phổ biến nhất là ớt pepperkaker (tiếng Na Uy), pepparkakor (tiếng Thụy Điển), brunkager (tiếng Đan Mạch), piparkökur (tiếng Iceland), piparkakut (tiếng Phần Lan) và các nước Baltic piparkūkas (tiếng Latvia) hoặc piparkoogid (tiếng Estonia).

    In the Nordic countries, the most popular form of ginger confection is the pepperkaker (Norwegian), pepparkakor (Swedish), brunkager (Danish), piparkökur (Icelandic), piparkakut (Finnish) and piparkūkas (Latvian) or piparkoogid (Estonian).

    WikiMatrix

    Trong khi đó, những người đi khai hoang đã ứng biến làm một loại bia được ủ từ cành vân sam đỏ và đen được đun sôi trong nước, cũng như loại bia gừng.

    In the meantime, the colonists improvised a beer made from red and black spruce twigs boiled in water, as well as a ginger beer.

    WikiMatrix

    Thêm một thìa cà phê hạt thìa là và một chút gừng khô hoặc tươi vào một ly nước sôi .

    Add a teaspoon of cumin seeds and a small amount of dry or fresh ginger to one glass of boiling water .

    EVBNews

    Uống đều đặn thuốc gừng dưới dạng bột trong viên nang , cạo gừng tươi cho vào nước nóng có thể giúp giảm ốm nghén đáng kể sau vài ngày chữa trị .

    Ginger , taken regularly as a powder in a capsule , grated fresh into hot water , can significantly relieve morning sickness after a few days of treatment .

    EVBNews

    Nó là loại nước ngọt Mỹ đầu tiên, ra đời năm 1866, mặc dầu được thiết kế dựa trên bia gừng Ai len nhập khẩu.

    It was the first U.S. soft drink, originating in 1866, although it was modelled on imported Irish ginger beers.

    WikiMatrix

    Do rễ tươi có độc, nên người ta cần ngâm nó trong nước để loại bỏ các oxalat và các chất gây kích thích khác, hoặc là chế biến nó với gừng.

    Because the raw root is toxic, it is soaked in water to remove oxalates and other irritants, or processed with ginger.

    WikiMatrix

    Một lễ hội được tổ chức với muôn ngàn bánh kẹo từ trên khắp thế giới: sô cô la của Tây-ban-nha, cà phê từ Ả-rập Xê-út, và trà của Trung Quốc đều nhảy múa trong ngày vui; kẹo mía đến từ nước Nga, thợ chăn chiên Đan Mạch nhảy cùng những chiếc sáo; Mẹ kẹo gừng cùng những đứa con nhỏ xíu ùa ra từ chiếc váy khổng lồ của bà cũng tham gia; một chuỗi các bông hoa múa điệu van.

    In honor of the young heroine, a celebration of sweets from around the world is produced: chocolate from Spain, coffee from Arabia, tea from China, and candy canes from Russia all dance for their amusement; Danish shepherdesses perform on their flutes; Mother Ginger has her children, the Polichinelles, emerge from under her enormous hoop skirt to dance; a string of beautiful flowers perform a waltz.

    WikiMatrix

    Loại gừng này đã được Cơ quan Bảo hiểm Chất lượng Quốc tế Hoa Kỳ (Quality Assurance International) chứng nhận hữu cơ một cách nhầm lẫn dựa trên hai cấp chứng nhận của Trung Quốc bởi vì, theo luật pháp Trung Quốc, người nước ngoài không được quyền kiểm tra các nông trại Trung Quốc.

    The ginger had been mistakenly certified organic by Quality Assurance International, who relied on two Chinese certifiers because, under Chinese law, foreigners may not inspect Chinese farms.

    WikiMatrix

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Làm Thịt Gà Kho Gừng Đậm Chất Miền Bắc
  • Nguyễn An Ninh Thành Phố Thủ Dầu Một Bình Dương
  • Chân Gà Chiên Mắm Hậu Béo – 69 Yên Phụ
  • Yên Phụ Quận Tây Hồ Hà Nội
  • Quảng Ninh: Tp. Uông Bí Nói Gì Việc Nhà Hàng “Mọc” Trên Đất Rừng?
  • Gà Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Trên Thị Trường Hiện Nay Tại Hà Nội
  • Cung Cấp Gà Ri Giống
  • Bán Gà Ri Lạc Thủy ( Gà Ri Hòa Bình ) Giống Chuẩn Giá Rẻ
  • Phân Phối Gà Ri Lạc Thủy ( Gà Ri Hòa Bình ) Giống Chất Lượng Toàn Quốc
  • Lẩu “Cua Đồng – Gà Ri” Hương Vị Hồn Quê Việt Có Mặt Tại Sapa
  • Tôi gọi sườn nướng cùng 6 miếng xào lá chanh. À thực ra là 8 miếng.

    I would like the grilled rib steak with 6 pieces of lemon chicken, actually 8 pieces.

    QED

    Là thực đơn mở, nhưng lời khuyên là dùng món .

    It’s an open menu, but we do recommend a chicken.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mẹ có biết là kền kền tây có sải cánh 1,8 mét không?

    Did you know that turkey vultures have a wingspan of over six feet?

    OpenSubtitles2018.v3

    Và hóa ra nó chính là chủ sở hữu hệ thống cửa hàng rán của Fring.

    Well, it turns out it’s the same company that owns Fring’s chicken joints.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nó được phát triển như một giống Landrace trong khu vực của Drenica ở Kosovo và do đó trong tiếng Albani nó thường được gọi là con của Drenica.

    It developed as a landrace in the area of the Drenica in Kosovo, and thus in the Albanian language it is commonly called Rooster of Drenica.

    WikiMatrix

    Cậu phải đến Camp Refuge và tìm Tây Xá Tội.

    First you must go to Camp David and find the pardoned turkey.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cách chơi giới hạn Omaha hold’em 8 hoặc tốt hơn là trò chơi “O” có trong H.O.R.S.E. Cả hai giới hạn Omaha/8 và Omaha giới hạn đều có trong 8-Game.

    Limit Omaha hold ’em 8-or-better is the “O” game featured in H.O.R.S.E. Both limit Omaha/8 and pot limit Omaha high are featured in the 8-Game.

    WikiMatrix

    Nó chính là canh tác vĩnh viễn, chắc vài bạn biết về điều này chúng bao gồm: bò sữa, heo, cừu và tây, và… ông ấy còn có gì nữa nào?

    It’s permaculture, those of you who know a little bit about this, such that the cows and the pigs and the sheep and the turkeys and the… what else does he have?

    QED

    Con còn sống.

    The turkey is raw.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cô chắc đấy là con ?

    You’re sure it was a chicken?

    OpenSubtitles2018.v3

    Người ta nói rằng khi nở con mái, họ sẽ trực tiếp phân tán trên một số báo động, và như vậy là bị mất, vì họ không bao giờ nghe được tiếng kêu của mẹ mà tập hợp chúng một lần nữa.

    It is said that when hatched by a hen they will directly disperse on some alarm, and so are lost, for they never hear the mother’s call which gathers them again.

    QED

    Vắng chủ nhà vọc niêu tôm.

    When the landlord’s away, the tenants will play.

    Tatoeba-2020.08

    Cha ơi, con đã cho Mên biết công thức

    Papa, I gave Gargamel the formula.

    OpenSubtitles2018.v3

    Con trống và Bulls!

    ALL: Cock and Bulls!

    QED

    Anh có thích không?

    Do you know

    OpenSubtitles2018.v3

    Báo Phụ Nữ nhận thấy trong suốt bài hát, giọng ca của cô đã được xử lý Auto-Tune quá nhiều; và nhiều người còn so sánh một cách hài hước phần lời “oh oh oh oh” của Chi Pu giống như tiếng trống gáy.

