Chăn Nuôi Tiếng Anh Là Gì

--- Bài mới hơn ---

  • Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Loại Thịt, Thịt Lợn, Thịt Bò, Thịt Gà….
  • Khu Đô Thị Tiếng Anh Là Gì?
  • Trang Trại Gà Ta Thả Vườn Lớn Nhất Tây Ninh (Phần 1)
  • Cách Làm Cổ Gà Chọi To Theo Phương Pháp Bí Truyền
  • Gà Giống Phụ Nữ Tây Ban Nha, Đặc Điểm Và Hình Ảnh Của Họ
  • Ngành chăn nuôi nước ta đang ngày càng phát triển mạnh mẽ. Các giống vật nuôi, kỹ thuật nuôi trồng cũng được học hỏi cải tiến từ các nước phát triển. Ngoài công nghiệp, dịch vụ góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế thì nông nghiệp chăn nuôi cũng không thể thiếu.

    Các trường đại học, cao đẳng cũng mở rộng các môn học về nông nghiệp chăn nuôi. Nhằm nâng cao kiến thức, kỹ thuật phát triển ngành chăn nuôi nước nhà. Các công ty về giống vật nuôi, máy móc, sản phẩm phục vụ nông nghiệp chăn nuôi.. Cũng có những chuyến du học nước ngoài nhằm nâng cao kiến thức cho cán bộ công nhân viên.

    Một trong những vấn đề được nhiều người quan tâm đó chính là tiếng anh chuyên ngành. Đúng vậy để có thể học tập tốt, nghiên cứu các tài liệu nước ngoài thì bạn phải hiểu rõ tiếng Anh. Có vốn từ ngữ sâu rộng mới có thể tiếp thu lĩnh hội được các tài liệu, giáo trình của các nước tiên tiến.

    Thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành chăn nuôi

    Chăn nuôi tiếng Anh gọi là gì

    Trong tiếng Anh chăn nuôi người ta thường gọi là breed. Là cụm từ được nhiều bà con nông dân cũng như các bạn sinh viên muốn phát triển nâng cao kiến thức tìm hiểu. Như vậy khi kết hợp với một số con vật khác chúng ta sẽ có một số từ ngữ khác về chăn nuôi như :

    Chăn nuôi bò tiếng Anh là gì

    Chăn nuôi bò tiếng Anh là Cattle breeding

    Chăn nuôi gia súc lấy sữa tiếng Anh là gì

    Chăn nuôi gia súc lấy sữa tiếng Anh là Raising cattle for milk

    Chăn nuôi nông hộ tiếng Anh là gì

    Chăn nuôi nông hộ tiếng Anh là Farming households

    Ngành chăn nuôi tiếng Anh là gì

    Ngành chăn nuôi tiếng Anh là Breeding industry

    Người chăn nuôi tiếng Anh là gì

    Người chăn nuôi tiếng Anh là Breeder

    Sự chăn nuôi tiếng anh là gì

    Sự chăn nuôi tiếng anh là Breeding

    Thức ăn chăn nuôi tiếng anh là gì

    Thức ăn chăn nuôi tiếng anh là Animal feed

    Trại chăn nuôi tiếng anh là gì

    Trại chăn nuôi tiếng anh là Farm.

    Việc chăn nuôi tiếng anh là gì

    Việc chăn nuôi tiếng anh là The breeding

    Từ vựng tiếng Anh về gia cầm gia súc

    Gia súc tiếng anh là gì

    Gia súc tiếng anh là cattle

    Con trâu tiếng anh là gì

    Con trâu trong tiếng anh được gọi là Buffalo

    Bò đực tiếng anh là gì

    Trong tiếng Anh Bò đực thường được gọi là bull

    Bê tiếng anh là gì

    Con Bê trong tiếng anh người ta gọi là calf

    Bò tiếng anh là gì

    Con Bò tiếng anh được gọi là cow

    Gà mái tiếng anh là gì

    Gà mái tiếng anh gọi là hen

    Ngựa tiếng anh là gì

    Ngựa tiếng anh là horse

    Cừu tiếng anh là gì

    Cừu tiếng anh là lamb

    Con la tiếng anh là gì

    Con la tiếng anh là mule

    Lợn tiếng anh là gì

    Lợn tiếng anh là pig

    Gà tây tiếng anh là gì

    Gà tây tiếng anh là turkey

    Vắt sữa bò tiếng anh là gì

    Vắt sữa bò tiếng anh là to milk a cow

    Cho gà ăn tiếng anh là gì

    Cho gà ăn tiếng anh là to feed the chickens

    Heo nái tiếng anh là gì

    Heo nái tiếng anh là Sow

    Lứa heo con được đẻ ra cùng một nái tiếng anh là gì

    Lứa heo con được đẻ ra cùng một nái tiếng anh là Litter

    Heo cái được thiến rồi, để nuôi thịt tiếng anh là gì

    Heo cái được thiến rồi, để nuôi thịt tiếng anh là Barrow

    Heo con đã cai sữa tiếng anh là gì

    Heo con đã cai sữa tiếng anh là Feeder Pig

    Heo nuôi thịt để bán ra thị trường/heo thịt tiếng anh là gì

    Heo nuôi thịt để bán ra thị trường/heo thịt tiếng anh là Market Hog

    Đạm tiếng anh là gì

    Đạm tiếng anh là Protein

    Thịt heo tiếng anh là gì

    Thịt heo tiếng anh là Pork

    Thức ăn được ăn vào tiếng anh là gì

    Thức ăn được ăn vào tiếng anh là Intake

    Thời gian cho con bú sữa tiếng anh là gì

    Thời gian cho con bú sữa tiếng anh là Lactation

    Sự cai sữa tiếng anh là gì

    Sự cai sữa tiếng anh là Weaning

    Heo con cai sữa tiếng anh là gì

    Heo con cai sữa tiếng anh là Weaner

    Heo con có đầy đủ hình dáng nhưng sinh ra bị chết tiếng anh là gì

    Heo con có đầy đủ hình dáng nhưng sinh ra bị chết tiếng anh là Stillborn

    Sự sung mãn của heo được tiếng anh là gì

    Sự sung mãn của heo được tiếng anh là Libido.

    Giống thuần chuẩn tiếng anh là gì

    Giống thuần chuẩn tiếng anh là Purebred.

    Lai tạo giống với các giống khác tiếng anh là gì

    Lai tạo giống với các giống khác tiếng anh là Crossbred.

    Đàn chăn nuôi loại thương phẩm tiếng anh là gì

    Đàn chăn nuôi loại thương phẩm tiếng anh là Multiplier herd.

    Nhà dùng để chăn nuôi tiếng anh là gì

    Nhà dùng để chăn nuôi tiếng anh là Barn/Shed.

    Thức ăn chăn nuôi tiếng anh là gì

    Thức ăn chăn nuôi tiếng anh là Animal feed

    Sự chuyển hóa thức ăn tiếng anh là gì

    Sự chuyển hóa thức ăn tiếng anh là Feed Conversion

    Heo giống để sản xuất ra heo con tiếng anh là gì

    Heo giống để sản xuất ra heo con tiếng anh là Breeding stock.

    Heo giống có tính di truyền giống tiếng anh là gì

    Heo giống có tính di truyền giống tiếng anh là Swine genetics.

    Cám viên tiếng anh là gì

    Cám viên tiếng anh là Pellet feed.

    Nhà máy sản xuất /chế biến thức ăn gia súc tiếng anh là gì

    Nhà máy sản xuất /chế biến thức ăn gia súc tiếng anh là Feed mill.

    Heo con đẻ ra bị tật có chân dạng ra tiếng anh là gì

    Heo con đẻ ra bị tật có chân dạng ra tiếng anh là Splayed legged.

    Người chăn nuôi súc vật tiếng anh là gì

    Người chăn nuôi súc vật tiếng anh là Stockman.

    Tỷ lệ tăng trưởng tiếng anh là gì

    Tỷ lệ tăng trưởng tiếng anh là Growth rate.

    Như vậy Cẩm Nang Chăn Nuôi đã tổng hợp cho bạn những từ ngữ thường gặp trong chăn nuôi rồi. Hy vọng có thể giúp bạn cải thiện phần nào trong vốn từ vựng của mình.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lễ Tạ Ơn, Về Little Saigon Ăn Gà Tây Quay Kiểu Tàu
  • Lợi Ích Không Ngờ Cho Sức Khỏe Của Món Gà Tây Quay Mùa Giáng Sinh
  • Mua Gà Tây Quay Gần 2 Triệu Đồng Ăn Noel
  • Vlogger Xinh Xắn Mất 1 Năm Chuẩn Bị Cho Đám Cưới Như Cổ Tích
  • Những Đám Cưới Của Rich Kid Việt Năm 2022
  • Khu Đô Thị Tiếng Anh Là Gì?

    --- Bài mới hơn ---

  • Trang Trại Gà Ta Thả Vườn Lớn Nhất Tây Ninh (Phần 1)
  • Cách Làm Cổ Gà Chọi To Theo Phương Pháp Bí Truyền
  • Gà Giống Phụ Nữ Tây Ban Nha, Đặc Điểm Và Hình Ảnh Của Họ
  • Top 15 Các Món Ngon Từ Gà ? Chuẩn Nhất 2022
  • Các Loại Tem Xì Gà (Cigar) Tem Y Tế, Logo Và Duty Free , Tem Đức, Tem Tây Ban Nha
    • Ngoài ra, Việt Nam có thể hướng đến khu đô thị

    Alternatively, Viet Nam can head to an urban area

    Of how the entire urban area functioned.

      Di cư từ khu nông thôn vào khu thành thị.

    Migrate from the rural to the urban area.

      Trong sách của ông nhan đề Việt Nam, Huỳnh Phú Tài xem Đà Nẵng là một trong những khu đô thị đáng chú ý nhất ở Châu á vì những công trình kiến trúc trong đó.

    Huynh Phu Tai, in his book Viet Nam, considers Da Nang to be one of the most interesting urban area in Asia because of the architecture it contains.

      Các nhà nghiên cứu đã thử nghiệm không khí của bốn địa điểm trong vùng Hà Nội, và phát hiện ra rằng , ngoài dự đoán nhiều hơn các nguồn hữu cơ (chẳng hạn như lá cây và đất), vật chất phân, rất có khả năng từ chó, thường đại diện cho một nguồn bất ngờ của các vi khuẩn trong không khí tại các khu đô thị trong mùa đông.