    Women’s publication, Phụ Nữ, noted an excessive use of Auto-Tune on the singer’s vocals throughout the track; while various parts of Chi Pu singing “oh oh oh oh” were jokingly compared by many reviewers to sounds made by a rooster.

    WikiMatrix

    Có một vài lý do tin rằng khao soi của Thái có ảnh hưởng từ ẩm thực Hồi giáo Trung Quốc, vì vậy nó có thể được phục vụ với thịt hoặc thịt bò.

    There is some reason to believe that the Thai version of khao soi was influenced by Chinese Muslim cuisine and was therefore likely served with chicken or beef.

    WikiMatrix

    Chỉ có những lông bình thường được chấp nhận ở Malaysia.

    Only normal feathered birds are accepted in Malaysia.

    WikiMatrix

    Mô tả đầu tiên về trắng của Valdarno là bởi Licciardelli vào năm 1899.

    The first description of the white chickens of the Valdarno is that by Licciardelli in 1899.

    WikiMatrix

    Còn món Kukulhu riha, là cà ri , được nấu chín với một hỗn hợp các loại gia vị khác nhau.

    Kukulhu riha, chicken curry, is cooked with a different mixture of spices.

    WikiMatrix

    Từ thời cổ đại, đã là một loài vật linh thiêng trong một số nền văn hóa và gắn chặt với nhiều hệ thống tín ngưỡng và thờ cúng tôn giáo với tư cách là lễ vật (vật hiến tế hay vật tế thần).

    Since antiquity, the rooster has been, and still is, a sacred animal in some cultures and deeply embedded within various religious belief systems and religious worship.

    WikiMatrix

    Năm 2007, một nhóm các nhà nghiên cứu quốc tế ra báo cáo về các kết quả phân tích xương tìm thấy ở bán đảo Arauco (Nam Trung Bộ Chile).

    In 2007, an international team of researchers reported the results of analysis of chicken bones found on the Arauco Peninsula in south-central Chile.

    WikiMatrix

    Và tiếp là con .

    And then we have a chicken.

    ted2019

    Hắn ta có một con theo cùng.

    He’s got some f-ing fangbanger chick with him.

    OpenSubtitles2018.v3

    Những con vừa đạt tới tiêu chuẩn trọng lượng thì bị ném vào thùng vận chuyển và bị bốc lên xe tải, bị ép đến các nơi giết mổ.

    Those who live to reach market weight are thrown into transport crates and loaded on the trucks, bound for slaughter plants.

    QED

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cà Ri Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Hướng Dẫn 3 Cách Nấu Miến Gà “Cực Ngọn” Và Đơn Giản Tại Nhà
  • Bán Giống Gà Sao , Bán Giống Chim Trĩ Đỏ, Gà Sao Giống Tại Miền Bắc .
  • 15 Món Ngon Từ Gà Đơn Giản Dễ Làm
  • Tự Tạo Cơ Hội: Làm Giàu Từ Nuôi Gà Kiến Thùng
  • Gà Gô Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Con Gà Gô: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ Đồng Nghĩa, Phản Nghiả, Ví Dụ Sử Dụng
  • Gà Gô Sở Hữu Bộ Lông Quyến Rũ
  • Gà Gô Hiền Gây Ấn Tượng Với Vẻ Ngoài ‘hầm Hố’
  • 「Ma Thổi Đèn: Nộ Tinh Tương Tây」 – Một Đời Áo Khoác Tơi Vượt Mưa Gió Vẫn Bình Tâm
  • Gà Đông Tảo Con Thuần Chủng Chân Khủng
  • Cách 100km, ở trái tim của sa mạc, gà gô sa mạc ( sandgrouse ) đang nở những con non.

    60 miles away, in the heart of the desert, sandgrouse chicks are hatching.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ô này, quý cô gà gô.

    Yo, chicken lady.

    OpenSubtitles2018.v3

    11 Như gà gô thu trứng không do nó đẻ,

    11 Like a partridge that gathers what it has not laid,

    jw2019

    Ồ, ta rất thích gà gô.

    Well, I do like partridge.

    OpenSubtitles2018.v3

    Gà gô là con mồi chính của chúng.

    Sandgrouse here are their main py.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nó có thể là con gà gô.

    It was probably a spruce grouse.

    OpenSubtitles2018.v3

    Dần dà, gà gô trống đánh liều mạng sống của nó để mang nước về cho con.

    Again and again, the male sandgrouse risk their lives in order to collect water for their chicks.

    OpenSubtitles2018.v3

    Có nói gì về việc chúng ta săn gà gô trong rừng Vienna không?

    Anything about us grouse hunting in the Vienna Woods?

    OpenSubtitles2018.v3

    Đây là lý do tổ gà gô cách xa nguồn nước.

    This is why sandgrouse nest so far from water holes.

    OpenSubtitles2018.v3

    Anh tính đi thử coi có bắt được vài con gà gô trước khi ăn tối không.

    I’ll see if I can shoot a couple of sage hens before supper.

    OpenSubtitles2018.v3

    Trộm 1 con gà gô thắng giải cho lũ con đang đói.

    Fed a prized partridge to my hungry kids.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mình không muốn bị coi là gà gô.

    I don’t wanna seem like a dork.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ta nghĩ chúng ta có dư một con gà gô nướng.

    I think we’ve got a spare partridge on the fire.

    OpenSubtitles2018.v3

    Và bây giờ thật là khốn kiếp, cái đám tinh hoa đó đã chết như một đám gà gô?

    And what frigging elite is this, if they were all annihilated like a bunch of chickens?

    QED

    Người ta nói hắn giết chết những người của nhà Marson, rồi làm họ như một gia đình gà gô.

    They say the way he killed those people… makes the Manson family look like the Partridge family.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nó được gọi là gà gô ngãi đắng cho đến khi gà gô Gunnison được công nhận là một loài riêng biệt vào năm 2000.

    It was known as simply the sage grouse until the Gunnison sage-grouse was recognized as a separate species in 2000.

    WikiMatrix

    Theo như Franciszek Ząbecki, trưởng ga đường sắt địa phương, Eupen thường giết tù nhân bằng cách “bắn như thể họ là những con gà gô“.

    According to Franciszek Ząbecki, the local station master, Eupen often killed prisoners by “taking shots at them, as if they were partridges“.

    WikiMatrix

    Trong số bảy phân loài của loài Tympanuchus phasianellus, gà gô Columbia là phân loài có kích thước nhỏ nhỏ nhất với chiều dài trung bình từ 38–51 cm (15-20 inch).

    Out of the seven subspecies of sharp-tailed grouse, the Columbian is the smallest at 15–20 inches (38–51 cm) in length.

    WikiMatrix

    Lagopus muta (gà gô trắng xám đá) và quạ thường được cho là những loài chim sống quanh năm duy nhất của vườn, mặc dù có 43 loài sinh sống tại khu vực theo mùa.

    Ptarmigan and ravens are considered the only year-round birds in the park, although 43 species make seasonal use of the area.

    WikiMatrix

    Vào thế kỷ 12, số lượng gà gô đỏ và gà gô đen trong vùng giảm đáng kể, song cải tiến trong tiến hành trò chơi khiến hai loài này gia tăng số lượng trong vùng.

    In the twentieth century, numbers of red grouse and black grouse in the area fell significantly, but improved gamekeeping practices have resulted in both species making a comeback in the region.

    WikiMatrix

    20 Đừng để máu con rơi xuống đất xa cách mặt Đức Giê-hô-va, vì vua Y-sơ-ra-ên đã lên đường truy tìm một con bọ chét,+ như thể đang rượt đuổi một con gà gô trên các núi”.

    20 And now do not let my blood fall to the ground away from the psence of Jehovah, for the king of Israel has gone out to look for a single flea,+ as if he were chasing a partridge on the mountains.”

    jw2019

    Loài này tương tự như các loài gà gô lớn hơn (Centrocercus urophasianus) về bề ngoài, nhưng khoảng nhỏ hơn một phần ba, với nhiều lông cọ dày phía sau đầu; Loài này cũng có một điệu nhảy tán tỉnh ít phức tạp hơn.

    It is similar to the closely related greater sage-grouse (Centrocercus urophasianus) in appearance, but about a third smaller in size, with much thicker plumes behind the head; it also has a less elaborate courtship dance.

    WikiMatrix

    Gà nước đỏ từ lâu chỉ được biết đến từ một vài thiệu đương đại đại đề cập đến “gà mái” màu đỏ và các tên nếu không sử dụng cho gà gô hoặc nước ở châu Âu, cũng như những bản phác thảo của du khách Pieter van den Broecke và Sir Thomas Herbert từ 1617 và 1634.

    The red rail was long known only from a few contemporary descriptions referring to red “hens” and names otherwise used for grouse or partridges in Europe, as well as the sketches of the travellers Pieter van den Broecke and Sir Thomas Herbert from 1617 and 1634.

    WikiMatrix

    Chim được phân ra tám loại chính có thể phân biệt được bằng mắt thường: (1) loại biết bơi—vịt và họ vịt, (2) loại bay trên không—chim mòng biển và cùng loại, (3) chim cao cẳng—con diệc và sếu, (4) chim cao cẳng loại nhỏ—chim choi choi và chim choắt, (5) loại chim giống gà gô và chim cút, (6) chim săn mồi—chim ưng, đại bàng và chim cú, (7) chim cheo leo, và (8) loài chim ở cạn.—A Field Guide to the Birds East of the Rockies, do Roger Tory Peterson biên soạn.

    Birds are pided into eight main visual categories: (1) swimmers—ducks and ducklike birds, (2) aerialists—gulls and gull-like birds, (3) long-legged waders—herons and cranes, (4) smaller waders—plover and sandpipers, (5) fowllike birds—grouse and quail, (6) birds of py—hawks, eagles, and owls, (7) passerine (perching) birds, and (8) nonpasserine land birds.—A Field Guide to the Birds East of the Rockies, by Roger Tory Peterson.

    jw2019

    --- Bài cũ hơn ---

  • Kỹ Thuật Nuôi Chim Đa Đa (Gà Gô)
  • Tên Gọi ‘Gà Trống Gô
  • Tủ Con Gà Trống Gô Loa
  • Tại Sao Gà Trống Gô
  • Cập Nhật Bảng Báo Giá Ống Ruột Gà Lõi Thép Pvc Giá Rẻ Tại Hà Nội Năm 2022
  • Gà Thịt Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Thịt Gà Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Cùng Đầu Bếp Âu Làm Món Cơm Chiên Paella Của Tây Ban Nha Trong 5 Phút
  • Thế Giới Xì Gà
  • Gỗ Tuyết Tùng – Ý Nghĩa Trong Bảo Quản Xì Gà
  • Đệ Nhất Gà Xương Đen Đất Tây Bắc
  • thịt gà! thịt gà ấy.

    Chicken, a chicken.

    QED

    Kushiage có thể được thực hiện với thịt gà, thịt lợn, hải sản, và các loại rau theo mùa.

    Kushikatsu can be made with chicken, pork, seafood, and seasonal vegetables.

    WikiMatrix

    Nhà tôi có thịt gà, nếu như anh thích thịt gà.

    I’ve got a chicken… if you like chicken.

    OpenSubtitles2018.v3

    Họ thử bánh nhân gà, họ thử thịt gà rán, và cuối cùng họ cho ra thịt gà viên rút xương

    They did chicken pot pie, fried chicken, and finally introduced Chicken McNuggets.

    QED

    Súp loãng, rau diếp tươi thịt gà, chỉ thịt ức.

    Your clear soup, the new lettuce... chicken, just the breast.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nó không giống như thịt gà hoặc thịt lợn, anh biết không?

    It’s not like chicken or pork, you know?

    OpenSubtitles2018.v3

    Delaware nhanh chóng trở thành loài gà thịt được sử dụng trong khu vực, làm ảnh hưởng đến ngành công nghiệp nói chung.

    The Delaware rapidly became the pmiere broiler fowl in use in the region, thus affecting the industry at large.

    WikiMatrix

    Trong thịt gà hữu cơ chứa hàm lượng cao các axit béo omega-3 hơn thịt gà thường.

    Similarly, organic chicken contained higher levels of omega-3 fatty acids than conventional chicken.

    WikiMatrix

    Chúng có bộ lông màu vàng và bộ lông trắng, làm cho chúng trở thành những con gà thịt lý tưởng cho thị trường Mỹ.

    They have yellow skin and white plumage, which makes them ideal meat birds for the U.S. market.

    WikiMatrix

    Ở Mỹ trong năm 2011, tỷ lệ chuyển đổi thức ăn trung bình của một gà thịt là 1,91 £ thức ăn cho mỗi pound khối lượng sống.

    In the U.S. in 2011, the average feed conversion ratio of a broiler was 1.91 pounds of feed per pound of liveweight.

    WikiMatrix

    Ông muốn ăn thịt gà cùng với thịt lợn hun khói không?

    You want some bacon with your chicken patties?

    OpenSubtitles2018.v3

    Mà là họ thích ăn thịt gà và ăn thịt cá…

    But it means that, they love eating chickens, or eating fish for lunch.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mặc dù chúng đang phát triển chậm so với gà thịt được sử dụng bởi ngành công nghiệp gà thương mại ngày nay, chúng sản xuất thịt tốt.

    Though they are slow-growing compared to the broilers used by the commercial chicken industry today, they produce a good carcass.

    WikiMatrix

    Đô thị này là nhà sản xuất trứng gà lớn thứ hai trong cả nước với hơn 25 triệu lớp được nuôi cùng với việc sản xuất thịt gà thịt.

    The municipality is the second largest producer of table eggs in the country with over 25 million layers housed plus a significant production of broilers for chicken meat.

    WikiMatrix

    Các loại thịt phổ biến nhất ở Phần Lan là thịt lợn (33,5 kg/năm/người năm 2005), thịt bò (18,6 kg), thịt gàthịt vịt (13,3 kg).

    The most popular meats in Finland are pork (33.5 kg/year/person in 2005), beef (18.6 kg), chicken and duck (13.3 kg).

    WikiMatrix

    Bảo vệ thắp sáng các bóng đèn trong vận chuyển, và bà Medlock cổ vũ rất nhiều hơn trà và thịt gàthịt bò.

    The guard lighted the lamps in the carriage, and Mrs. Medlock cheered up very much over her tea and chicken and beef.

    QED

    Về nguyên liệu, ông ấy đánh giá cao rau và thịt gà hơn các loại thịt khác.

    For stock, he pferred vegetables and chicken over other meats.

    WikiMatrix

    thịt gà tây nguội cuộn thịt nguội, bò quay và những thỏi phô mai nhỏ.

    There was rolled up turkey cold cuts, rolled up ham cold cuts, rolled up roast beef cold cuts and little cubes of cheese.

    ted2019

    Tuy nhiên, hành vi của gà thịt được điều chỉnh bởi môi trường và làm thay đổi như tuổi tác và trọng lượng cơ thể của gà thịt tăng nhanh chóng.

    Broiler behaviour is modified by the environment, and alters as the broilers’ age and bodyweight rapidly increase.

    WikiMatrix

    Fufu là một cục bột sắn nhỏ như thế này, và thường được ăn với súp nhẹ màu cam đậm, chứa thịt gà hoặc thịt bò.

    Fufu is this white ball of starch made of cassava, and it’s served with light soup, which is a dark orange color, and contains chicken and/or beef.

    ted2019

    Kabsa là món phổ biến của cư dân Dammam, chúng thường được làm bằng thịt gà thay vì thịt cừu non.

    The Kabsa is popular among the people of Dammam, often made with chicken instead of lamb meat.