    The researchers tested the air of four locations in the Ha Noi region , and found that , in addition to the more pdictable organic sources (such as leaves and soil), fecal material, most likely from dogs, often repsents an unexpected source of atmospheric bacteria in urban area during the winter.

    Khu đô thị là nơi được xây dựng đồng bộ về cơ sở hạ tầng, xã hội, cảnh quan và hạ tầng kỹ thuật,… Trong đó, các yếu độ về quy hoạch hay mật độ xây dựng, kết nối giao thông xung quanh, các tiện ích cảnh quan,… đều được kiến trúc sư tính toán, thiết kế rất kỹ càng.

    Các khu đô thị này thường đáp ứng được nhu cầu sống cao của cư dân và là những nơi có thể thu hút được mật động cư dân rất cao.

    Các tiêu chí để xác định một khu đô thị

    Mỗi một khu đô thị để có thể thu hút được nhiều người đến sinh sống, làm việc và học tập và được sự cho phép hoạt động của chính quyền, pháp luật thì phải đầy đủ các tiêu chí sau:

    • Hạ tầng được đồng bộ hóa
    • Các loại hình dịch vụ tiện ích tốt
    • Tranh chấp giữa dân cư và chủ đầu tư không được phép xảy ra
    • Cả khu đô thị không có bất kỳ sai phạm pháp lý nào
    • Trong bảng đánh giá của Tạp chí điện tử Bất động sản Việt Nam Realtimes thì khu đô thị cần phải xây dựng được văn hóa cộng đồng.

    Thẩm quyền chấp thuận đầu tư khu đô thị

    Đối với các dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới

    • Thủ tướng Chính phủ đã quyết định chấp thuận đầu tư các dự án khu đô thị khi có ý kiến thẩm định của Bộ Xây dựng trong 1 số trường hợp.
    • UBND cấp tỉnh quyết định chấp thuận đầu tư đối với 1 vài dự án có quy mô đất sử dụng từ 20ha đến dưới 100ha. Tuy nhiên, điều này được diễn ra sau khu có ý kiến thống nhất bằng văn bản của Bộ Xây dựng.
    • Các dự án còn lại được sự chấp thuận đầu từ của UBND cấp tỉnh

    Đối với các dự án tái thiết khu đô thị

    • Các dự án có quy mô đất từ 50ha trở lên phải có sự chấp thuận đầu tư của Thủ tướng Chính phủ sau khi có ý kiến thẩm định của Bộ Xây dựng. Đồng thời, các dự án này phải có vị trí thuộc khu vực có ý nghĩa quan trọng đối với an ninh quốc gia.
    • UBND cấp tỉnh quyết định chấp thuận dự án khu đô thị sau khi có ý kiến thống nhất bằng văn bản của Bộ Xây dựng đối với những lô đất có quy mô sử dụng từ 10ha đến 50ha. Các dự án này thuộc khu vực hạn chế phát triển hoặc nội đô lịch sử của đô thị,… Hoặc các dự án khu đô thị thuộc phạm vi bảo vệ của di tích được công nhận là di sản quốc gia.
    • Các dự án còn lại được UBND cấp tỉnh chấp thuận đầu tư

    Đối với các dự án bảo tồn, tôn tạo khu đô thị

    • UBND cấp tỉnh quyết định chấp thuận đầu tư sau khi có ý kiến của Bộ Xây dựng bằng văn bản trong 1 số trường hợp nhất định.
    • Các dự án còn lại được UBND cấp tỉnh chấp thuận.

    Ngoài ra, còn 1 vài trường hợp như: đối với các dự án cải tạo chỉnh trang khu đô thị hoặc đối với các dự án đầu tư xây dựng khu đô thị hỗn hợp đề được quy định rõ ràng chủ đầu tư các dự án

    --- Bài cũ hơn ---

  • Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Loại Thịt, Thịt Lợn, Thịt Bò, Thịt Gà….
  • Chăn Nuôi Tiếng Anh Là Gì
  • Lễ Tạ Ơn, Về Little Saigon Ăn Gà Tây Quay Kiểu Tàu
  • Lợi Ích Không Ngờ Cho Sức Khỏe Của Món Gà Tây Quay Mùa Giáng Sinh
  • Mua Gà Tây Quay Gần 2 Triệu Đồng Ăn Noel
  • Gà Tây Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Gà Tây Con Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Giăm Bông Gà Tây Tây Ban Nha
  • Nướng Gà Kiểu Tây Bắc Với Hạt Mắc Khén
  • Top 20 Nhà Hàng Lai Châu Ngon Nổi Tiếng Du Khách Nên “Một Lần Ghé Đến”
  • Đặc Tính Của Gà Tây Huba Giống Gà Khổng Lồ
  • Mẹ có biết là kền kền gà tây có sải cánh 1,8 mét không?

    Did you know that turkey vultures have a wingspan of over six feet?

    OpenSubtitles2018.v3

    Cậu phải đến Camp Refuge và tìm Gà Tây Xá Tội.

    First you must go to Camp David and find the pardoned turkey.

    OpenSubtitles2018.v3

    Món gà tây, ở trên kệ bếp gần tủ lạnh, cháu nghĩ thế.

    Just the turkey things, right on the counter next to the fridge, I think.

    OpenSubtitles2018.v3

    Gà tây không. Chandler? ”

    Worse than, ” More turkey, Mr. Chandler? “

    OpenSubtitles2018.v3

    Ai đó giết con gà tây rồi.

    Somebody kill that turkey.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cậu còn phải ăn cả một con gà tây mà.

    You’ve got almost an entire turkey to eat.

    OpenSubtitles2018.v3

    Gà tây… một loại kền kền… đậu trên cổng và thả hai con thỏ chết xuống sàn nhà.

    The turkey… a vulture

    OpenSubtitles2018.v3

    Gà Tây, đi thôi nào.

    Come on, birdie, let’s go.

    OpenSubtitles2018.v3

    ” Chân gà Tây ” và ” Bà Lão. ”

    Turkey Leg ” and ” Old Lady “.

    OpenSubtitles2018.v3

    Họ đã đếm những con bò, heo, , gà tây và ngỗng.

    They counted the cows, pigs, chickens, turkeys, and geese.

    LDS

    Ôi, tôi sợ là hai anh bạn đã ăn quá nhiều gà tây rồi.

    Oh, I’m afraid you boys have eaten too much turkey.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi có bánh kẹp thịt gà tây.

    I have a turkey sandwich.

    OpenSubtitles2018.v3

    Gà, vịt, ngỗng, và gà tây về căn bản đều dốt.

    And chickens and ducks and geese and turkeys are basically as dumb as dumps.

    ted2019

    Cậu có biết họ từng bán con gà tây hảo hạng được treo lên ở đó không?

    Do you know whether they’ve sold the prize turkey that was hanging there?

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi chỉ muốn trở lại làm Gà Tây xá tội thôi mà.

    Huh, I just want to go back to being a pardoned turkey.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nói với cậu luôn, năm nay tớ không làm gà tây đâu.

    Okay, also, just so you know, I’m not gonna make a turkey this year.

    OpenSubtitles2018.v3

    Và tôi sẽ gọi cái burger nấm gà tây này.

    And I will take that mushroom turkey burger.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đó là một con gà tây biết bay, dưới cái cây.

    There’s a flying turkey under a tree.

    ted2019

    Phoebe không ăn gà tây.

    Well, Phoebe doesn’t eat turkey.

    OpenSubtitles2018.v3

    Hãy nhìn xem sức mạnh của Gà Tây đây…

    Witness the awesome power of the pardoned turkey.

    OpenSubtitles2018.v3

    Các món gia cầm phổ biến là: Ngỗng (husa), vịt (kachna), gà tây (krůta) và gà (slepice).

    Commonly-found poultry dishes are: Goose (husa), duck (kachna), turkey (krůta) and chicken (kuře).

    WikiMatrix

    Gà tây là loài động vật rất đẹp và thông minh.

    Turkeys are beautiful, intelligent animals.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mình là con Gà Tây được xá tội sao?

    I’m the pardoned turkey.

    OpenSubtitles2018.v3

    Và bác Marshall tìm mua được một con gà tây xịn.

    And Marshall had found the perfect turkey.

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • Các Bệnh Thường Gặp Ở Gà Tre
  • Chăm Sóc – Diễn Đàn Yêu Gà Cảnh
  • Cung Cấp Gà Serama 3
  • Tìm Hiểu Về Giống Gà Serama
  • Hà Nội Bán Gà Serama Class A Dáng Rồng Mini
  • Thịt Gà Tây Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Cứu Gà Tây – Free Birds
  • Gà Tây, Thịt Gà Tây, Đùi Gà Tây Rút Xương Tươi Ngon
  • Chuyên Cung Cấp Gà Tây Thịt, Gà Tây Gống Với Giá Rẻ Nhất Thị Trường, Gà Tây Thịt Đảm Bảo Chất Lượng Tốt, Thịt Thơm Gon, Gà Tây Thịt Đảm Bảo Con Giống Khỏe Mạnh, Khách Hàng Sẽ Được Chuyển Giao Miễn
  • Top 20 Nhà Hàng Quán Ăn Ngon Hưng Yên Nổi Tiếng Phải Ghé Thăm
  • Gà Tây Nướng Cho Tiệc Giáng Sinh Ngon Đúng Điệu
  • Tôi có bánh kẹp thịt gà tây.

    I have a turkey sandwich.

    OpenSubtitles2018.v3

    thịt gà tây nguội cuộn thịt nguội, bò quay và những thỏi phô mai nhỏ.

    There was rolled up turkey cold cuts, rolled up ham cold cuts, rolled up roast beef cold cuts and little cubes of cheese.

    ted2019

    Anh có muốn ít thịt gà tây không?

    You want some jerky meatloaf?

    OpenSubtitles2018.v3

    Và một bánh thịt gà tây luộc với một phết nhỏ mayo, và một phết mù tạt còn nhỏ hơn.

    And a plain turkey with a tiny dab of mayo, and an even tinier dab of mustard.

    OpenSubtitles2018.v3

    Vào trong rồi, bạn có thể gọi món gà giật của người Algeria, hay là bánh burger hồ đào kiểu chay, hoặc bánh kẹp thịt gà tây.