    WikiMatrix

    Hầu hết gà thịt thương mại giống để trọng lượng thịt giết mổ ở giữa tầm 5-7 tuần tuổi, mặc dù chủng tăng trưởng chậm đạt trọng lượng giết mổ khoảng 14 tuần tuổi.

    Most commercial broilers reach slaughter-weight between four and seven weeks of age, although slower growing breeds reach slaughter-weight at approximately 14 weeks of age.

    WikiMatrix

    lunchbasket tại một trong các trạm và họ đã có một số thịt gàthịt bò và bánh mì lạnh và bơ và một số trà nóng.

    lunchbasket at one of the stations and they had some chicken and cold beef and bread and butter and some hot tea.

    QED

    Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, khi sự cạnh tranh từ các giống gà thịt chuyên nhập khẩu trở nên dữ dội hơn, sự phổ biến của nó đã bị lu mờ đi.

    After the Second World War, when competition from imported specialised meat breeds became more intense, its popularity faded.

    WikiMatrix

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bữa Tiệc Cuối Năm Ấm Cúng Với Gà Tây Nướng Sốt Hạt Dẻ Của Annam Gourmet!
  • Game Ga Tay Nuong Mat Ong, Choi Game Ga Tay Nuong Mat Ong 24H
  • Gà Tây Nướng Cho Tiệc Giáng Sinh Ngon Đúng Điệu
  • Top 20 Nhà Hàng Quán Ăn Ngon Hưng Yên Nổi Tiếng Phải Ghé Thăm
  • Chuyên Cung Cấp Gà Tây Thịt, Gà Tây Gống Với Giá Rẻ Nhất Thị Trường, Gà Tây Thịt Đảm Bảo Chất Lượng Tốt, Thịt Thơm Gon, Gà Tây Thịt Đảm Bảo Con Giống Khỏe Mạnh, Khách Hàng Sẽ Được Chuyển Giao Miễn
  • Tiếng Gà Gáy Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Lúc Gà Gáy Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Món Gà Giả Cầy Đơn Giản, Thơm Ngon, Ăn Là Ghiền Nhé
  • Chặng Đường Từ “Gà Mờ” Đến 6.5 Ielts – Học Viên Lệ Thủy
  • Best Place To Learn English Online
  • Gà Mặt Quỷ,ayamcemani,gà Đen Indonesia
  • tiếng gà gáy.

    A rooster crows.

    jw2019

    Buổi sáng, tôi sẽ nghe tiếng gà gáy thay vì tiếng kèn.

    In the morning, I’ll hear roosters instead of bugles.

    OpenSubtitles2018.v3

    Có lẽ sau khi chối lần thứ hai, Phi-e-rơ nghe tiếng gà gáy nhưng ông quá lo đến nỗi không nhớ tới lời tiên tri mà Chúa Giê-su vừa nói cách đây vài giờ.

    (Matthew 26:69-72) Perhaps it was after this second denial that Peter heard a cock crowing, but he was too distracted to be reminded of the prophecy Jesus had uttered just hours earlier.

    jw2019

    hay tiếng một con gà gáy được ghi âm?

    Or the recorded crowing of a rooster?

    ted2019

    47 Sau lần viếng thăm thứ ba này, ông lại thăng lên trời như những lần trước, và một lần nữa tôi lại đắm mình suy ngẫm về tính chất kỳ lạ của những việc tôi vừa trải qua; hầu như ngay sau khi vị thiên sứ thăng lên trời lần thứ ba, thì có tiếng gà gáy, và tôi biết rằng bình minh đang lên, như vậy những cuộc hội kiến của chúng tôi hẳn đã chiếm trọn đêm ấy.

    47 After this third visit, he again ascended into heaven as before, and I was again left to aponder on the strangeness of what I had just experienced; when almost immediately after the heavenly messenger had ascended from me for the third time, the cock crowed, and I found that day was approaching, so that our interviews must have occupied the whole of that night.

    LDS

    Báo Phụ Nữ nhận thấy trong suốt bài hát, giọng ca của cô đã được xử lý Auto-Tune quá nhiều; và nhiều người còn so sánh một cách hài hước phần lời “oh oh oh oh” của Chi Pu giống như tiếng gà trống gáy.

    Women’s publication, Phụ Nữ, noted an excessive use of Auto-Tune on the singer’s vocals throughout the track; while various parts of Chi Pu singing “oh oh oh oh” were jokingly compared by many reviewers to sounds made by a rooster.

    WikiMatrix

    Trong buổi họp, thỉnh thoảng cử tọa nghe tiếng gáy của những anh trống và tiếng cục tác của những chị mái khi có người đến lấy trứng.

    Occasionally during the program, the audience could hear roosters crowing and hens cackling as their eggs were being gathered.

    jw2019

    Chúng được đặt tên cho tiếng gáy dài bất thường của nó, dài gấp năm lần so với các giống khác và thuộc về nhóm các giống gà gáy dai được tìm thấy từ Đông Nam Âu đến Viễn Đông.

    It is named for its unusually long crow, up to five times as long as that of other breeds, and belongs to the group of long-crowing chicken breeds, which are found from south-east Europe to the Far East.

    WikiMatrix

    Ở Châu Mỹ La Tinh, hai giáo sĩ cùng chia nhau nói một bài diễn văn công cộng ở hiên nhà của một người chú ý trong khi có tiếng pháo nổ ở quảng trường gần đó và một con trống gần bên cứ gáy vang lên từng hồi!

    In Latin America two missionaries shared in giving a public talk on the patio of the home of an interested person while fireworks were going off in the nearby plaza and a rooster was crowing insistently nearby!

    jw2019

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Học Các Hàm Excel Quan Trọng – Cách Làm Bài Tập Excel
  • Bài 17 Hướng Dẫn Vẽ Biểu Đồ Và Đồ Thị Hàm Số
  • Học Excel Từ Cơ Bản Đến Nâng Cao – Bài 01 – Hàm Sum, Count, Countifs, Min, Max, Average, Round…
  • Gà Bó Xôi & Gà Mắm Nhĩ Quận 1 Hồ Chí Minh
  • Hướng Dẫn Công Thức Làm Cơm Gà Da Giòn Chuẩn Nhất – Cơm Gà Sài Gòn
  • Gà Chọi Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Quản Lý, Chăn Nuôi Gà Giò Trong Thời Tiết Nóng Nực
  • Nguyên Nhân Và Cách Chữa Gà Chọi Bị Khò Khè Sau Khi ‘Chiến Đấu’
  • Giải Mã Thần Kê Và Linh Kê
  • Gà Linh Kê – Xem Tướng Gà Chọi Nhận Biết Linh Kê
  • Ô Chuối 3 Hàng Vẩy – Vua Cửa Dưới
  • Đó là lý do họ gọi Wade Boggs là ” Gà chọi

    That’s why they called him the ” Chicken Man. “

    OpenSubtitles2018.v3

    Có vẻ như vừa có một cuộc đấu gà chọi mới.

    Looks like we’ve got ourselves our next cockfight.

    OpenSubtitles2018.v3

    Bằng cách lai tạo nhũng dòng gà chọi (gen bạc) màu trắng, George Ellis Delaware tạo ra các giống gà này vào năm 1940.

    By breeding these white (genetically silver) sports intentionally, George Ellis of Delaware created the breed in 1940.

    WikiMatrix

    Thí dụ, nếu bạn vận dụng trí tưởng tượng của mình, bạn sẽ thấy đảo Hòn Gà Chọi thật trông giống hai con đang chọi nhau.

    For example, if you use your imagination, you will see that Hon Ga Choi, Fighting Cock Islet, does look like two cocks fighting.

    jw2019

    Không giống như cả hai giống gà chọi đã kể trên, nó không có sắc tố đen trên mặt, da và chân, tất cả đều có màu xám nhạt.

    Unlike both the other fighting breeds, it has no dark pigmentation of the face, skin and legs, which are all pale.

    WikiMatrix

    Ví dụ: Quảng bá hành động ngược đãi đối với động vật vì mục đích giải trí, chẳng hạn như chọi gà hoặc chọi chó

    Examples: Promoting animal cruelty for entertainment purposes, such as cock or dog fighting

    support.google

    Giống gà Langshan hiện đại có ngoại hình ít nặng nề hơn và nhiều tính chất giống như gà Croad Langshan, và đôi khi được so sánh với các giống gà chọi hiện đại.

    The Modern Langshan has a less heavy and more game-like build then the Croad Langshan, and is sometimes compared to the Modern Game in appearance.

    WikiMatrix

    Mặc dù máu gen gà chọi của nó, nó nếu chăn nuôi tốt, mặc dù nó sẽ hạnh phúc hơn và sản xuất tốt hơn nếu được phép chúng chạy nhảy trên mặt sân cỏ.

    Despite its game heritage, it tolerates confinement well, although it will be much happier and produce better if allowed to range on grass.

    WikiMatrix

    Nó cũng mở chiến dịch chống lại việc ăn thịt, đánh cá, giết hại động vật được coi là thú vật trong gia đình, việc xích chó ở sân sau, chọi gà, chọi chó, và đấu bò.

    It also campaigns for a vegan lifestyle and against eating meat, fishing, the killing of animals regarded as pests, the keeping of chained backyard dogs, cock fighting, dog fighting, and bullfighting.

    WikiMatrix

    Sự phát triển của giống gà này không được biết đến một cách thực tế nhưng người ta cho rằng gà chọi Birchen Anh và có thể là gà cánh vịt Duckwing Leghorns được sử dụng để trang trí.

    The development of this breed is not factually known but it is thought that Birchen English Game and possibly Duckwing Leghorns were used in the makeup.

    WikiMatrix

    Mặc dù sự nổi tiếng của chúng với những người chơi gia cầm đã giảm nhiều, việc sử dụng gà mái Nam Kinh để ấp trứng cho những con gà chọi có thể đã giữ cho giống gà này không bị biến mất hoàn toàn.

    Though their popularity with poultry fanciers waned, the use of broody Nankin hens to incubate game bird eggs may have kept the breed from disappearing altogether.

    WikiMatrix

    Quan niệm chăn nuôi gia cầm truyền thống được từ điển bách khoa Encyclopædia Britannica (2007) viết như sau: “Con người lần đầu tiên thuần hóa gà tại tiểu lục địa Ấn Độ với mục đích để làm gà chọi ở châu Á, châu Phi và châu Âu.

    The traditional poultry farming view, is stated in Encyclopædia Britannica (2007): “Humans first domesticated chickens of Indian origin for the purpose of cockfighting in Asia, Africa, and Europe.

    WikiMatrix

    Các giống chính xác góp phần vào việc tạo ra Redcap là không rõ, nhưng gà Hamburg vàng, Sporkled Hamburgs, gà Dorking, gà Anh cổ xưa (Old English Pheasant Fowl) và gà chọi ức đỏ đen (Black-Breasted Red Games) có thể đã được tham gia vào dòng máu của giống gà hiện tại.

    The exact breeds that contributed to the creation of the Redcap are unknown, but Golden Spangled Hamburgs, Dorkings, Old English Pheasant Fowl and Black-Breasted Red Games may have been involved.

    WikiMatrix

    Nó được dùng cho việc chọi gà.

    It was used for cock fighting.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nó có niên đại từ cuối thế kỷ XIX, và được lai tạo đặc biệt để chọi gà.

    It dates from the late nineteenth century, and was bred specifically for cock-fighting.

    WikiMatrix

    Họ thích chơi chọi gà.

    I hate fighting with chicks.

    WikiMatrix

    Tôi cứ tưởng chọi gà ở Braxin là bất hợp pháp cơ đấy.

    I thought cockfights were illegal in Brazil.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tại Nam Sudan, Bộ luật hình sự nước này quy định, tổ chức, quảng bá hoặc tổ chức đánh nhau như đá , chọi cừu, đấu bò hoặc các vật nuôi khác hoặc khuyến khích các hành vi như vậy sẽ bị kết án tù với thời hạn không quá hai tháng hoặc phạt tiền, khi bị kết án.

    South Sudan: The Criminal Code states that arranging, promoting or organizing fights between cocks, rams, bulls or other domestic animals, or encouraging such acts, shall be sentenced to imprisonment for a term not exceeding two months or with a fine, upon conviction.

    WikiMatrix

    Mi có nhớ quậy phá trên đường xa lộ với bạn mi không? Chơi chọi gà với mấy xe người khác?

    You remember horsing around on the interstate with your buddies, playing chicken with the other cars?

    OpenSubtitles2018.v3

    Sự hiếu chiến của những con gà trống nòi, có những chiếc cựa sắc, làm cho những cuộc chọi gà trở thành môn giải trí phổ biến.

    The aggressiveness of breeding males, armed with natural leg spurs, made cockfighting a popular entertainment.

    ted2019

    Ai cũng hào hứng tham gia các trò chơi ngày Tết như bầu cua , cờ tướng , ném còn , chọi trâu , đá , ném kẹo dẻo , v.v .

    People are delighted to enjoy exciting games during Tết : bầu cua , cờ tướng , ném còn , chọi trâu , đá , marshmallow toss , etc .

    EVBNews

    Từ ‘hockey’ được ghi lại vào năm 1363 khi vua Edward III của Anh ra lệnh “cấm, chiếu theo hình phạt hoặc bỏ tù, tất cả các người chơi những trò ném đá, gỗ và sắt; bóng ném, bóng đá, hay hockey; săn bắt bằng chó hay chọi gà, hay những trò giải trí khác tương tự như vậy.”

    One belief is that it was recorded in 1363 when Edward III of England issued the proclamation: “Moreover we ordain that you prohibit under penalty of imprisonment all and sundry from such stone, wood and iron throwing; handball, football, or hockey; coursing and cock-fighting, or other such idle games.”

    WikiMatrix

    Ví dụ, sách Sử ký của Tư Mã Thiên có dẫn lại một ghi chép thời Tề Tuyên công nước Tề (trị vì từ 319 TCN đến 301 TCN) rằng kinh đô Lâm Truy của nước Tề khi đó giàu có tới mức dân thành ai cũng có thể tham gia các hoạt động giải trí như chơi nhạc, chọi gà, đua chó, chơi Lục bác và chơi Thúc cúc.

    For example, the Records of the Grand Historian records a speech made during the reign of King Xuan of Qi (reigned 319–301 BCE) that claims that the capital city of Linzi was so wealthy that its citizens were all able to indulge in activities such as playing musical instruments, cockfighting, dog racing, playing Liubo and playing kick ball.

    WikiMatrix

    Anh phải hiểu Monsieur Candie ạ, mặc dù ở lĩnh vực chọi nô lệ tôi vẫn là , nhưng tôi có hiểu biết kha khá về những trường đấu ở châu Âu đấy.

    You have to understand, Monsieur Candie, while admittedly a neophyte in the nigger fight game, I do have a little bit of a background in the European traveling circus.

    OpenSubtitles2018.v3

    trống Iowa Blues là một trong những con cảnh vệ giỏi nhất của đàn , là những chiến binh như diều hâu đặc biệt có năng lực chọi nhau.

    Male Iowa Blues are among the best guardians of a flock, being particularly competent hawk fighters.

    WikiMatrix

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Chọn Gà Chọi Con ‘Chiến Đấu’ Hay Khỏi Phải Bàn
  • Gà 9 Cựa Trắng Tuyết
  • Kỹ Thuật Nuôi Gà 9 Cựa
  • Quân Đoàn Gà 9 Cựa
  • Darahoa – Làng Gà Chín Cựa Truyền Thuyết
  • Gà Tây Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Gà Tây Con Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Giăm Bông Gà Tây Tây Ban Nha
  • Nướng Gà Kiểu Tây Bắc Với Hạt Mắc Khén
  • Top 20 Nhà Hàng Lai Châu Ngon Nổi Tiếng Du Khách Nên “Một Lần Ghé Đến”
  • Đặc Tính Của Gà Tây Huba Giống Gà Khổng Lồ
  • Mẹ có biết là kền kền gà tây có sải cánh 1,8 mét không?