    Once inside, you can order some Algiers jerk chicken, perhaps a vegan walnut burger, or jive turkey sammich.

    ted2019

    Một số đầu bếp, nông dân, và nhà phê bình ẩm thực nổi tiếng cũng đã cho rằng thịt gà tây tiêu chuẩn có vị tốt hơn và khỏe mạnh hơn.

    Some prominent chefs, farmers, and food critics have also contended that heritage turkey meat tastes better and is more healthy.

    WikiMatrix

    Về Lễ Giáng sinh của Nhật, một người khác viết: “Không phải điều thiếu là thịt gà tây that is missing, but the most essential of ingredients, the spirit.”

    jw2019

    Mặc dù axit amin này không được bán như thực phẩm bổ sung tự nhiên hoặc thuốc trị mất ngủ , nhưng bạn cũng có thể dễ dàng bổ sung tryptophan trong chế độ dinh dưỡng của mình bằng các nguồn thức ăn chẳng hạn như thịt gà tây , phô-mai , quả hạch , đậu , trứng , và sữa .

    While this amino acid is not available as a natural dietary supplement or sleep remedy , you can easily include tryptophan in your diet through food sources such as turkey , cheese , nuts , beans , eggs , and milk .

    EVBNews

    Ta có thịt nguội, và một ít gà tây.

    We’ve got ham, and I think some turkey.

    OpenSubtitles2018.v3

    Có phải con bạn chẳng ăn một thứ gì ngoài thịt gà phi-lê và khoai tây chiên không ?

    Does your toddler seem to eat nothing but chicken fingers and fries ?

    EVBNews

    Người dân Mexico ăn mừng bằng một bữa ăn tối đêm khuya với gia đình của họ, bữa ăn truyền thống là gà tây hoặc thịt lợn thăn.

    Mexicans celebrate with a late-night dinner with their families, the traditional meal being turkey or pork loin.

    WikiMatrix

    Giữ cho con gà tây đó im, nếu không chúng ta sẽ ăn thịt nó.

    Keep this turkeycock quiet or we’ll have him for supper.

    OpenSubtitles2018.v3

    Món cà ri được gọi là vindaloo đã trở nên khá phổ biến ở Anh, Mỹ, và các nơi khác, nơi mà tên này thường được dùng một cách đơn giản chỉ một món ăn cay gồm thịt cừu hoặc thịt gà, thường kèm theo khoai tây.

    Curries known as vindaloo have become well known in Great Britain, America, and elsewhere, where the name is usually used simply to indicate a fiery dish of lamb or chicken frequently including potatoes.

    WikiMatrix

    Ban đầu nên ăn cơm , lúa mì , bánh mì , khoai tây , ngũ cốc ít đường , thịt nạc , và ( không ăn chiên ) .

    EVBNews

    Thông qua lựa chọn chung, gà tây nuôi để lấy thịt thường được nuôi để phát triển quá lớn, quá nhanh, dẫn đến tê liệt chân, đau khớp mãn tính, và các cơn đau tim thậm chí gây tử vong.

    Through generic selection, chickens and turkeys raised for meat have been bred to grow so large, so quickly, that many suffer crippling leg disorders, chronic joint pain, and even fatal heart attacks.

    QED

    giống này trưởng thành sớm, đóng vai trò những cá thể gà tây sản xuất trứng tốt, có thịt chất lượng tuyệt vời, và “khi được giữ ở tự do, không đi quá xa nhà”.

    They mature early, are good egg producers, have excellent quality meat, and “when kept at liberty, doesn’t wander too far from home”.

    WikiMatrix

    Trong một phiên bản phổ biến của người Uyghur polu, cà rốt và thịt cừu (hoặc thịt gà) đầu tiên được chiên trong dầu với hành tây, sau đó gạo và nước được thêm vào, và cả món ăn được hấp.

    In a common version of the Uyghur polu, carrots and mutton (or chicken) are first fried in oil with onions, then rice and water are added, and the whole dish is steamed.

    WikiMatrix

    Thịt bò là phổ biến hơn ở miền tây Nhật Bản, bao gồm Osaka, và ở Okinawa thì được ưa chuộng.

    Beef is more common in western Japan, including Osaka, and in Okinawa, chicken is favoured.

    WikiMatrix

    Là một trong số ít gà tây không được lựa chọn chủ yếu để sản xuất thịt, Royal Palm được biết đến như một loài chim cảnh có ngoại hình độc đáo.

    One of the few turkeys not primarily selected for meat production, the Royal Palm is best known as an ornamental bird with a unique appearance, largely white with bands of metallic black.

    WikiMatrix

    Jersey khổng lồ được tạo ra bởi John và Thomas Black; với mục đích thay thế gà tây, loại gia cầm được sử dụng chủ yếu cho thịt vào thời điểm đó.

    The Jersey Giant was created by John and Thomas Black; with the intent of replacing the turkey, the kind of poultry used primarily for meat at the time.

    WikiMatrix

    Các đặc sản vùng miền khác bao gồm cassoeula (một món điển hình mùa đông nấu từ bắp cải và thịt lợn), Mostarda của Cremona (gia vị béo làm từ hoa quả ướt đường và một loại si-rô vị mù tạt), Bresaola của Valtellina (bò muối sấy khô) và Pizzoccheri (một loại pasta hình ruy băng dẹt, được làm với 80% bột kiều mạch và 20% bột mì nấu với rau, khoai tây thái thành cục và chia tầng với pho mát Valtellina Casera ở giữa) và tortelli di zucca (ravioli với nhân bí cỏ) của Mantua kèm theo bơ chảy và theo sau là gà tây nhồi thịt gà hoặc các món thịt hầm khác.

    Other regional specialities include cassoeula (a typical winter dish ppared with cabbage and pork), Cremona’s Mostarda (rich condiment made with candied fruit and a mustard flavoured syrup), Valtellina’s bresaola (air-dried salted beef) and pizzoccheri (a flat ribbon pasta made with 80% buckwheat flour and 20% wheat flour cooked along with greens, cubed potatoes, and layered with pieces of Valtellina Casera cheese), and Mantua’s tortelli di zucca (ravioli with pumpkin filling) accompanied by melted butter and followed by turkey stuffed with chicken or other stewed meats.

    WikiMatrix

    --- Bài cũ hơn ---

  • Turu: Gà Tây Mê Quẩy Phim Hoạt Hình Vui Nhộn Dành Cho Cả Nhà Dịp Trung Thu – Emagazine24.net
  • ‘Rich Kid’ Gà Tây Tây: Vừa Xinh Vừa Giỏi, Tình Yêu Đẹp Như Mơ Và Cái Kết Viên Mãn Bằng Đám Cưới Cổ Tích
  • Gà Tây Nhập Khẩu Tại Tphcm
  • Quán Ăn Gà Tây Nướng Ở Thống Nhất, Quận Tân Phú, Thành Phố Hồ Chí Minh
  • Đánh Giá Turu: Gà Tây Mê Quẩy
  • Gà Tây Con Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Giăm Bông Gà Tây Tây Ban Nha
  • Nướng Gà Kiểu Tây Bắc Với Hạt Mắc Khén
  • Top 20 Nhà Hàng Lai Châu Ngon Nổi Tiếng Du Khách Nên “Một Lần Ghé Đến”
  • Đặc Tính Của Gà Tây Huba Giống Gà Khổng Lồ
  • Đồ Chơi Gà Tây Dính Tường Bộ 5 Con Tốt Giá Rẻ
  • Thông thường, râu của con gà tây vẫn phẳng và có thể được giấu dưới lông khác, nhưng khi con gà tây đang khoe lông, râu của nó dựng đứng và nhô ra vài cm từ ngực.

    Normally, the turkey’s beard remains flat and may be hidden under other feathers, but when the bird is displaying, the beard become erect and protrudes several centimetres from the breast.

    WikiMatrix

    Ai đó giết con gà tây rồi.

    Somebody kill that turkey.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cậu còn phải ăn cả một con gà tây mà.

    You’ve got almost an entire turkey to eat.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cậu có biết họ từng bán con gà tây hảo hạng được treo lên ở đó không?

    Do you know whether they’ve sold the prize turkey that was hanging there?

    OpenSubtitles2018.v3

    Đó là một con gà tây biết bay, dưới cái cây.

    There’s a flying turkey under a tree.

    ted2019

    Mình là con Gà Tây được xá tội sao?

    I’m the pardoned turkey.

    OpenSubtitles2018.v3

    Và bác Marshall tìm mua được một con gà tây xịn.

    And Marshall had found the perfect turkey.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ông Bennet sẽ lấy làm vui mừng và sẽ giữ nhưng con gà tây tốt nhất cho anh.

    Mr Bennet will be vastly happy to oblige and will save the best coveys for you.

    OpenSubtitles2018.v3

    Là 2 con Gà Tây, thưa sếp.

    Uh, a turkey, sir.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đó là một con gà tây mập bự.

    It is a big, fat Turkish.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi sắp biến thành 1 con gà tây rán!

    I’m a done tom turkey!

    OpenSubtitles2018.v3

    Bánh Pizza, nhồi trong một con gà tây Chiên giòn và được phết đầy sôcôla.

    A pizza stuffed inside a turkey the whole thing deep-fried and dipped in chocolate.

    OpenSubtitles2018.v3

    Không phải chỉ để cứu 10 hay 100 con Gà Tây, mà là tất cả.

    Not to save ten turkeys or even a hundred, but all of them.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chúng có kích thước từ Caudipteryx, kích thước của một con gà tây, dài 8 mét, 1,4 tấn Gigantoraptor.

    They ranged in size from Caudipteryx, which was the size of a turkey, to the 8 metre long, 1.4 ton Gigantoraptor.

    WikiMatrix

    Bà ấy nhìn vào “con gà tây, trông giống như một đứa bé không đầu.

    She looks at “the turkey, which resembles a trussed, headless baby.

    WikiMatrix

    Một con Gà Tây hoang dã đã bắt cóc tôi.

    I’m being kidnapped by a wild turkey!

    OpenSubtitles2018.v3

    Nếu không, thì cột tao lại như con gà tây cũng được

    If you don’ t, truss me up Iike a turkey

    opensubtitles2

    Ngày mai Mẹ sẽ làm một con gà tây cho bữa tối…

    Ma’s having turkey for dinner tomorrow.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nếu không, thì cột tao lại như con gà tây cũng được.