    Did you know that turkey vultures have a wingspan of over six feet?

    OpenSubtitles2018.v3

    Cậu phải đến Camp Refuge và tìm Gà Tây Xá Tội.

    First you must go to Camp David and find the pardoned turkey.

    OpenSubtitles2018.v3

    Món gà tây, ở trên kệ bếp gần tủ lạnh, cháu nghĩ thế.

    Just the turkey things, right on the counter next to the fridge, I think.

    OpenSubtitles2018.v3

    Gà tây không. Chandler? ”

    Worse than, ” More turkey, Mr. Chandler? “

    OpenSubtitles2018.v3

    Ai đó giết con gà tây rồi.

    Somebody kill that turkey.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cậu còn phải ăn cả một con gà tây mà.

    You’ve got almost an entire turkey to eat.

    OpenSubtitles2018.v3

    Gà tây… một loại kền kền… đậu trên cổng và thả hai con thỏ chết xuống sàn nhà.

    The turkey… a vulture

    OpenSubtitles2018.v3

    Gà Tây, đi thôi nào.

    Come on, birdie, let’s go.

    OpenSubtitles2018.v3

    ” Chân gà Tây ” và ” Bà Lão. ”

    Turkey Leg ” and ” Old Lady “.

    OpenSubtitles2018.v3

    Họ đã đếm những con bò, heo, , gà tây và ngỗng.

    They counted the cows, pigs, chickens, turkeys, and geese.

    LDS

    Ôi, tôi sợ là hai anh bạn đã ăn quá nhiều gà tây rồi.

    Oh, I’m afraid you boys have eaten too much turkey.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi có bánh kẹp thịt gà tây.

    I have a turkey sandwich.

    OpenSubtitles2018.v3

    Gà, vịt, ngỗng, và gà tây về căn bản đều dốt.

    And chickens and ducks and geese and turkeys are basically as dumb as dumps.

    ted2019

    Cậu có biết họ từng bán con gà tây hảo hạng được treo lên ở đó không?

    Do you know whether they’ve sold the prize turkey that was hanging there?

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi chỉ muốn trở lại làm Gà Tây xá tội thôi mà.

    Huh, I just want to go back to being a pardoned turkey.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nói với cậu luôn, năm nay tớ không làm gà tây đâu.

    Okay, also, just so you know, I’m not gonna make a turkey this year.

    OpenSubtitles2018.v3

    Và tôi sẽ gọi cái burger nấm gà tây này.

    And I will take that mushroom turkey burger.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đó là một con gà tây biết bay, dưới cái cây.

    There’s a flying turkey under a tree.

    ted2019

    Phoebe không ăn gà tây.

    Well, Phoebe doesn’t eat turkey.

    OpenSubtitles2018.v3

    Hãy nhìn xem sức mạnh của Gà Tây đây…

    Witness the awesome power of the pardoned turkey.

    OpenSubtitles2018.v3

    Các món gia cầm phổ biến là: Ngỗng (husa), vịt (kachna), gà tây (krůta) và gà (slepice).

    Commonly-found poultry dishes are: Goose (husa), duck (kachna), turkey (krůta) and chicken (kuře).

    WikiMatrix

    Gà tây là loài động vật rất đẹp và thông minh.

    Turkeys are beautiful, intelligent animals.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mình là con Gà Tây được xá tội sao?

    I’m the pardoned turkey.

    OpenSubtitles2018.v3

    Và bác Marshall tìm mua được một con gà tây xịn.

    And Marshall had found the perfect turkey.

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • Các Bệnh Thường Gặp Ở Gà Tre
  • Chăm Sóc – Diễn Đàn Yêu Gà Cảnh
  • Cung Cấp Gà Serama 3
  • Tìm Hiểu Về Giống Gà Serama
  • Hà Nội Bán Gà Serama Class A Dáng Rồng Mini
  • Chọi Gà Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Kết Quả Xổ Số Miền Bắc Hôm Nay
  • Trực Tiếp Xổ Số Miền Bắc Hôm Nay
  • Một Trận Đá Gà Lịch Sử
  • Châu Thành A (Hậu Giang): Triệt Phá Nhiều Tụ Điểm Đá Gà Ăn Thua Bằng Tiền
  • Kiên Giang Bắt Quả Tang 42 Đối Tượng Đánh Bạc, Tạm Giữ Gần 1 Tỷ Đồng
  • Nó được dùng cho việc chọi gà.

    It was used for cock fighting.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nó có niên đại từ cuối thế kỷ XIX, và được lai tạo đặc biệt để chọi gà.

    It dates from the late nineteenth century, and was bred specifically for cock-fighting.

    WikiMatrix

    Họ thích chơi chọi gà.

    I hate fighting with chicks.

    WikiMatrix

    Tôi cứ tưởng chọi gà ở Braxin là bất hợp pháp cơ đấy.

    I thought cockfights were illegal in Brazil.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mi có nhớ quậy phá trên đường xa lộ với bạn mi không? Chơi chọi gà với mấy xe người khác?

    You remember horsing around on the interstate with your buddies, playing chicken with the other cars?

    OpenSubtitles2018.v3

    Ví dụ: Quảng bá hành động ngược đãi đối với động vật vì mục đích giải trí, chẳng hạn như chọi gà hoặc chọi chó

    Examples: Promoting animal cruelty for entertainment purposes, such as cock or dog fighting

    support.google

    Sự hiếu chiến của những con gà trống nòi, có những chiếc cựa sắc, làm cho những cuộc chọi gà trở thành môn giải trí phổ biến.

    The aggressiveness of breeding males, armed with natural leg spurs, made cockfighting a popular entertainment.

    ted2019

    Thí dụ, nếu bạn vận dụng trí tưởng tượng của mình, bạn sẽ thấy đảo Hòn Gà Chọi thật trông giống hai con đang chọi nhau.

    For example, if you use your imagination, you will see that Hon Ga Choi, Fighting Cock Islet, does look like two cocks fighting.

    jw2019

    Nó cũng mở chiến dịch chống lại việc ăn thịt, đánh cá, giết hại động vật được coi là thú vật trong gia đình, việc xích chó ở sân sau, chọi gà, chọi chó, và đấu bò.

    It also campaigns for a vegan lifestyle and against eating meat, fishing, the killing of animals regarded as pests, the keeping of chained backyard dogs, cock fighting, dog fighting, and bullfighting.

    WikiMatrix

    Đó là lý do họ gọi Wade Boggs là ” Gà chọi

    That’s why they called him the ” Chicken Man. “

    OpenSubtitles2018.v3

    Có vẻ như vừa có một cuộc đấu gà chọi mới.

    Looks like we’ve got ourselves our next cockfight.

    OpenSubtitles2018.v3

    Bằng cách lai tạo nhũng dòng gà chọi (gen bạc) màu trắng, George Ellis Delaware tạo ra các giống gà này vào năm 1940.

    By breeding these white (genetically silver) sports intentionally, George Ellis of Delaware created the breed in 1940.

    WikiMatrix

    Từ ‘hockey’ được ghi lại vào năm 1363 khi vua Edward III của Anh ra lệnh “cấm, chiếu theo hình phạt hoặc bỏ tù, tất cả các người chơi những trò ném đá, gỗ và sắt; bóng ném, bóng đá, hay hockey; săn bắt bằng chó hay chọi gà, hay những trò giải trí khác tương tự như vậy.”

    One belief is that it was recorded in 1363 when Edward III of England issued the proclamation: “Moreover we ordain that you prohibit under penalty of imprisonment all and sundry from such stone, wood and iron throwing; handball, football, or hockey; coursing and cock-fighting, or other such idle games.”

    WikiMatrix

    Ví dụ, sách Sử ký của Tư Mã Thiên có dẫn lại một ghi chép thời Tề Tuyên công nước Tề (trị vì từ 319 TCN đến 301 TCN) rằng kinh đô Lâm Truy của nước Tề khi đó giàu có tới mức dân thành ai cũng có thể tham gia các hoạt động giải trí như chơi nhạc, chọi gà, đua chó, chơi Lục bác và chơi Thúc cúc.

    For example, the Records of the Grand Historian records a speech made during the reign of King Xuan of Qi (reigned 319–301 BCE) that claims that the capital city of Linzi was so wealthy that its citizens were all able to indulge in activities such as playing musical instruments, cockfighting, dog racing, playing Liubo and playing kick ball.

    WikiMatrix

    Ai cũng hào hứng tham gia các trò chơi ngày Tết như bầu cua , cờ tướng , ném còn , chọi trâu , đá , ném kẹo dẻo , v.v .

    People are delighted to enjoy exciting games during Tết : bầu cua , cờ tướng , ném còn , chọi trâu , đá , marshmallow toss , etc .

    EVBNews

    Sự phát triển của giống gà này không được biết đến một cách thực tế nhưng người ta cho rằng gà chọi Birchen Anh và có thể là gà cánh vịt Duckwing Leghorns được sử dụng để trang trí.

    The development of this breed is not factually known but it is thought that Birchen English Game and possibly Duckwing Leghorns were used in the makeup.

    WikiMatrix

    Không giống như cả hai giống gà chọi đã kể trên, nó không có sắc tố đen trên mặt, da và chân, tất cả đều có màu xám nhạt.

    Unlike both the other fighting breeds, it has no dark pigmentation of the face, skin and legs, which are all pale.

    WikiMatrix

    Mặc dù sự nổi tiếng của chúng với những người chơi gia cầm đã giảm nhiều, việc sử dụng gà mái Nam Kinh để ấp trứng cho những con gà chọi có thể đã giữ cho giống gà này không bị biến mất hoàn toàn.

    Though their popularity with poultry fanciers waned, the use of broody Nankin hens to incubate game bird eggs may have kept the breed from disappearing altogether.

    WikiMatrix

    Giống gà Langshan hiện đại có ngoại hình ít nặng nề hơn và nhiều tính chất giống như gà Croad Langshan, và đôi khi được so sánh với các giống gà chọi hiện đại.

    The Modern Langshan has a less heavy and more game-like build then the Croad Langshan, and is sometimes compared to the Modern Game in appearance.

    WikiMatrix

    Mặc dù máu gen gà chọi của nó, nó nếu chăn nuôi tốt, mặc dù nó sẽ hạnh phúc hơn và sản xuất tốt hơn nếu được phép chúng chạy nhảy trên mặt sân cỏ.

    Despite its game heritage, it tolerates confinement well, although it will be much happier and produce better if allowed to range on grass.

    WikiMatrix

    Quan niệm chăn nuôi gia cầm truyền thống được từ điển bách khoa Encyclopædia Britannica (2007) viết như sau: “Con người lần đầu tiên thuần hóa gà tại tiểu lục địa Ấn Độ với mục đích để làm gà chọi ở châu Á, châu Phi và châu Âu.

    The traditional poultry farming view, is stated in Encyclopædia Britannica (2007): “Humans first domesticated chickens of Indian origin for the purpose of cockfighting in Asia, Africa, and Europe.

    WikiMatrix

    Các giống chính xác góp phần vào việc tạo ra Redcap là không rõ, nhưng gà Hamburg vàng, Sporkled Hamburgs, gà Dorking, gà Anh cổ xưa (Old English Pheasant Fowl) và gà chọi ức đỏ đen (Black-Breasted Red Games) có thể đã được tham gia vào dòng máu của giống gà hiện tại.

    The exact breeds that contributed to the creation of the Redcap are unknown, but Golden Spangled Hamburgs, Dorkings, Old English Pheasant Fowl and Black-Breasted Red Games may have been involved.

    WikiMatrix

    Tại Nam Sudan, Bộ luật hình sự nước này quy định, tổ chức, quảng bá hoặc tổ chức đánh nhau như đá , chọi cừu, đấu bò hoặc các vật nuôi khác hoặc khuyến khích các hành vi như vậy sẽ bị kết án tù với thời hạn không quá hai tháng hoặc phạt tiền, khi bị kết án.

    South Sudan: The Criminal Code states that arranging, promoting or organizing fights between cocks, rams, bulls or other domestic animals, or encouraging such acts, shall be sentenced to imprisonment for a term not exceeding two months or with a fine, upon conviction.

    WikiMatrix

    Anh phải hiểu Monsieur Candie ạ, mặc dù ở lĩnh vực chọi nô lệ tôi vẫn là , nhưng tôi có hiểu biết kha khá về những trường đấu ở châu Âu đấy.

    You have to understand, Monsieur Candie, while admittedly a neophyte in the nigger fight game, I do have a little bit of a background in the European traveling circus.

    OpenSubtitles2018.v3

    trống Iowa Blues là một trong những con cảnh vệ giỏi nhất của đàn , là những chiến binh như diều hâu đặc biệt có năng lực chọi nhau.

    Male Iowa Blues are among the best guardians of a flock, being particularly competent hawk fighters.

    WikiMatrix

    --- Bài cũ hơn ---

  • Gò Vấp: Triệt Phá Tụ Điểm Đá Gà Ăn Tiền Tổ Chức Trong Hẻm Sâu
  • Chủ Nhân Xám Messi Chia Sẻ Kinh Nghiệm Nuôi Gà Chọi C1 – Gà Đòn Đất Việt
  • Mơ Thấy Gà Đánh Con Gì? Giải Mã Chi Tiết Giấc Mơ Điềm Lành Dữ.
  • Giống Gà Siêu To Khổng Lồ Với 5 Ngón Chân Kỳ Lạ
  • Hội Đá Gà Chọi Cựa Sắt Ở Việt Nam
  • Gà Mái Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Con Gà Mái Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Gà Nấu Nấm Như Thế Nào: 2 Cách Hầm Gà Mềm Ngon, Bổ Dưỡng
  • Cách Chế Biến Gà Rô Ti Ngon Ngất Ngây Cho Cả Gia Đình
  • Cách Làm Gà Rang Muối 🍗 Chuẩn & Ngon Nhất 2022
  • Làm Gà Rang Muối Ngon Đúng Chuẩn Mà Lại Rất Nhanh Chóng – Nhà Hàng Hà Giang
  • Gà mái Andaluza Azul sẽ đẻ khoảng 165 quả trứng mỗi năm; trứng nặng 70-80g.

    Andaluza Azul hens lay about 165 white eggs per year; eggs weigh 70–80 g.

    WikiMatrix

    Gà mái cục tác ầm ĩ sau khi đẻ trứng và khi gọi gà con.

    Hens cluck loudly after laying an egg, and also to call their chicks.

    WikiMatrix

    Gà mái đẻ ít nhất 150 quả trứng mỗi năm.

    Hens lay at least 150 eggs a year.

    WikiMatrix

    Vãi đái con gà mái.

    Holy shit.

    OpenSubtitles2018.v3

    Các đồng chí gà mái, các bạn có vinh dự được đóng góp trước tiên:

    You hens, are to have the honor of making the first contribution:

    OpenSubtitles2018.v3

    Chúng tao sẽ thả gà mái nếu chúng tao tìm thấy một con sao?

    Will we spare a hen if we find one?

    QED

    Gà mái bắt đầu đẻ từ 6–7 tháng, và có thể đẻ khoảng 180 quả trứng mỗi năm.

    Hens begin to lay at 6–7 months, and may lay approximately 180 eggs per year.

    WikiMatrix

    Gà mái xanh trắng đẻ trứng lớn nhất.