    If you don’t, truss me up like a turkey..

    OpenSubtitles2018.v3

    Giữ cho con gà tây đó im, nếu không chúng ta sẽ ăn thịt nó.

    Keep this turkeycock quiet or we’ll have him for supper.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mình bị trói và bị tưới mỡ lên như một con gà tây trong lễ Tạ Ơn đây này.

    I’m tied up and basted like a Thanksgiving turkey.

    OpenSubtitles2018.v3

    Trong Mắt mèo, người kể chuyện nhận ra sự giống nhau giữa một con gà tây và một em bé.

    In Cat’s Eye, the narrator recognizes the similarity between a turkey and a baby.

    WikiMatrix

    Cậu đang bảo tớ là cậu có thể ăn gần trọn vẹn một con gà tây trong một lần á?

    All right, you’re telling me you can eat almost an entire turkey in one sitting?

    OpenSubtitles2018.v3

    Ngoài ra, nếu em đẻ ở bệnh viện, em sẽ có nguy cơ bị mổ xẻ giống như con gà tây.

    Besides, if you deliver at the hospital, you risk them slicing you like a turkey.

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • Gà Tây Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Các Bệnh Thường Gặp Ở Gà Tre
  • Chăm Sóc – Diễn Đàn Yêu Gà Cảnh
  • Cung Cấp Gà Serama 3
  • Tìm Hiểu Về Giống Gà Serama
  • Tên Các Món Ăn Dân Dã Việt Nam Bằng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Làm Gà Ác Tiềm Thuốc Bắc Đúng Cách Ngon Bổ Dưỡng
  • Top 6 Quán Ăn Ngon Quận 11
  • Tác Dụng Của Gà Hầm Thuốc Bắc ?
  • 5 Món Ăn Lợi Sữa Cho Mẹ Sau Sinh Được Chuyên Gia Dinh Dưỡng Khuyên Dùng
  • Lí Do Bà Bầu Nên Ăn Gà Ác Tiềm Thuốc Bắc
  • Bánh cuốn : stuffed pancake

    Bánh dầy : round sticky rice cake

    Bánh tráng : girdle-cake

    Bánh tôm : shrimp in batter

    Bánh cốm : young rice cake

    Bánh trôi: stuffed sticky rice balls

    Bánh đậu : soya cake

    Bánh bao : steamed wheat flour cake

    Bánh xèo : pancako

    Bánh chưng : stuffed sticky rice cake

    Bào ngư : Abalone

    Bún : rice noodles

    Bún ốc : Snail rice noodles

    Bún bò : beef rice noodles

    Bún chả : Kebab rice noodles

    Cá kho : Fish cooked with sauce

    Chả : Pork-pie

    Chả cá : Grilled fish

    Bún cua : Crab rice noodles

    Canh chua : Sweet and sour fish broth

    Chè : Sweet gruel

    Chè đậu xanh : Sweet green bean gruel

    Đậu phụ : Soya cheese

    Gỏi : Raw fish and vegetables

    Lạp xưởng : Chinese sausage

    Mắm : Sauce of macerated fish or shrimp

    Miến gà : Soya noodles with chicken

    Bạn củng có thể ghép các món với hình thức nấu sau :

    *

    Kho : cook with sauce

    *

    Nướng : grill

    *

    Rán ,chiên : fry

    *

    Sào ,áp chảo : Saute

    *

    Hầm, ninh : stew

    *

    Phở bò : Rice noodle soup with beef

    *

    Xôi : Steamed sticky rice

    *

    Thịt bò tái : Beef dipped in boiling water

    Fresh water-crab soup : canh cua

    Salted Aubergine :cá muối

    salted vegetable dưa góp

    Sweet and sour pork ribs sườn xào chua ngọt

    Boiled chicken thit gà luộc

    Stewed pork with caramel thitj kho tàu

    Boiled bind weed rau muống luộc

    Fried Soya Cheese đậu rán

    Sauce of máserated shrimp mắm tôm

    Soya sauce tương

    Fish sauce nước mắm

    lime water bánh đúc (do you know ?)

    Fried rolls,Stuffed pancake Nem

    Sweet and sour salad Nộm

    Grilled cuttle fish Mực nướng

    Rice noodle soup with done beef phở bò chín

    Rice noodle soup with half done beef phở bò tái

    Rice gruel with fish cháo cá

    Rice gruel with eel cháo lươn

    Rice gruel Cháo

    Roasted sesame seeds and salf Muối vừng

    Sayte bean sprout Giá xào

    More and more….

    1. Kim chi

    Kimchi dish

    2. Lạc chao muối

    Peanuts ped in salt

    4. Súp tôm răm cay (thái lan)

    Shrimp soup with persicaria

    5. Súp hải sản

    Seafood soup

    6. Súp cua

    Crab soup

    7. Súp hào tam tươi

    Fresh Shellfish soup

    8. Súp lươn

    Eel soup

    9. Súp gà ngô hạt

    Chicken & com soup

    10. Súp bò

    Beef soup

    Tôm hảo – Fresh water crayfish

    1. Tôm rán giòn sốt tỏi

    Toasted Crayfish & cook with grilic

    2. Tôm sào nấm hương

    Fried Crayfish with mushroom

    3. Tôm rán sốt chua ngọt

    Toasted Crayfish & sweet- sour cook

    4. Tôm tẩm cà mỳ rán

    Fried Crayfish in camy

    5. Tôm nõn xào cải

    Fried Crayfish with cauliflower

    Cá trình – Cat fish

    1. Cá trình nướng lá chuối

    Grilled Catfish in banana leaf

    2. Cá trình nướng giềng mẻ

    Grilled Catfish with rice frement & galingale

    3. Cá trình xào sả ớt

    4. Cá trình hấp nghệ tỏi

    Steamed Catfish with saffron & citronella

    Ghẹ – King Crab

    1. Ghẹ hấp gừng sả tỏi

    Steamed Kinh Crab with garlic & citronella

    2. Ghẹ om giả cầy

    Kinh Crab with pork stew

    3. Ghẹ giang muối

    Roasted Kinh Crab with Salt

    4. Ghẹ giang me

    Roasted Kinh Crab with tamirind

    5. Ghẹ nấu cari

    Cooked Kinh Crab with curry

    6. Cua bể hấp gừng

    Steamed soft -shelled crab with ginger

    7. Cua bấy chiên bơ tỏi

    Steamed soft -shelled crab with butter & garlic

    Ốc, Ngao, Sò – Cockle-shell, oyster

    1. Ốc hương nướng sả

    Grilled Sweet Snail with citronella

    2. Ốc hương giang me

    Roasted Sweet Snail with tamanind

    3. Sò huyết nướng

    Grilled Oyster

    4. Sò huyết tứ xuyên

    Tu Xuyen Oyster

    5. Ngao luộc gừng sả

    Boil Cockle- shell ginger &citronella

    6. Ngao hấp thơm tàu

    Steamed Cockle- shell with mint

    7. Ngao hấp vị tỏi

    Steamed Cockle- shell with garlic spice

    Ốc – Snall

    1. Ốc bao giò hấp lá gừng

    Steamed Snall in minced meat with gingner leaf

    2. Ốc hấp thuối bắc

    Steamed Snall with medicine herb

    3. Ốc luộc lá chanh

    Boiled Snall with lemon leaf

    4. Ốc nấu chuối đậu

    Cooked Snall with banana & soya curd

    5. Ốc xào sả ớt

    Fried Snail with chilli& citronella

    6. Ốc xào chuối đậu

    Fried Snail with banana &soya curd

    Cá nước ngọt-Fresh water fish

    1. Cá quả nướng sả ớt

    Grilled Snake-head Fish with chilli & citronella

    2. Cá quả hấp xì dầu

    Steamed Snake-head Fish with soya source

    3. Cá quả bò lò sốt chua ngot

    Grilled Snake-head Fish dipped in sweet & sour source

    4. Cá quả nướng muối

    Grilled Snake-head Fish with salt

    5. Cá trê om hoa chuối

    Simmered Catfish with banana inflorescense

    6. Cá trê nướng giềng mẻ

    Grilled Catfish with rice frement & galingale

    7. Cá trê om tỏi mẻ

    Simmered Catfish with rice frement & galingale

    8. Cá chép hấp xì dầu

    Steamed Carp with soya source

    9. Cá chép chiên xù chấm mắm me

    Fried Carp severd with tamarind fish souce

    10. Cá chép nướng sả ớt

    Grilled Carp with chilli& citronella

    11. Cá chép hấp hành

    Steamed Carp with onion

    12. Cá lăng xào sả ớt

    Fried Hemibagrus with chilli& citronella

    13. Chả cá lăng nướng

    Fried minced Hemibagrus

    14. Cá lăng om tỏi me

    Simmered Hemibagrus with rice frement & garlic

    15. Cá điêu hồng hấp

    Steamed “dieuhong” fish

    16. Cá điêu hồng chiên xù

    Fried with soya source

    17. Cá điêu hồng chưng tương

    Cooked “dieuhong” fish with soya source

    18. Gỏi cá điêu hồng

    Raw “dieuhong” fish

    Chim – Pigeon

    1. Chim quay xa lát

    Roasted Pigeon salad

    2. Chi nướng sả ớt

    Grilled Pigeon with Chilli and citronella

    3. Chim rán rô ti

    Fried roti Pigeon

    4. Chim sào nấm hương

    Fried Pigeon with mushroom

    5. Chim xào sả ớt

    Fried Pigeon with Chilli and citronella

    Bò – Beef

    1. Bò úc bít tết

    Australia Stead Beef

    2. Bò nướng xả ớt

    Grilled Beef with chilli &citronella

    3. Thịt bò tứ xuyên

    Tu Xuyen grilled Beef

    4. Bò lúc lắc khoai rán

    Beef dish seved with fried potato

    5.Bít tết bò

    Beef stead

    6.Bò xào cần tỏi

    Fried Beef with garlic&celery

    7. Bò xào sa tế

    Xate fried Beef fried with chilli& citronella

    8. Bò chiên khiểu thái lan

    Thailand style fried Beef

    9.Thịt bò sốt cay

    Beef dipped in hot souce

    10. Bò né

    Beef dish

    11.Thịt bò viên sốt cay

    Rolled minced Beef dipped in hot souce

    Canh – Soup

    1. Canh cá chua cay

    Hot sour fish soup

    chúng tôi cải thịt nạc

    Lean pork & mustard soup

    chúng tôi bò hành răm

    Beef & onion soup

    4. Canh cua

    Crab soup

    chúng tôi rò cải cúc

    Fragrant cabbage pork-pice soup

    chúng tôi trứng dưa chuột

    Egg& cucumber soup

    chúng tôi thịt nạc nấu chua

    Sour lean pork soup

    THỰC ĐƠN 1:

    1. Súp nấm bào ngư

    2. Gỏi chân gà ngó sen

    3. Cá tai tượng chiên xù + mắm nêm + bánh hỏi

    4. Lẩu thập cẩm mì sợi

    5. Tráng miệng

    THỰC ĐƠN 2:

    1. Soup nấm tuyết nhĩ

    2. Gỏi khổ qua tôm thịt

    3. Gà hấp cải bẹ xanh

    4. Bún bò xào

    5. Tráng miệng

    THỤC ĐƠN 3:

    1. Soup măng tây

    2. Gỏi ngó sen bao tử

    3. Gà quay bánh hỏi

    4. Bún, mì xào Singapore

    5. Tráng miệng

    THỰC ĐƠN 4:

    1. soup nấm bào ngư

    2. Hoành thánh chiên giòn

    3. Vịt, gà tiềm ngũ quả

    4. Cơm chiên Dương Châu

    5. Tráng miệng

    THỰC ĐƠN 5:

    1. Soup bóng

    2. Cá lóc rút xương hấp hoặc chiên giòn

    3. Giò heo hầm ngũ vị + bánh mì

    4. Lẩu thập cẩm + mì sợi

    5. Tráng miệng

    GIÁ MỖI BÀN 600.000/10 KHÁCH

    THỰC ĐƠN 1:

    1. Soup măng tây nấu cua

    2. Gỏi bao tử ngó sen

    3. Gà quay bánh bao

    4. Lẩu thập cẩm

    5. Cơm chiên Dương Châu

    6. Tráng miệng

    THỰC ĐƠN 2:

    1. Soup óc heo

    2. Gỏi tai heo ngó sen

    3. Gà nấu paté

    4. Lẩu cá, bún

    5. Cơm chiên Dương Châuu

    6. Tráng miệng

    THỰC ĐƠN 3:

    1. Soup cua nấu nấm

    2. Hoành thánh chiên giòn

    3. Cá điêu hồng hấp cay

    4. Cari gà

    5. Cơm chiên hải sản

    6. Tráng miệng

    THỰC ĐƠN 4:

    1. Soup măng tây nấu cua

    2. Nấm đông cô cuốn tôm

    3. Gà quay, xôi gấc, xoài tam sắc

    4. Bao tử tiêu xanh, bánh mì

    5. Tráng miệng

    THỰC ĐƠN 5:

    1. Soup óc heo nấu cua

    2. Gỏi bao tử ngó sen

    3. Chân gà rút xương

    4. gà nấu lá giang, bún

    5. Cơm chiên tỏi

    6. Tráng miệng

    GIÁ MỖI BÀN 660.000 Đ/ 10 KHÁCH

    THỰC ĐƠN 1:

    1. Soup tuyết nhĩ tôm cua

    2. Gỏi rau câu lạnh, tôm thịt

    3. Chả giò – chạo tôm

    4. Bê thui bóp thâu

    5. Lẩu thập cẩm

    6. Cơm chiên Dương Châu

    7. Tráng miệng

    THỤC ĐƠN 2:

    1. Soup nấm báo ngư cua gà

    2. Gỏi ngó sen gà xé

    3. Càng cua bách hoa

    4. Vịt nấu cam

    5. Lẩu hải sản, mì sợi, bún

    6. Tráng miệng

    THỰC ĐƠN 3:

    1. Soup gà

    2. Bát bửu

    3. gà nấu nấm

    4. Bò cuôn fromage

    5. Lẩu thập cẩm mì sợi

    6. Tráng miệng

    THỰC ĐƠN 4:

    1. Soup hải sâm

    2. Chả giò rế

    3. Sẻ, cút, quay xoài tam sắc

    4. Cá tiềm ớt hiểm, mì

    5. Cháo lươn hải sản

    6. Tráng miệng

    THỰC ĐƠN 5

    1. Soup bóng cá nấu cua

    2. Gỏi sò huyết

    3. Lưỡi bò nấu nấm

    4. Tôm lăn bột chiên giòn

    5. Lẩu thập cẩm

    6. Tráng miệng

    GIÁ MỖI BÀN 700.000 Đ/ 10 KHÁCH

    THỰC ĐƠN 1:

    1. Soup bắp ngô nấu cua gà

    2. Gỏi sò huyết

    3. Cá chẽm hấp xì dầu

    4. Cua lột chiên giòn

    5. Cháo sẻ sẻ hạt sen

    6. Tráng miệng

    THỰC ĐƠN 2:

    1. Soup hải sâm

    2. Gỏi dồi trường tôm thịt

    3. Cá chẽm bỏ lò

    4. Gà quay bánh bao

    5. Cháo lươn hải sâm

    6. Tráng miệng

    THỰC ĐƠN 3:

    1. Soup óc heo nấu cua

    2. Chân vịt cá viên xào tứ quả

    3. Cua lột sốt me

    4. Gà nấu ngồng cải thốt nốt

    5. Bò nấu cam, bánh mì

    6. Tráng miệng

    GIÁ MỖI BÀN 1.100.000 Đ/ 10 KHÁCH

    THỰC ĐƠN 1:

    1. Soup cật gà nấu cua

    2. Nấm đông cô chạo tôm

    3. Cá bống mú hấp hành

    4. Cua lột chiên giòn

    5. Hải sâm nấu độn

    6. Gà ác tiềm thuốc bắc

    7. Tráng miệng

    THỰC ĐƠN 2

    1. Soup vi cá nấu cua

    2. Cật gà xáo tỏi

    3. Cua lột xào chua ngọt

    4. Tôm càng sốt tiêu xanh salad

    5. Vú bầu dục dê xào thuốc bắc

    6. Trang miệng

    THỰC ĐƠN 3:

    1. Soup gân nai

    2. Gỏi hải sản tôm sú

    3. Lưỡi vịt xào cải bẹ xanh

    4. Cá bóng tượng hấp hành

    5. Lưỡi bò nấu nấm

    6. Lẩu hải sản

    7. Tráng miệng

    THỰC ĐƠN 4:

    1. Soup cá, gà… các loại

    2. Cua lột rang me

    3. Tôm sú trộn rau củ

    4. Heo sữa quay chĩa

    5. Cá saba, chẽm… đút lò

    6. Cháo bồ câu

    7. Tráng miệng

    THỰC ĐƠN 5

    1. Soup hải sâm bào ngư

    2. cá chẽm quay giấy nhôm

    3. Gỏi tôm sú ngó sen

    4. Gà tre nấu nấm

    5. Tôm càng nướng

    6. Cháo hải sản

    7. Tráng miệng

    Tiếp tục nữa nè…

    1. Fish cooked with fishsauce bowl: cá kho tộ

    2. Chicken fried with citronella: Gà xào(chiên) sả ớt

    3. Shrimp cooked with caramel: Tôm kho Tàu

    4. Tender beef fried with bitter melon:Bò xào khổ qua

    5. Sweet and sour pork ribs: Sườn xào chua ngọt

    6. Tortoise grilled on salt: Rùa rang muối

    7. Tortoise steam with citronella: Rùa hầm sả

    8. Swamp-eel in salad: Gỏi lươn

    9. Blood pudding: tiết canh

    10. Crab boiled in beer: cua luộc bia

    11. Crab fried with tamarind: cua rang me

    12. Beef soaked in boilinig vinegar: Bò nhúng giấm

    13. Beef seasoned with chili oil and broiled: Bò nướng sa tế

    14. Beef fried chopped steaks and chips: Bò lúc lắc khoai

    15. Shrimp floured and fried: Tôm lăn bột

    16. Chinese sausage: lạp xưởng

    17. Pan cake: bánh xèo

    18. Water-buffalo flesh in fermented cold rice: trâu hấp mẻ

    19. Salted egg-plant: cà pháo muối

    20. Shrimp pasty: mắm tôm

    21. Pickles: dưa chua

    22. Soya cheese: chao

    (Life is an art, and you are the artist)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Canh Gà Ác Hầm Nấm Bào Ngư Giàu Giá Trị Dinh Dưỡng
  • Mách Mẹ Cách Làm Tổ Yến Nấu Cháo Gà Ngon Bổ Dưỡng
  • Món Ăn Bài Thuốc Từ Gà Ác
  • Bài Viết Về Yến Sào
  • Gà Ác Yên Bái Ngon, Chất Lượng Cỡ Nào Mà Được Nhiều Người Tin Mua?
  • Tên Các Món Ăn Bằng Tiếng Anh Trong Nhà Hàng Cần Biết

    --- Bài mới hơn ---

  • Chia Sẻ Mô Hình Nuôi Gà Tre Đá Cựa Sắt Mau Giàu Cho Kê Sư
  • Giá Các Giống Gà Tre Hiện Nay. Trang Trại Bán Gà Tre Giống Trên Cả Nước
  • Mua Bán Gà Tre Thái Tại Nghệ An Vinh Trong Chuyên Mục Con Giống
  • Mua Bán Gà Tre Thái Tại Nghệ An Cửa Lò Trong Chuyên Mục Con Giống
  • Mua Bán Gà Tre Thái Tại Nghệ An Kỳ Sơn Trong Chuyên Mục Con Giống
  • Từ vựng tiếng Anh trong nhà hàng

    – Three course meal: bữa ăn ba món (appetizers, main course, dessert)

    – Five courses meal: bữa ăn năm món (cold starter, soup, main course, cheese and biscuits, dessert)

    – Starter / hors d’oeuvre / appetizer: món khai vị

    – Main course: các món chính

    – Mide dish: các món ăn kèm

    – Dessert/ pudding: món tráng miệng

    – Cold starter: thức uống trước bữa ăn

    – Cheese and biscuits: phô mai và bánh quy

    – Pan-fried: chiên, rán

    – Stir-fried: nhúng nhanh vào chảo ngập dầu nóng

    – Grilled: nướng bằng vỉ

    – Roasted: quay

    – Sauteed: áp chảo, xào

    – Baked: nướng bằng lò

    – Steamed: hấp (cách thủy)

    – Boiled: luộc

    – Fried: chiên giòn

    – Mashed: nghiền

    – Stewed: hầm

    – Casseroled: hầm trong nước trái cây

    – Hot pot: lẩu

    – Meat (red meat): các loại thịt đỏ

    + Beef: thịt bò

    + Pork: thịt lợn

    + Lamb: thịt cừu

    + Veal: thịt bê

    + Sausage: xúc xích

    – Poultry (white meat): các loại thịt trắng

    + chicken: thịt gà

    + turkey: thịt gà Tây

    + goose: thịt ngỗng

    + duck: thịt vịt

    – Seafood: Các loại hải sản (có thêm một số thủy sản)

    + Shrimps: tôm

    + Lobster: tôm hùm

    + Prawns: tôm pan-đan

    + Fish: cá

    + Trout: cá hồi nước ngọt

    + Sole: cá bơn

    + Sardine: cá mòi

    + Mackerel: cá thu

    + Cod: cá tuyết

    + Herring: cá trích

    + Anchovy: cá trồng

    + Tuna: cá ngừ

    + Eel: lươn

    + Scallops: sò điệp

    + Blood cockle: sò huyết

    + Clam: nghêu

    + Crab: cua

    + Mussels: con trai

    + Oyster: con hàu

    + Squid: mực

    + Octopus: bạch tuộc

    – Các bộ phận, nội tạng động vật

    + Chops: sườn

    + Kidneys: thận

    + Liver: gan​

    Tên các món ăn bằng tiếng

    – Beef/ Chicken/ Frog/ Fish Congee (cháo bò/ gà/ ếch/ cá)

    – Seafood/ Crab/ shrimp Soup (súp hải sản/ cua/ tôm)

    – Peking Duck (vịt quay Bắc Kinh)

    – Guangzhou fried rice (cơm chiên Dương Châu)

    – Barbecued spareribs with honey (sườn nướng BBQ mật ong)

    – Sweet and sour pork ribs (sườn xào chua ngọt)

    – Beef fried chopped steaks and chips (bò lúc lắc khoai)

    – Crab fried with tamarind (cua rang me)

    – Pan cake (bánh xèo)

    – Shrimp cooked with caramel (tôm kho Tàu)

    – Australian rib eye beef with black pepper sauce (bò Úc xốt tiêu đen)

    – Fried mustard/ pumpkin/ blindweed with garlic (rau cải/rau bí/ rau muống xào tỏi)

    – Roasted Crab with Salt (Cua rang muối)

    – Steamed Lobster with coconut juice (Tôm Hùm hấp nước dừa)

    – Grilled Lobster with citronella and garlic (Tôm Hùm nướng tỏi sả)

    – Fried Noodles with beef/ chicken/ seafood (Mì xào bò/ gà/ hải sản)

    – Suckling pig: Heo sữa khai vị

    – Pumpkin Soup (Soup bí đỏ)

    – Mashed Potatoes (Khoai tây nghiền)

    – Spaghetti Bolognese/ Carbonara (Mì Ý xốt bò bằm/ Mì Ý xốt kem Carbonara)

    – Ceasar Salad (Salad kiểu Ý)

    – Scampi Risotto (Cơm kiểu Ý)

    – Foie gras (Gan ngỗng)

    – Australian rib eye beef with black pepper sauce (Bò Úc xốt tiêu đen)

    – Beef stewed with red wine: Bò hầm rượu vang

    – Steamed sticky rice (Xôi).

    – Summer roll (Gỏi cuốn)

    – Spring roll (Chả giò)

    – Vermicelli/ noodle with fried tofu & shrimp paste (Bún đậu mắm tôm)

    – Fish cooked with sauce (Cá kho)

    – Beef/ chicken noodles Soup ( Phở bò/ gà)

    – Soya noodles with chicken (Miến gà)

    – Sweet and sour fish broth (Canh chua)

    – Sweet and sour pork ribs (Sườn xào chua ngọt)

    – Beef soaked in boilinig vinegar (Bò nhúng giấm)

    – Lotus delight salad (Gỏi ngó sen)

    – Stuffed sticky rice ball (Bánh trôi nước)

    – Steamed wheat flour cake (Bánh bao)

    – Tender beef fried with bitter melon (Bò xào khổ qua)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mua Bán Gà Tre Thái Tại Bà Rịa
  • Giá Các Giống Gà Tre. Trang Trại Bán Gà Tre Giống Trên Cả Nước
  • Mua Thuốc Gà Đá Tây Ninh (Dùng Cho Gà Tre Và Gà Nòi)
  • Gà Che, Gà Tre: Chọn Gà Nào?
  • Cách Tạo Dáng Đứng Thẳng Của Gà Serama
  • Đậu Đen Xanh Lòng Tiếng Anh Là Gì (In English)? Địa Chỉ Bán Ở Đâu?

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Nấu Cháo Gà Ác Và Cháo Gà Nấm Hương Cực Kỳ Bổ Dưỡng Cho Trẻ Em
  • Kỹ Thuật Nuôi Gà Ác Hiệu Quả, Làm Giàu Cho Nông Dân
  • Review Địa Chỉ Bỏ Sỉ Gà Ác Hot Nhất Tiền Giang
  • Quán Gà Ác Tiềm Thuốc Bắc Ngon Gò Vấp
  • Gà Ác Hầm Thuốc Bắc Có Những Lợi Ích Gì?

    Còn hàng

    Tổng quan

    Đậu đen xanh lòng nấu nước uống còn được coi như là thần dược của Đông y. Uống nước đậu đen giúp những người bị táo bón, bị tiêu chảy cải thiện được tình hình.

    Đậu đen xanh lòng được dân gian biết đến trong việc chế biến các món chè nhưng ít ai biết được loại đậu này có khả năng chữa được bệnh. Nhưng căn bệnh đậu đen xanh lòng có thể chữa là gì? Cách sử dụng đậu đen xanh lòng chữa bệnh? Đặc điểm nhận biết đậu đen xanh lòng là gì?

    Trong đậu đen có chứa các chất dinh dưỡng tốt cho cơ thể: glucid, xenlulo, protid, lipid, calories, lysine, methionine, tryptophane, canxi, phốt pho, carotene,… Ngoài ra, trong đậu đen còn chứa nhiều sắt giúp tăng lượng hồng cầu trong máu, cải thiện sắc tố da. Đậu đen giảm cân nhờ những chất như albumin, vitamin A, B, C, PP, muối khoáng, chất xơ… giúp tăng cường năng lượng cho cơ thể mà không có chất béo gây hại.

    Đậu đen xanh lòng nấu nước uống còn được coi như là thần dược của Đông y. Uống nước đậu đen giúp những người bị táo bón, bị tiêu chảy cải thiện được tình hình.

    Hãy thử dùng đậu đen xanh lòng để cảm nhận những tác dụng tuyệt vời mà nó mang lại cho bạn. Thảo dược An Quốc Thái là cơ sở bán đậu đen xanh lòng uy tín chất lượng nhất tại TP HCM, chúng tôi có hơn 30 năm kinh doanh trong nghề dược liệu. Hiện chúng tôi đang bán đậu đen xanh lòng với giá 120.000 đồng/kg. Quý khách có nhu cầu mua đậu đen xanh lòng tại TP HCM xin vui lòng gọi số: 0902 743 250 (Dược sĩ Linh)

    Mách bạn những bài thuốc chữa bệnh của đậu đen xanh lòng:

    Công Ty Thảo Dược An Quốc Thái Cam kết Địa chỉ Mua bán sỉ và lẻ đậu đen xanh lòng uy tín nhất tại chúng tôi , chất lượng và giao hàng trên toàn quốc, đặc biệt trong nội thành TP .HCM miễn phí giao hàng với mỗi đơn hàng TRÊN 2KG. Liên hệ mua: 0902 743 250

    Hướng dẫn đặt hàng và thanh toán tại An Quốc Thái

    Cách 1:Gọi trực tiếp đến số điện thoại trên website

    SĐT : 0961815518 GẶP THẮNG

    + Thời gian cửa hàng mở cửa: 8:00 A.M – 7:00 P.M – Tất cả các ngày trong tuần.

    ​Cách 2: Đặt hàng trực tuyến

    Bước 1: Xem sản phẩm được cập nhật trên website Thảo dược An Quốc Thái

    Bước 3: Tại bước này bạn có thể Đăng ký tài khoản mới (Nếu bạn muốn theo dõi tình trạng đăng hàng & những chương trình ưu đãi giành cho các thành viên)

    Bước 4: Chọn hình thức thanh toán & hình thức vận chuyển (Cửa hàng gọi xác nhận thông tin sẽ báo giá ship cho các bạn)

    Lưu ý : Kết quả có thể da dạng tùy theo thể trạng và cơ chế tập luyện của mỗi người.

    Bạn có thể gọi đặt hàng vào thời gian ( ), nếu bạn tới cửa hàng thì giờ mở của là 8h và giờ đóng cửa là 17h30 hàng ngày riêng chủ nhật giờ mở cửa 8h đến 12h. Nếu ngoài thơi gian làm việc bạn có thể lưu số điện thoại của chúng tôi và gọi cho chúng tôi vào ngày hôm sau. 08h00 đến 18h

    THÔNG TIN LIÊN HỆ MUA HÀNG

    THẢO DƯỢC AN QUỐC THÁI

    Chi nhánh: 62/1/28 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM

    Liên hệ mua hàng: 0926456456 – 0927002002

    Website: chúng tôi

    Quy trình trồng thảo dược tại công ty

    Sấy khô và kiểm nghiệm trước khi đem qua chi nhánh cửa hàng

    THÔNG TIN LIÊN HỆ

    NHÀ THUỐC Y HỌC CỔ TRUYỀN AN QUỐC THÁI

    Chi nhánh: 62/1/28 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM

    0902 743 250(Mobi)- 0961.744.414(Viettel)

    Tìm chúng tôi trên chúng tôi hay mạng tìm kiếm bằng cách : Viết từ khóa : Tên sản phẩm + An Quốc Thái Vd: Cây xạ đen An Quốc Thái.