    Bluebred white hens lay the largest eggs.

    WikiMatrix

    Như gà mái mẹ vậy.

    Like a mother hen.

    OpenSubtitles2018.v3

    Gà mái cũng tương tự như gà mái của những giống gà lông dài khác.

    Mata Kucing is similar to that of Longan fruit.

    WikiMatrix

    Thôi mà, đồ gà mái, ra tay đi.

    Come on, chicken shit, let’s do this.

    OpenSubtitles2018.v3

    ” Giữ của gà mái không có gì chi phí.

    ” Keep of hens cost nothing.

    QED

    Cotton, đồ con gà mái khốn kiếp…

    Cotton, you chicken-livered, miserable…

    OpenSubtitles2018.v3

    Gà trống thường nặng từ 16 đến 22 lb và gà mái từ 10 đến 12 lbs.

    Toms usually weigh 16 to 22 lbs and the hens 10 to 12 lbs.

    WikiMatrix

    Hôm nay ta là con gà mái.

    Today, I am a hen.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tạm biệt đồ gà mái.

    Bye, you little chicken butt.

    OpenSubtitles2018.v3

    Em nuôi một con gà mái, nó đẻ ra một con trống và một con mái khác.

    I was raising a hen from which I got a rooster and another hen.

    jw2019

    Hai người kỳ cục như hai con gà mái già.

    You boys are as crotchety as a couple of old hens.

    OpenSubtitles2018.v3

    Bhura, đám gà mái của anh thực sự là 1 nỗi đau!

    Bhura, these hens of yours are a real pain!

    QED

    Khi nghe chuyện, Tổng thống hỏi lại: “Lần nào cũng với cùng một con gà mái à?”.

    Upon being told, the President asked, “Same hen every time?”

    WikiMatrix

    Tiếng của đám gà mái thì có.

    It’s the sound of a gaggle of hens.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cuối cùng nó đẻ ra ba con gà mái, em bán đi ba con này.

    It finally gave birth to three hens, which I sold.

    jw2019

    Mấy con gà mái cuối cùng đã đẻ được vài cái trứng.

    Those hens finally laid some eggs.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mỗi của gà mái có một con gà chục.

    Each of the hens has a dozen chickens.

    QED

    Đặc biệt là trong con gà mái, giống này là rất tương tự như với gà Rhode đỏ.

    Especially in the hen, the breed is very similar in appearance to the Rhode Island Red.

    WikiMatrix

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hộp Cơm Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Gà Mái Dầu Là Gì
  • Top 15 Các Món Ngon Từ Gà 🐔 Chuẩn Nhất 2022
  • Công Thức Làm Món Gà Kho Nấm Đông Cô Ngon Tuyệt Hảo
  • Vietnamese Caramelized Ginger Chicken
  • Gà Sao Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Mẹo Làm Mềm Thịt Gà Già
  • Cách Luộc Chân Gà Ngon Mà Không Bị Rã
  • Kinh Tế Kỳ Anh: Trung Tâm Giống Gà Sao, Gà Lôi Quảng Trị
  • Các Bệnh Thường Gặp Ở Gà Sao
  • Công Thức Làm Món Gà Rang Gừng Sả Tốn Cơm
  • Có rất nhiều tiệm bán , sao cậu ta lại gọi tiệm gà này chứ?

    Out of all those chicken places, why did he have to order from this one?

    QED

    Ông không thích con gà sao?

    Didn’t you like the chicken?

    OpenSubtitles2018.v3

    Còn việc hút ống tẩu và xì thì sao?

    What about pipes and cigars?

    jw2019

    không ” Tso ” , ” vậy sao ” câu hỏi.

    Not ” Tso, ” the chicken, ” so ” the question.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mắt cô bị quáng hay sao thế?

    Can you see out of those eyes?

    OpenSubtitles2018.v3

    Con chưa từng cầm một con còn sống sao?

    Haven’t you ever held a live bird before?

    OpenSubtitles2018.v3

    Người mà Chưa từng gặp gỡ Cô gái nào không muốn làm tình, uống cũng không muốn uống, không thích Cảnh Sát phó, và giờ cũng từ bỏ cả Xì luôn Sao?

    He who never met a girl he did not try to fuck, a drink he didn’t want to drink, a vice he didn’t like, has now given up cigars?

    OpenSubtitles2018.v3

    Tại sao con vượt qua dải Mobius?

    Why did the chicken cross the Mobius strip?

    OpenSubtitles2018.v3

    Anh sao vậy, hả?

    What are you, chicken?

    OpenSubtitles2018.v3

    Ổng còn nói chuyện với nữa mà, tại sao vậy?

    He talks to his chickens.Why?

    opensubtitles2

    Vậy tôi cho ông một món tài sản quan trọng như vậy, và ông chỉ định đem ra vài điều xì- cũ thôi sao?

    So I’m supposed to give you a prime asset like that, and… you’re gonna bring out some nice old cigars?

    OpenSubtitles2018.v3

    Mình là con Tây được xá tội sao?

    I’m the pardoned turkey.

    OpenSubtitles2018.v3

    Vâng, rồi sao đó thành mẹ,

    Yeah, and then you become a mother,

    OpenSubtitles2018.v3

    Thế bọn ếch bò, diều , khỉ đầu chó thì sao?

    Tell that to the bullfrog, chicken hawk or turtledove.

    OpenSubtitles2018.v3

    Làm sao tớ biết không muốn tắm chứ?

    How was I supposed to know that chickens don’t like baths?

    OpenSubtitles2018.v3

    Thế bọn ếch bò, diều , khỉ đầu chó thì sao?

    Tell that to the bullfrog, chicken hawk or turtledove

    opensubtitles2

    Cô muốn phát động một cuộc chiến chỉ vì một từng cầm ô cho cô sao?

    You want to start a war over the guy that carried your umbrella?

    OpenSubtitles2018.v3

    Vì cô ấy cho ăn và vắt sữa bò sao?

    Because she feeds the chickens and tends the cows?

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi không bảo ông làm sao để rán đàn của ông, Gustavo.

    I don’t tell you how to fry your chickens, Gustavo.

    OpenSubtitles2018.v3

    Làm sao mà chi cho được nữa?

    How can we afford chicken now?

    OpenSubtitles2018.v3

    Cô nói sao, nấu một con trong này?

    What do you mean cook a chicken for lunch in this?

    OpenSubtitles2018.v3

    Và tôi chưa bao giờ cảm thấy có động lực bởi quyền lực hoặc bởi những siêu , hoặc bởi những ngôi sao.

    And I’ve never really felt very motivated by pecking orders or by superchickens or by superstars.

    ted2019

    Không phải tất cả những cá thể Andalusia đều có màu xanh dương: những con có hai bản sao của gen có độ pha loãng gần như về mặt tổng thể, và có màu trắng; một dòng không có bản sao không có pha loãng, và màu đen; những cá thể có một bản sao có pha loãng một phần, và màu xanh lam.

    Not all Andalusians are blue: birds with two copies of the gene have near-total dilution, and are off-white; birds with no copies have no dilution, and are black; those with one copy have partial dilution, and are blue.

    WikiMatrix

    Bà nghĩ sao về cảnh sát Cogburn Cồ?

    What do you think of Marshal Rooster Cogburn?

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi thật không hiểu sao ông ta lại cho trống chơi đàn nhỉ?

    Still don’t understand how he got the rooster to play the piano.

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hiệu Quả Bước Đầu Mô Hình Nuôi Gà Sao An Toàn Sinh Học
  • Kỹ Thuật Chăm Sóc Và Nuôi Úm Gà Sao Giống Từ 0
  • Gà Trĩ Có Quy Mô Lớn Nhất Việt Nam 2022
  • Đàn Gà Sao Vạn Con, ‘đẻ’ Lãi 3 Tỷ Đồng
  • Bình Định: Hiệu Quả Mô Hình Nuôi Gà Sao
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100