    

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Nấu Gà Ác Hầm Củ Gai Giúp Bà Bầu An Thai
  • Hướng Dẫn Cách Làm Gà Ác Tiềm Thuốc Bắc Cho Bà Bầu Dưỡng Thai
  • Gà Ác Hầm Thuốc Bắc, Đậu Đen
  • Cách Chưng Yến Cho Bà Bầu
  • Bà Bầu Ăn Gà Ác Hầm Thuốc Bắc Có Bổ Như Lời Đồn Không?
  • Gà Tây Là Gì, Giá Gà Tây

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Lẩu Mang Về Hà Nội Nước Dùng Ngon, Đồ Nhúng Tươi
  • Cách Nấu Lẩu Tôm Chua Cay Thơm Ngon Ngất Ngây
  • Cách Làm Lẩu Cháo Lòng Ngon #chuẩn Vị & Đầy Đủ Chất Dinh Dưỡng
  • Mua Gà Tây Giống Ở Đâu? Giá Gà Tây Là Bao Nhiêu?
  • Ngành Chăn Nuôi Gà Tây Mỹ: 7 Công Nghệ Số Đột Phá
  • In bản tin

    Gà tây là một loài chim lớn thuộc chi Meleagris, có nguồn gốc ở châu Mỹ. Một loài, Meleagris gallopavo (thường được gọi là gà tây hoặc gà tây hoang dã), có nguồn gốc từ các khu rừng Bắc Mỹ, từ Mexico, khắp miền trung tây và miền đông Hoa Kỳ, và vào phía đông nam Canada.

    NGUỒN GỐC VỀ CÁI TÊN “GÀ TÂY”

    Có hai lý thuyết cho việc tìm ra tên “gà tây” cho loài chim này. Một giả thuyết cho rằng khi người Châu Âu lần đầu tiên bắt gặp gà tây ở Mỹ, họ xác định không chính xác loài chim này. Gà tây đã được nhập khẩu vào châu Âu bởi các nhà buôn Thổ Nhĩ Kỳ qua Constantinople và do đó được đặt biệt danh Turkey coqs. Tên của chim Bắc Mỹ đã trở thành “con gà tây” hoặc “gà tây Ấn Độ”, sau đó được rút ngắn thành “gà tây”.

    TẠI SAO THỊT GÀ TÂY LẠI TRỞ THÀNH MÓN ĂN TRUYỀN THÔNG TRONG LỄ TẠ ƠN VÀ DỊP GIÁNG SINH Ở PHƯƠNG TÂY?

    Một số người cho rằng Sarah Joseph Hale là “bà mẹ tạ ơn” của Sarah Joseph Hale, người có các buổi lễ kỷ niệm ở Anh đã nhấn mạnh rằng tầm quan trọng của món gà tây nướng và cuối cùng trở thành món ăn đặc trưng cho các lễ hội được các nước khác chấp nhận sau khi Abraham Lincoln tuyên bố ngày Lễ Quốc Khánh vào năm 1863. Những người khác thì ghi nhận vai trò hiện tại của Gà Tây trong các bữa tiệc chào mừng của người Anh.

    NGUYÊN LIỆU KHÔNG THỂ THIẾU TRONG MÓN GÀ TÂY

    Theo truyền thống, vào buổi cơm tối Thanksgiving, món ăn chính là gà Tây (turkey), cùng với những món ăn phụ thuộc sau đây:

    -Khoai tây tán nhuyễn, mashed potatoes.

    -Nước để chan lên khoai tây tán nhuyễn, gravy.

    -Đủ thứ bánh vụn, hành, cần tây, stuffing.

    -Nước sốt cranberry sauce.

    Nếu mọi người còn đang boăn khoăn về giá cả Gà Tây hay đang cần tìm một sản phẩm đảm bảo an toàn thực phẩm thì đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi để có được Tốt Nhất.

    Gà Tây có nguồn gốc từ đâu? Làm thế nào để thưởng thức Gà Tây đúng cách, Cách chế biến Gà Tây, Gà Tây dịp giáng sinh, Gà Tây dịp Noen, Giá Gà Tây , giá Thịt Gà Tây.Vui lòng liên hệ với Kingmeat theo số Holline 0913 906 653 (Mr Trinh) hoặc 028 3884 5274.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Món Gà Tây Trong Ngày Lễ Tạ Ơn
  • Học Cách Làm Gà Tây Lễ Tạ Ơn Mềm Thơm Vàng Ống
  • Vì Sao Người Mỹ Lại Ăn Gà Tây Trong Lễ Tạ Ơn?
  • Tại Sao Người Mỹ Ăn Gà Tây Vào Lễ Tạ Ơn?
  • Cách Làm Đùi Gà Tây Đút Lò Ngon Mê Ly Cho Tiệc Giáng Sinh
  • Từ Vựng Tên Các Món Ăn Bằng Tiếng Anh Phổ Biến Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Gà Kho Gừng Trứng Cút
  • Tiệm Gà Nướng Muối Ớt Ngon Đường Phạm Hùng Bình Chánh, Quận 8
  • Top 5 Quán Gà Nướng Ngon Ở Vũng Tàu Hấp Dẫn Thực Khách
  • Cách Nướng Gà Bằng Lò Vi Sóng Và Trong Bao Lâu Hoàn Thành
  • Địa Chỉ Mua Bán Gà Nướng Bản Đôn Tại Huyện Củ Chi
  • 2.3

    (46.92%)

    104

    votes

    1. Từ vựng tên các món ăn bằng tiếng Anh 

    Từ vựng tên các món khai vị bằng tiếng Anh 

    • Shrimp soup with persicaria: Súp tôm dăm cay (thái lan)

    • Seafood soup: Súp hải sản

    • Peanuts ped in salt: Lạc chao muối

    • Kimchi dish: Kim chi

    • Fresh Shellfish soup: Súp hàu tam tươi

    • Eel soup: Súp lươn

    • Crab soup: Súp cua

    • Chicken & com soup: Súp gà ngô hạt

    • Beef soup: Súp bò

    Từ vựng tên các món bún phở bằng tiếng Anh 

    • Noodle soup with brisket & meatballs: Phở Chín, Bò Viên

    • Noodle soup with eye round steak and meatballs: Phở Tái, Bò Viên

    • Noodle soup with eye round steak and well-done brisket: Phở Tái, Chín Nạc

    • Noodle soup with eye round steak: Phở tái

    • Noodle soup with meatballs: Phở Bò Viên

    • Noodle soup with steak, flank, tendon, tripe, and fatty flank: Phở Tái, Nạm, Gầu, Gân, Sách

    • Noodle soup with well-done brisket: Phở Chín Nạc

    • Noodle soup: Phở

    • Snail rice noodles: Bún ốc

    • Rice noodles: Bún

    • Kebab rice noodles: Bún chả

    • Crab rice noodles: Bún cua

    • Beef rice noodles: Bún bò

    Từ vựng tên các món xôi cơm cháo bằng tiếng Anh 

    • Rice gruel with Fish: Cháo cá

    • Pork”s Kidneys and heart Rice gruel: Cháo tim, bầu dục

    • Meretrix Rice gruel: Cháo ngao

    • House rice platter: Cơm thập cẩm 

    • Fried rice: Cơm rang (cơm chiên)

    • Eel Rice gruel: Cháo lươn

    • Curry chicken on steamed-rice: Cơm cà ri gà

    • Chicken Rice gruel: Cháo gà

    • Seafood and vegetables on rice: Cơm hải sản

    • Steamed sticky rice: Xôi

    • Steamed rice: Cơm trắng

    Từ vựng tên các món bánh bằng tiếng Anh 

    • Young rice cake: Bánh cốm

    • Stuffed sticky rice cake: Bánh chưng

    • Stuffed sticky rice balls: Bánh trôi

    • Stuffed pancake: Bánh cuốn

    • Steamed wheat flour cake: Bánh bao

    • Soya cake: Bánh đậu

    • Shrimp in batter: Bánh tôm

    • Round sticky rice cake: Bánh dầy

    • Pancako: Bánh xèo

    • Girdle-cake: Bánh tráng

    • Bread: Bánh mì

    [FREE]

    Download Ebook Hack Não Phương Pháp –

    Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này. 

    2. Từ vựng tên các món ăn bằng tiếng Anh – hải sản

    Từ vựng tên các món tôm bằng tiếng Anh

    • Fried Crayfish in camy: Tôm tẩm cà mỳ rán

    • Fried Crayfish with cauliflower: Tôm nõn xào cải

    • Fried Crayfish with mushroom: Tôm xào nấm hương

    • Grilled Lobster with citronella & garlic: Tôm hùm nướng tỏi sả

    • Hot pot of Lobster: Lẩu tôm hùm

    • Lobster: Tôm hùm

    • Roasted Sugpo Prawn: Tôm sú áp mặt gang

    • Sasami raw sugpo prawn & vegetable: Gỏi tôm sú sasami

    • Steamed Lobster with coco juice: Tôm hùm hấp cốt dừa

    • Steamed sugpo prawn with coco juice: Tôm sú sốt cốt dừa

    • Sugpo prawn dipped in beer at table: Tôm sú nhúng bia tại bàn

    • Sugpo prawn dish served at table: Tôm sú xỉn tại bàn

    • Sugpo Prawn fried in coco sasame: Tôm sú chiên vừng dừa

    • Sugpo Prawn through salt: Tôm sú lăn muối

    • Toasted Crayfish & cook with garlic: Tôm rán giòn sốt tỏi

    • Toasted Crayfish & sweet- sour cook: Tôm rán sốt chua ngọt

    Từ vựng tên các món cá bằng tiếng Anh

    • Steamed Snakehead Fish with soy source: Cá quả hấp xì dầu

    • Steamed Catfish with saffron & citronella: Cá trình hấp nghệ tỏi

    • Steamed Carp with soya source: Cá chép hấp xì dầu

    • Steamed Carp with onion: Cá chép hấp hành

    • Steamed “dieuhong” fish: Cá điêu hồng hấp

    • Simmered Catfish with rice fremont & galingale: Cá trê om tỏi mẻ

    • Simmered Catfish with banana inflorescence: Cá trê om hoa chuối

    • Raw “dieuhong” fish: Gỏi cá điêu hồng

    • Grilled Snakehead Fish with salt: Cá quả nướng muối

    • Grilled Snake-head Fish with chilli & citronella: Cá quả nướng sả ớt

    • Grilled Catfish with rice fremont & galingale: Cá chình nướng riềng mẻ

    • Grilled Catfish with rice fremont & galingale: Cá trê nướng riềng mẻ

    • Grilled Catfish in banana leaf: Cá trình nướng lá chuối

    • Grilled Carp with chilli & citronella: Cá chép nướng sả ớt

    • Fried with soya source: Cá điêu hồng chiên xù

    • Fried minced Hemibagrus: Chả cá lăng nướng

    • Fried Hemibagrus with chilli & citronella: Cá lăng xào sả ớt

    • Fried Carp served with tamarind fish sauce: Cá chép chiên xù chấm mắm me

    • Freshwater fish: Cá nước ngọt

    • Cooked “dieuhong” fish with soy sauce: Cá điêu hồng chưng tương

    • Catfish: Cá trình

    Từ vựng tên các món cua ghẹ bằng tiếng Anh

    • Steamed soft -shelled crab with ginger: Cua bể hấp gừng

    • Steamed King Crab with garlic & citronella: Ghẹ hấp gừng sả tỏi

    • Steamed Crab: Cua hấp

    • Roasted King Crab with tamarind: Ghẹ rang me

    • Roasted King Crab with Salt: Ghẹ rang muối

    • Roasted Crab with Salt: Cua rang muối

    • King Crab with pork stew: Ghẹ om giả cầy

    • King Crab: Ghẹ

    • Grilled Crab chilli & citronella: Cua nướng sả ớt

    • Fried Crab & Cary: Cua xào cà ri

    • Crab: Cua

    • Crab with tamarind: Cua rang me

    • Cooked King Crab with curry: Ghẹ nấu cari

    Từ vựng tên các món ngao sò ốc bằng tiếng Anh

    • Tu Xuyen Oyster: Sò huyết tứ xuyên

    • Steamed Snail with medicine herb: Ốc hấp thuốc bắc

    • Steamed Cockle- shell with mint: Ngao hấp thơm tàu

    • Steamed Cockle- shell with garlic spice: Ngao hấp vị tỏi

    • Small: Ốc

    • Shell: Ngao

    • Roasted Sweet Snail with tamarind: Ốc hương rang me

    • Oyster: Sò

    • Grilled Sweet Snail with citronella: Ốc hương nướng sả

    • Grilled Oyster: Sò huyết nướng

    • Fried Snail with chilli & citronella: Ốc xào sả ớt

    • Fried Snail with banana & soya curd: Ốc xào chuối đậu

    • Cooked Snail with banana & soya curd: Ốc nấu chuối đậu

    • Cockle: Ốc

    • Boiled Snails with lemon leaf: Ốc luộc lá chanh

    • Boil Cockle- shell ginger & citronella: Ngao luộc gừng sả

    Từ vựng tên các món hải sản khác bằng tiếng Anh

    • Turtle hot pot with blindweed: Lẩu ba ba rau muống

    • Tortoise: Ba ba

    • Stewed Turtle with Red wine: Ba ba hầm vang đỏ

    • Steamed whole Turtle with garlic: Ba ba hấp tỏi cả con

    • Steamed Turtle with lotus sesame: Ba ba tần hạt sen

    • Steamed Squid with celery: Mực hấp cần tây

    • Steamed Eel in earth pot: Lươn om nồi đất

    • Squid fire with wine: Mực đốt rượu vang

    • Soused Squid in beer serving at table: Mực nhúng bia tại bàn

    • Simmered Eel with rice fremont & garlic: Lươn om tỏi mẻ

    • Roasted Turtle with salt: Ba ba rang muối

    • Roasted Squid: Mực chiên giòn

    • Lươn: Eel

    • Grilled Turtle with rice fremont & garlic: Ba ba nướng riềng mẻ

    • Grilled Eel with sugar palm: Lươn nướng lá lốt

    • Grilled Eel with chill & citronella: Lươn xào sả ớt

    • Grilled Eel with chill & citronella: Lươn nướng sả ớt

    • Fried Squid with pineapple: Mực xào trái thơm

    • Fried Squid with chilli & citronella: Mực xào sả ớt

    • Fried Squid with butter & garlic: Mực xóc bơ tỏi

    • Fried Squid with butter & garlic: Mực chiên bơ tỏi

    • Eel with chill coco sesame: Lươn chiên vừng dừa

    • Dipped Squid with dill: Mực nhúng bia tại bàn

    • Dipped Squid with dill: Chả mực thìa là

    • Cuttlefish: Mực

    • Cooked Turtle with banana & soya curd: Ba ba nấu chuối đậu

    • Boiled Squid with onion & vinegar: Mực luộc dấm hành

    3. Từ vựng tên các món ăn bằng tiếng Anh – thịt

    Từ vựng tên các món thỏ bằng tiếng Anh 

    • Fried boned Rabbit with mushroom: Thỏ rút xương xào nấm

    • Fried Rabbit Chilli and citronella: Thỏ xào sả ớt

    • Fried Rabbit in sasame: Thỏ tẩm vừng rán

    • Grilled Rabbit with lemon leaf: Thỏ nướng lá chanh

    • Rabbit cooked in curry & coco juice: Thỏ nấu cari nước dừa

    • Rabbit: thỏ

    • Roti fried Rabbit: Thỏ rán rô ti

    • Stewed Rabbit with mushroom: Thỏ om nấm hương

    • Stewed Rabbit: Thỏ nấu sốt vang

    Từ vựng tên các món chim bằng tiếng Anh 

    • Roasted Pigeon salad: Chim quay salad

    • Pigeon: Chim

    • Grilled Pigeon with Chilli and citronella: Chim nướng sả ớt

    • Fried roti Pigeon: Chim rán rô ti

    • Fried Pigeon with mushroom: Chim xào nấm hương

    • Fried Pigeon with Chilli and citronella: Chim xào sả ớt

    Từ vựng tên các món bò bằng tiếng Anh 

    • Australia Stead Beef: Bò úc bít tết

    • Beef dipped in hot sauce: Thịt bò sốt cay

    • Beef dish served with fried potato: Bò lúc lắc khoai rán

    • Beef dish: Bò né

    • Beef steak: Bít tết bò

    • Beef: Bò

    • Fried Beef with garlic celery: Bò xào cần tỏi

    • Grilled Beef with chilli & citronella: Bò nướng sả ớt

    • Rolled minced Beef dipped in hot sauce: Thịt bò viên sốt cay

    • Thailand style fried Beef: Bò chiên kiểu thái lan

    • Tu Xuyen grilled Beef: Thịt bò tứ xuyên

    • Xate fried Beef fried with chilli & citronella: Bò xào sa tế

    Từ vựng tên các món lợn/heo bằng tiếng Anh 

    • Fried heart & kidney: Tim bồ dục xào

    • Fried minced Pork with com: Lợn băm xào ngô hạt

    • Fried Pork in camy flour: Lợn tẩm cà mì rán

    • Fried Pork in sweet & sour dish: Lợn xào chua cay

    • Fried Pork with mustard green: Lợn xào cải xanh

    • Pork: Lợn

    • Simmered Pork in fish sauce with pepper: Lợn rim tiêu

    • Tu Xuyen Pork dish: Thịt lợn tứ xuyên

    4. Từ vựng tên các món ăn tiếng Anh – ẩm thực nước ngoài

    Từ vựng tên các món ăn Trung Quốc bằng tiếng Anh

    • Dumpling: Bánh màn thầu

    • Egg Cakes: Bánh trứng

    • Egg fried rice: Cơm chiên trứng

    • Fried dumpling dish: Món há cảo chiên

    • Fried dumplings: Bánh bao chiên

    • Fried noodles with oyster sauce: Mì xào dầu hào

    • Fried onion sandwich: Bánh kẹp hành chiên

    • Kohlrabi soup with minced meat: Canh su hào nấu thịt bằm

    • Meat dumpling: Bánh bao nhân thịt

    • Minced meat wonton: Hoành thánh thịt bằm

    • Noodles with onion oil sauce: Mì sốt dầu hành

    • Soy bean soup with young pork ribs: Canh đậu nành nấu sườn non

    • Spicy and sour soup: Canh chua cay

    • Tofu with soy sauce: Món đậu phụ sốt tương

    • Tomato soup cooked with eggs: Canh cà chua nấu trứng

    • Wonton noodles: Mì hoành thánh

    • Yangzhou fried rice: Cơm chiên dương châu

    • Yuanyang hotpot: Lẩu uyên ương

    Từ vựng tên các món ăn Hàn Quốc bằng tiếng Anh

    • Young tofu soup: canh đậu hũ non

    • Steamed ribs: sườn hấp

    • Spicy chicken: gà cay

    • Soy sauce: canh tương

    • Soup ribs: canh sườn

    • Soup ribs and tripe: canh sườn và lòng bò

    • Seaweed rice rolls: cơm cuộn rong biển

    • Scrambled eggs: trứng bác

    • Rice cake: bánh gạo

    • Potato soup: canh khoai tây

    • Pork rolls with vegetables: thịt lợn cuốn rau

    • Pig: dồi lợn

    • Pat-bing-su: pat-bing-su

    • Mixed rice: cơm trộn

    • Mixed noodle: miến trộn

    • Korean fish cake: bánh cá

    • Kimchi: kim chi

    • Kimchi soup: canh kim chi

    • Ginseng chicken stew: gà hầm sâm

    • Fried squid: mực xào

    • Fried anchovies: cá cơm xào

    • Cold noodles: mì lạnh

    • Black noodles: mì đen

    • Beef simmered beef: thịt bò rim tương

    • Bean sprouts soup: canh giá đỗ

    • Barbecue: thịt nướng

    Comments

    --- Bài cũ hơn ---

  • Gà Xào Gừng Mật Ong – Món Ăn Chuẩn Hương Vị Người Việt
  • Gà Kho Gừng Theo Kiểu Miền Trung
  • Gà Kho Gừng Và Mật Ong
  • Từ Vựng Tiếng Hàn Về Món Ăn Việt Nam
  • Ngon Miệng Với Cánh Gà Kho Gừng Cho Gia Đình Thưởng Thức
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100